Gói thầu: Xây lắp và Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933995-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp và Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220925690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có); Vốn do Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Đầu khí (PVEP) hỗ trợ và các nguồn v
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:53:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,839,096,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,580,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn ≤ 10,7m3
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và Lắp đặt thiết bị
Trường THCS Yên Lãng, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất) nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có); Vốn do Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Đầu khí (PVEP) hỗ trợ và các nguồn v
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: SN 679, Đ. Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định chất lượng xây dựng ĐTH; địa chỉ: Xóm Đồng Mạc, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.580.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,075100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V37,086m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,2482100m2
4Ván khuôn thép dầm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,765100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,3807tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,9513tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,765tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V110,4186m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V48,8858m3
10Ván khuôn giằng tường móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5555100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,228tấn
12Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,1107m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,6171100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,8798100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,6762tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,6127tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19,0067m3
18Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,968100m2
19Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,4886100m2
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3694100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,6324tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,9064tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,8439tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V22,2669tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,6356tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3574tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V184,516m3
28Vận chuyển vữa bê tông dầm sàn bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,8728100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,8728100m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,6984100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3361tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,233tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,2208m3
34Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,252100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,159tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,241tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,7715m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V189,6415m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,6066m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,2612m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19,9682m3
42Đệm cát tôn nền bục giảngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,1024m3
43Căng lưới thủy tinh chống nứtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V127,592m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V53,1748m3
45Gioăng cao su khe lúnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1bộ
46Water stop PVC khe co giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,82md
47Lớp keo Silicon chống thấmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10tuýp
48Nẹp gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,57m
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,5898tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,5898tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,0779100m2
52Cửa thăm mái bằng tôn 0.8mm (bao gồm bản lề, móc khóa)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5184m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,183100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V28cái
55Quả cầu chắn rác D150Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V14quả
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V127,4268m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V165,9024m2
58Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V218,9504m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V439,0657m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.017,0504m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V211,3168m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.309,4112m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V331,7712m2
64Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V354,88m
65Kẻ phân vị lõm tường trang tríTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V104,42m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2.869,5496m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V604,9681m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,9376100m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V946,033m2
70Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V63,099m2
71Ốp đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V58,6208m2
72Sản xuất lắp dựng trụ inox cầu thang D135Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2trụ
73Gia công sản xuất tay vịn cầu thang inox 201Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V215,3745kg
74Sản xuất lan can hành lang bằng inox 201Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V973,6847kg
75Lắp dựng lan can bằng inoxTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V86,22m2
76SX & LD xen hoa cửa sổ INOX 201 (inox hộp 20x20x1,2)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V937,2879kg
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V115,2m2
78SX&LD cửa đi mở quay, trên kính dưới pano nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V64,8m2
79SX&LD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V115,2m2
80SX&LD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26,32m2
81SX&LD vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm - Chi tiết LOGOTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,816m2
82SX&LD khung thép hộp Chi tiết LOGOTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V46,2334kg
83Sơn tĩnh điện khung thép hộp LOGOTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V46,2334kg
84SXLD LOGO bằng tấm Aluminium ốp nổiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Bộ
85Bảng từ chống lóaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8Cái
86Sản xuất lam chắn nắngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V41,148m2
87Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V41,148m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,9571m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3087m3
90Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,1407m3
91Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 60x240mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,967m2
92Đổ đất màu bồn hoaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,9768m3
93Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4782100m3
94Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3082100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,7826m3
96Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,9867m3
97Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,8724m3
98Láng nền hố ga, rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V37,24m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V108,792m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3001100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,391tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,8305m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1461cấu kiện
104Đầm chặt nền đất tạo phẳng bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1ca
105Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,355m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,85m3
B SÂN KHẤU, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0706100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,072m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2208100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0922tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0872tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,752m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V12,8524m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2044100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,064m3
10SXLD bu long cường độ cao liên kết cột D18 L600Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24cái
11SXLD bản mã cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V240,42kg
12Gia công sản xuất cột tròn thép D168x4Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V493,75kg
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4938tấn
14Gia công sản xuất vì kèo bằng thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V149,34kg
15Gia công sản xuất vì kèo bằng thép ống D60x3Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V646,9kg
16Gia công sản xuất vì kèo bằng thép ống D26x1,5Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V135,62kg
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,9319tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5442tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5442tấn
20SXLD máng thu nước mái bằng inox 304 dày 1,2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V16Md
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V96,42011m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,3624100m2
23Khung xương thép hộp tấm aluTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V45,5928kg
24GCLD tấm alu ngoài trời bịt mặt trước vòm sân khấuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20,02m2
25Bộ chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" bằng inoxTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Bộ
26Lát đá granit bậc tam cấp vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V42,12m2
27Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V99,28m2
28Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V494,56m2
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V65,0883m3
30Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25,4789100m3
31Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25,4789100m3
32Đào móng bồn hoa Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,73791m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,2058m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,8132m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3631100m3
36Lớp Nilong tái sinh lót nền sânTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.210,37m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V121,037m3
38Cắt khe co dãn nền sânTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V650m
39Lát nền sân gạch Terrazzo KT 400x400mm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.210,37m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,42m2
41Ốp đá granit tự nhiên bồn hoaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,2896m2
42Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,536m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4815100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,6707m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19,5215m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4004100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4566tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,8731m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,9602m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V21,7305m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,7241m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V323,326m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V323,326m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm hạt công tắc+đế âm+mặt 1)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
2Lắp đặt công tắc 3 phím (gồm hạt công tắc + đế âm + mặt 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V36cái
3Lắp đặt công tắc xoay chiều (gồm hạt công tắc+đế âm+mặt 1)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4cái
4Lắp đặt ổ cắm ba chấu (mặt ổ cắm + đế âm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V51cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng đèn Led 1x36WTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V60bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần 16WTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20cái
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V95m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V200m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V500m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,0mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V900m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V150m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V750m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V200m
19Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V12hộp
20Lắp đặt tủ điện KT:300x400x150mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
21Lắp đặt tủ điện KT:220x398x82mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V30cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V108,2m
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1138100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1138100m3
30Thanh tiếp địa chính thép dẹt D25x3Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V32,5m
31Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17cọc
32SX lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11cái
33Lắp đặt sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,39751m2
D THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Rèm cửa sổ rèm vải (KT 2,2x2,7m và 1,4x2,7m)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V194,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1Kw3
3 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất: ≥ 70kg2
5 Máy đào Công suất: ≤ 1,25m31
6 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
7 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 150L2
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7T2
12 Máy bơm bê tông Công suất: ≥ 50m3/h1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Thể tích bồn trộn ≤ 10,7m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->