Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949229-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:51:00 đến ngày 2022-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 2.712.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênHoặcĐã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở Công an thị trấn Núi Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT, Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC, ĂN, Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,131 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,953 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,572 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,005 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,217 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,481 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng bó nền, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,503 | m3 |
| 17 | Lớp nilon lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,875 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,752 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,948 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,573 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,505 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,961 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,173 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,298 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,379 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,44 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,163 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc không nung 5,5x9x19 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,136 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5,5x9x19 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm câu gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,163 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,222 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,185 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,405 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,509 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 914,615 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,407 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,44 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,601 | m2 |
| 52 | Trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,884 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.430,688 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 913,448 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,509 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.803,627 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,02 | m2 |
| 58 | Ốp gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,52 | m2 |
| 59 | Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,614 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,516 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 65 | Vách ngăn tiểu compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 66 | Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 67 | Khung thép đỡ bàn đá chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,62 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,7 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,384 | m2 |
| 72 | Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở lùa (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm mở lật (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,255 | m2 |
| 75 | Cửa nhựa mở quay một cánh PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,776 | bộ |
| 76 | SXLD cửa đi, cửa gỗ sơn PU, dưới Pano gỗ huỳnh (hoặc tương đương) 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,342 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa gỗ huỳnh- khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | m |
| 78 | Nẹp cửa gỗ huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,42 | m |
| 79 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,935 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 1m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,357 | m2 |
| 85 | Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,117 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,7 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,7 | m |
| 88 | Lan can cầu thang sắt hộp ( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | md |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,893 | m2 |
| 91 | Logo biểu tượng công an ( huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,806 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,263 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,806 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,971 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,268 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 105 | Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,318 | m3 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,34 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 111 | Mặt 1 Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 112 | Mặt 2 Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Mặt 3 Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Mặt 2 Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 116 | Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 119 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 120 | MCB/1P/16A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 121 | MCB/1P/20A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | MCB/1P/25A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | MCB/1P/40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | MCB/2P/40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | MCB/2P/60A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | MCB/2P/80A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | RCBO/1P/16A/4,5KA/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | CV-1.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.019 | m |
| 129 | CV-2.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 817 | m |
| 130 | CV-4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 131 | CV-8.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 132 | CXV-1x25.0-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 133 | CXV-2x4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 134 | CV-2.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371 | m |
| 135 | CV-4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 136 | CV-8.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 137 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.035 | m |
| 138 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m |
| 139 | Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 140 | Ống HDPE xoắn PDC D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 141 | Cọc D16 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 142 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Giếng khoan d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lavabo + vòi rửa D21 + Xi phong D34 bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 145 | Lavabo + vòi rửa D21 + Xi phong D34 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Bàn cầu + vòi xịt rửa + van góc D21 + dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 147 | Bộ vòi tắm đứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Tiểu Nam+vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 149 | Phễu thu nước sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 152 | Chậu rửa chén 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D34 x PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 155 | Ống uPVC D49 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m |
| 156 | Ống uPVC D60 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 157 | Ống uPVC D90 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m |
| 158 | Ống uPVC D114 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 159 | Nối trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 160 | Nối trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 161 | Nối trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 162 | Nối rút trơn D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 163 | Nối rút trơn D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 164 | Nối rút trơn D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Co 45* D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 166 | Co 45* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | cái |
| 167 | Co 45* D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 168 | Co 45* D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 169 | Tê 60* D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 170 | Co 90* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 171 | Y 45* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 172 | Y 45* D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 173 | Y 45* D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 174 | Nắp bịt 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 175 | Nắp bịt 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Nắp bịt 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 177 | Nắp bịt 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Co 45* 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 179 | T thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 180 | Thỏ D60 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 181 | Ống nhựa PPR D20 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m |
| 182 | Ống nhựa PPR D25 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR D32 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR D40 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 185 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 186 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 187 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Co 90* PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Co 90* PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 191 | Co 90* PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 192 | Co 90* PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Co reng trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 194 | Nối reng ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Nối reng ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Nối reng ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Nối Rắc co Trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Nối Rắc co Trơn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Nối Rắc co Trơn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 203 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Y lọc 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Kim thu sét phát xạ sớm R=75m - bán kính bảo vệ cấp 3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Kim |
| 209 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60,5 dày 2mm cao 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 210 | Kéo rải Cáp thoát sét đồng trần D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 213 | Kẹp cố định dây dẫn + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 214 | Hộp kiểm tra điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Giằng cáp neo kim thu sét + tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 216 | Đào mương tiếp địa hệ thống chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 217 | Đắp đất mương tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| B | GARA XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 13 | Bu lông d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,799 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| C | NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 13 | Bu lông d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,345 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 16 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 18 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 23 | Hoa sắt hàng rào. Sắt hộp 14x14x1mm sơn màu ghi sáng ( bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,65 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng Cổng chính - cổng sắt đặt kèm pano sắt (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,476 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,996 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 6 | Bu lông 25x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn Led 125W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,622 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,81 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,81 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,81 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,06 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,285 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,274 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,038 | 10m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước đẩy cao công suất 350W, lưu lượng Q=45 lít/phút; Chiều sâu hút 9m - Độ cao hút đẩy tối đa 45m | Hàng đảm bảo mới 100%, Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ | 1 | máy |
| 2 | Bơm tuần hoàn nước nóng lạnh( Tăng áp ) ZPS 20-16-220 (ống 34) công suất 0.5KW_Bơm tăng áp nước lạnh 0,5KW | Hàng đảm bảo mới 100%, Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 2.712.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênHoặcĐã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi