Gói thầu: Xây lắp và Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có); Vốn do Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Đầu khí (PVEP) hỗ trợ và các nguồn v |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:53:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,839,096,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,580,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn ≤ 10,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và Lắp đặt thiết bị Trường THCS Yên Lãng, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có); Vốn do Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Đầu khí (PVEP) hỗ trợ và các nguồn v |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.580.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 37,086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,2482 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,765 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,3807 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,9513 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,765 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 110,4186 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 48,8858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5555 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,1107 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,6171 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,8798 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,6762 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,6127 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19,0067 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,968 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,4886 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,6324 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,9064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,8439 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 22,2669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,6356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3574 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 184,516 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông dầm sàn bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,8728 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,8728 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,233 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,2208 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,159 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,241 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,7715 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 189,6415 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,6066 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,2612 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19,9682 | m3 |
| 42 | Đệm cát tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,1024 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh chống nứt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 127,592 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 53,1748 | m3 |
| 45 | Gioăng cao su khe lún | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Water stop PVC khe co giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,82 | md |
| 47 | Lớp keo Silicon chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | tuýp |
| 48 | Nẹp gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,57 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,5898 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,5898 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,0779 | 100m2 |
| 52 | Cửa thăm mái bằng tôn 0.8mm (bao gồm bản lề, móc khóa) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5184 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,183 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 28 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 14 | quả |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 127,4268 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 165,9024 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 218,9504 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 439,0657 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.017,0504 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 211,3168 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.309,4112 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 331,7712 | m2 |
| 64 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 354,88 | m |
| 65 | Kẻ phân vị lõm tường trang trí | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 104,42 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2.869,5496 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 604,9681 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,9376 | 100m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 946,033 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 63,099 | m2 |
| 71 | Ốp đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 58,6208 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng trụ inox cầu thang D135 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | trụ |
| 73 | Gia công sản xuất tay vịn cầu thang inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 215,3745 | kg |
| 74 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 973,6847 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can bằng inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 86,22 | m2 |
| 76 | SX & LD xen hoa cửa sổ INOX 201 (inox hộp 20x20x1,2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 937,2879 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 115,2 | m2 |
| 78 | SX&LD cửa đi mở quay, trên kính dưới pano nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 64,8 | m2 |
| 79 | SX&LD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 115,2 | m2 |
| 80 | SX&LD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26,32 | m2 |
| 81 | SX&LD vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm - Chi tiết LOGO | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,816 | m2 |
| 82 | SX&LD khung thép hộp Chi tiết LOGO | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 46,2334 | kg |
| 83 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp LOGO | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 46,2334 | kg |
| 84 | SXLD LOGO bằng tấm Aluminium ốp nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Bảng từ chống lóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | Cái |
| 86 | Sản xuất lam chắn nắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 41,148 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 41,148 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,957 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3087 | m3 |
| 90 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,1407 | m3 |
| 91 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 60x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,967 | m2 |
| 92 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,9768 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,7826 | m3 |
| 96 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,9867 | m3 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,8724 | m3 |
| 98 | Láng nền hố ga, rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 37,24 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 108,792 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,391 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,8305 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 104 | Đầm chặt nền đất tạo phẳng bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | ca |
| 105 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,355 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,85 | m3 |
| B | SÂN KHẤU, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0872 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,752 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 12,8524 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,064 | m3 |
| 10 | SXLD bu long cường độ cao liên kết cột D18 L600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | cái |
| 11 | SXLD bản mã cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 240,42 | kg |
| 12 | Gia công sản xuất cột tròn thép D168x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 493,75 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4938 | tấn |
| 14 | Gia công sản xuất vì kèo bằng thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 149,34 | kg |
| 15 | Gia công sản xuất vì kèo bằng thép ống D60x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 646,9 | kg |
| 16 | Gia công sản xuất vì kèo bằng thép ống D26x1,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 135,62 | kg |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,9319 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5442 | tấn |
| 20 | SXLD máng thu nước mái bằng inox 304 dày 1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16 | Md |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 96,4201 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,3624 | 100m2 |
| 23 | Khung xương thép hộp tấm alu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 45,5928 | kg |
| 24 | GCLD tấm alu ngoài trời bịt mặt trước vòm sân khấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20,02 | m2 |
| 25 | Bộ chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" bằng inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lát đá granit bậc tam cấp vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 42,12 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 99,28 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 494,56 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 65,0883 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25,4789 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25,4789 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bồn hoa Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,7379 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,2058 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,8132 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3631 | 100m3 |
| 36 | Lớp Nilong tái sinh lót nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.210,37 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 121,037 | m3 |
| 38 | Cắt khe co dãn nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 650 | m |
| 39 | Lát nền sân gạch Terrazzo KT 400x400mm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.210,37 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,42 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,2896 | m2 |
| 42 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,536 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,6707 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19,5215 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4566 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,8731 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,9602 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 21,7305 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,7241 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 323,326 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 323,326 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm hạt công tắc+đế âm+mặt 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 phím (gồm hạt công tắc + đế âm + mặt 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (gồm hạt công tắc+đế âm+mặt 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu (mặt ổ cắm + đế âm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng đèn Led 1x36W | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 16W | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT:300x400x150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT:220x398x82mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 108,2 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 30 | Thanh tiếp địa chính thép dẹt D25x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 32,5 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,0m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17 | cọc |
| 32 | SX lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,3975 | 1m2 |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Rèm cửa sổ rèm vải (KT 2,2x2,7m và 1,4x2,7m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 194,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1Kw | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Công suất: ≤ 1,25m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150L | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7T | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Công suất: ≥ 50m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thể tích bồn trộn ≤ 10,7m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi