Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Gói thầu PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,851,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC, còn hiệu lực còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tạo ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Gói thầu PCCC Trường mầm non Vật Lại 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Điều kiện về năng lực hoạt động PCCC: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 07 năm 2020. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,98 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8225 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | 100m3 |
| 11 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 14 | Bích thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 15 | Cút tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Cút tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Van chặn D100 tín hiệu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van chặn 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Van chặn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x200mm có chân, có mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 41 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lăng phun D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | bình |
| 54 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 55 | Mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,98 | 100m |
| 58 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 66 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 67 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 68 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp bơm D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 69 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Ecu + blong M16xL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | Bộ |
| 80 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 81 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 82 | Đay cuốn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 83 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 86 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 94 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | hộp |
| 95 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 10 đầu |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.425 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | 10m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 102 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 103 | Hộp chia ngả PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | hộp |
| 104 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 107 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 5 đèn |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 5 đèn |
| 110 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 113 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 114 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | hộp |
| 115 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 118 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC, còn hiệu lực còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23kW, Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy tạo ren | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Khoan bê tông | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi