Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190404470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:37:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.110.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.110.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), công nghệ thông tin, điện tử, máy phát điện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Nhà Thiếu Nhi thị xã Tân Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. Còn nguyên đai, kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; giấy bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu, thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ… để quản lý, vận hành, sửa chữa, không có lỗi nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng. Cung cấp bản gốc (chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q); đủ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp. - Hàng hóa, thiết bị trong nước: cung cấp phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. Nếu liên quan đến bản quyền: cam kết tuân thủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật trong suốt quá trình khai thác sử dụng. - Cung cấp Thư hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất (đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam) trong thời gian bảo hành với máy vi tính, hệ thống dạy học ngoại ngữ, màn hình tương tác, máy phát điện để đảm bảo hoạt động liên tục không gián đoạn trong khi có sự cố xảy ra. Các hàng hóa, thiết bị gỗ: đảm bảo kích thước theo yêu cầu E-HSMT. Máy tính để bàn: có giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. Đạt ít nhất một trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 17025:2017 hoặc tương đương còn hiệu lực. Phải đồng bộ thương hiệu. Sản phẩm phải có giấy chứng nhận, công bố hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp theo quy định tại Thông tư số 02/2020/VBHN-BTTTT ngày 11/8/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Phiếu kết quả thử nghiệm thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị dự thầu. (trong quá trình mời thương thảo hợp đồng) cung cấp catalogue và bản tiếng Việt của catalogue, hình ảnh hàng hóa, thiết bị do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp kèm theo E-HSDT (Thông số kỹ thuật phù hợp, logic với thông số kỹ thuật hàng hóa, thiết bị kê khai). (Nếu thông số trong catalogue không phù hợp, logic với thông số kê khai thì bị đánh giá là gian lận, E-HSDT sẽ bị loại). Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - HH mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Các HH TB lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng KT; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu KT và các thuyết minh KT, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ HH TB - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có đầy đủ bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp Thư hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam trong thời gian bảo hành đối với thiết bị máy vi tính, hệ thống dạy học ngoại ngữ, màn hình tương tác, máy phát điện để đảm bảo tính hoạt động liên tục không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng khi có sự cố xảy ra. - Đối với các HH TB đồ gỗ, phải đảm bảo đầy đủ kích thước theo yêu cầu, không nát mực, thẩm mỹ. - Đối với hàng hóa là máy vi tính để bàn: + Nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Máy VT phải đồng bộ thương hiệu. + Sản phẩm máy VT để bàn chào thầu phải có giấy chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp theo quy định tại Thông tư số 02/2020/VBHN-BTTTT ngày 11/8/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Phiếu kết quả thử nghiệm phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị được chào thầu. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG VĂN HÓA QUẦN CHÚNG) | VN/ hoặc tương đương | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG VĂN HÓA QUẦN CHÚNG) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG VĂN HÓA QUẦN CHÚNG)- | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy in LASER (hạng mục: PHÒNG VĂN HÓA QUẦN CHÚNG)- | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Kệ để vật dụng (hạng mục: KHO LƯU TRỮ VẬT DỤNG)- | VN/ hoặc tương đương | 4 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG GIÁO VIÊN) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG GIÁO VIÊN) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG GIÁO VIÊN) | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy in LASER (hạng mục: PHÒNG GIÁO VIÊN) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bàn ghế họp, tiếp khách (hạng mục: PHÒNG GIÁO VIÊN) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm và chia tín hiệu của hệ thống Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bàn điều khiển giáo viên tích hợp phần mềm điều khiển lab IK-670SW. Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ)- | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên IK-1830R. Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Khối thiết bị điều khiển của học viên Student terminal. Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. (Hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học viên. Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Hệ thống dây kết nối cho toàn bộ hệ thống (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 ( hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bàn ghế giáo viên (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bàn Học Sinh (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Ghế học sinh (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Màn hình tương tác trình chiếu tích hợp máy vi tính (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Phần mềm tương tác hỗ trợ tạo bài giảng đa phương tiện (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Sách giáo khoa điện tử tương thích với Hệ điều hành: Windows 7, Windows 8/8.1 (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Phần mềm học tiếng Anh theo sách giáo khoa THCS – THPT lớp: 6,7,8,9 hoặc lớp 10; 11; 12 (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Dây điện, nẹp điện, ổ cắm, phích cắm, tất kê, công lắp đặt vv (hạng mục: PHÒNG NGOẠI NGỮ) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Tủ trưng bày theo chủ đề Gỗ ghép + Formica. KT: (0,60 x 1,20 x 0,20)m (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bàn ghế TTN ngồi đọc (01 bàn /10 ghế) (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bàn ghế quản thư (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Giá để tạp chí, báo (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Tủ thư viện Loại 16 hộc (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Kệ sách 05 ngăn (hạng mục: PHÒNG THƯ VIỆN) | VN / hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG GIÁM ĐỐC) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG GIÁM ĐỐC) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG GIÁM ĐỐC) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Trống đội gỗ (13"-20") (trống đi phục vụ) (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Chập chõe 14" (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 2 | Cặp | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Gậy chỉ huy (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Kèn Trumpet 3 màu (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 12 | Cây | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Kèn Trumbone 3 màu (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Kèn Baritone (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Lễ phục + Mũ (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 66 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Trống đội inox (12"-18") trống để tập (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Tủ, kệ để thiết bị nghi thức (hạng mục: PHÒNG CÔNG TÁC ĐỘI) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG TRUYỀN THỐNG) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG TRUYỀN THỐNG) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG HC - QT - TV) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG HC - QT - TV) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG HC - QT - TV) | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Máy in LASER (hạng mục: PHÒNG HC - QT - TV) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Đàn guitar (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | Châu Á / hoặc tương đương | 10 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Sáo trúc (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | VN/ hoặc tương đương | 10 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Đàn tranh (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Đàn Bầu (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Đàn ghi ta phím lõm (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Loa 2 way ( 1 bass + 1 treble ) (hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | Châu Á / hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Amply có 2 đường Micro, Cô- Công suất ra: 240+240 Watts (4 Ohms) hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Micro không dây * Bộ thu nhận sóng: EW29R/TH hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | Châu Á / hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Dây loa Tiết diện dây: O.D.6.0 mmĐường kính lõi dây: 2 x 1.3 mm2 hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | Châu Á / hoặc tương đương | 100 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Trống CajonKích thước: 30cm*30cm*47cm hạng mục: PHÒNG ÂM NHẠC) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Máy vi tính cho giáo viên (hạng mục: PHÒNG TIN HỌC) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG TIN HỌC) | VN/ hoặc tương đương | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Ghế học sinh + giáo viên (hạng mục: PHÒNG TIN HỌC) | VN/ hoặc tương đương | 16 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Bàn ghế làm việc (hạng mục: PHÒNG ĐÀO TẠO) | VN/ hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Tủ hồ sơ (hạng mục: PHÒNG ĐÀO TẠO) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Máy vi tính văn phòngProcessor intel Core i5 (hạng mục: PHÒNG ĐÀO TẠO) | VN/ hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Máy in LASER (hạng mục: PHÒNG ĐÀO TẠO) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Đàn Organ giáo viên'76 phím kiểu piano chắc bền và nhạyÂm thanh phong phú: 820 âm sắc, 260 điệu nhạcChức năng sửa tiếng, sửa điệu nhạc Kết nổi thẻ nhớ SD card thu/phát file Wav Jack cắm Micro hát cùng với đàn để trải nghiệm cảm giác sân khấu (hạng mục: PHÒNG MÚA) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Loa (loa treo tường) Tổng trở 8 ohm; Công suất loa: Min 200W + Max 200W (hạng mục: PHÒNG MÚA) | Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Amply có 2 đường Micro, Công suất: (200 + 200)w (hạng mục: PHÒNG MÚA) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Micro không dây * Bộ thu nhận sóng: EW29R/TH (hạng mục: PHÒNG MÚA) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Đầu đĩa DVD, Đọc được các loại đĩa: MIDI DVD, DVD, VCD, CD, MP3, USB,… (hạng mục: PHÒNG MÚA) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Xà múa 100% inox 304. (hạng mục: PHÒNG MÚA) | VN/ hoặc tương đương | 10 | m | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Gương soi phòng múa Gương dày ≥ 5mm áp sát vào tường (hạng mục: PHÒNG MÚA) | VN/ hoặc tương đương | 15 | m2 | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Tủ để Amply, đầu DVD, Micro (hạng mục: PHÒNG MÚA) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Bàn ghế giáo viên (hạng mục: PHÒNG MỸ THUẬT) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Bàn Học Sinh (hạng mục: PHÒNG MỸ THUẬT) | VN/ hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Ghế học sinh (hạng mục: PHÒNG MỸ THUẬT) | VN/ hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Bàn ghế giáo viên (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Đàn Organ giáo viên (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Đàn Organ học sinh (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | Châu Á/ hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Chân đàn học sinh (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | VN/ hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Ghế học sinh (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | VN/ hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Bảng từ chống lóa (1,2 x 2,4)m (hạng mục: PHÒNH HỌC ĐÀN) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Mixer Điều khiển đèn 512 DMX control channels. (điều khiển đèn Moving-Head) (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Bộ điều khiển đèn pha sân khấu Work STAGE 12/24 DMX / ROC (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Đèn Moving-Head Bean 230W (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Máy tạo khói 1800W -FOG 1800 (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Dầu khói (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 5 | lít | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Đèn pha sáng sân khấu Par Led 54x3w (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, phần thiết bị) | Châu Á/ hoặc tương đương | 20 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Khung treo đèn tam giác, ống thép đường kính Þ42, thanh chéo 10x40mm, cạnh 300mm, sơn tỉnh điện (mỗi đoạn 2m) kết lại thành 2 sào đèn trên sân khấu (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 32 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Palan kéo khéo khung treo đèn lên xuống (loại 500kg/1 cái) (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | CB 60A 3 pha - CB 60A 3 pha LS/Korea/VN (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Ổ cắm 3 lỗ 10A Lioa (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Tủ điện cho AS - 45x30x20 sơn tỉnh điện (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 1 | tủ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Dây điện nguồn hệ thống AS 3x4.0mm (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 50 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Dây Điện Nguồn cho từng sào đèn 3x2,5mm (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 100 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 - AWG 24 (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | Châu Á/ hoặc tương đương | 200 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Tủ để mixer điều khiển ánh sáng (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, cáp treo khung, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá dở ….) (hạng mục: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU, Phụ kiện thi công lắp đặt) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Loa Aray toàn giải treo (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 6 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Loa siêu trầm Frequency Range (-10dB) 30Hz - 120Hz; Horizontal Coverage (-6dB) (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Loa kiểm âm sân khấu (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Mixe điều khiển hệ thống 24 đường (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Bộ cần chỉnh tần số Equalizer (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Micro vô tuyến cầm tay RF frequency range: 516 ..... 865 MHz (UHF). (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Micro phát biểu cổ ngổng để trên bục + Chế độ nhận: Đa dạng nhận (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Chân micro cao (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Đầu đọc đĩa CD/DVD và đĩa Bluray (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phần Thiết Bị) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 200 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Khung treo cho loa toàn giãi loa (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Cáp line 24 in 4 out dài 50 mét dùng để kết nối từ bàn Mixer lên sân khấu, để sử dụng cho micro và nhạc cụ(hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | CB cấp nguồn cho hệ thống âm thanh 50A 1 pha | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Dây Điện Nguồn hệ thống âm thanh(hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 50 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Dây Điện Nguồn cho từng loa (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 100 | mét | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | CB tép cho từng loa (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 12 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | CB cấp nguồn cho phòng điều khiển âm thanh 32A 1 pha(hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A(hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 6 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Jack canon XLR kết nối với máy (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 30 | Cặp | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Jắck 6 ly nối mono và Stereo (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 30 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Tủ đựng thiết bị vật liệu bằng ván ép,viền bọc bằng nhôm có bánh xe di chuyển, cao 90cm, rộng 55cm, chiều sâu 61cm (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Tủ đựng Mixer vật liệu bằng ván ép, bọc simili, viền bọc bằng nhôm có bánh xe di chuyển (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | VN / hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Hộp tín hiệu Loại 2 lổ bắt trên tường (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH SÂN KHẤU,Phụ kiện kết nối hệ thống) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 4 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Phông hậu sân khấu kích thước: (20 x 8)m. Vải nhung loại I, cây kéo nhôm (hạng mục: HỆ THỐNG PHÔNG MÀN SÂN KHẤU) | VN / hoặc tương đương | 160 | m2 | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Rèm hai bên cánh gà sân khấu kích thước: (3,6 x 8)m x 6 Cánh gà. Vải nhung loại I (hạng mục: HỆ THỐNG PHÔNG MÀN SÂN KHẤU) | VN / hoặc tương đương | 173 | m2 | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Rèm ngang trên cánh gà sân khấu kích thước: (20 x 0,7)m. Vải nhung loại I (hạng mục: HỆ THỐNG PHÔNG MÀN SÂN KHẤU) | VN / hoặc tương đương | 14 | m2 | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Nhân công + phu kiện thi công lắp đặt (hạng mục: HỆ THỐNG PHÔNG MÀN SÂN KHẤU) | VN / hoặc tương đương | 1 | HT | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Máy phát điện dự phòng 100KVA - Diesel xoay chiều 3 pha (hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH - ÁNH SÁNG - PHÔNG MÀN HỘI TRƯỜNG, phần MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG) | Châu Âu/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.110.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.110.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), công nghệ thông tin, điện tử, máy phát điện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh đính kèm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi