Gói thầu: Gói thầu số 07A: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07A: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 07A: Thi công xây lắp công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:51:00 đến ngày 2022-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,569,545,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc(Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầm với 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo hoàn thiện 400 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn 1000 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cột chống 600 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07A: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mộc Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Gói thầu số 07A: Thi công xây lắp công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212 3867 570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 11 Đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212 3751 559/Fax: 2012 3858 934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 11 Đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212 3751 559/Fax: 2012 3858 934 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,054 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,9342 | m3 |
| 3 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3203 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,0097 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9583 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6956 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8664 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính > 18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5535 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,1506 | m3 |
| 10 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2799 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0965 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0444 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8005 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,4776 | m3 |
| 15 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2752 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2534 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0957 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3271 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,229 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,6721 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,8865 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2825 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1643 | 100m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,781 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7295 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6374 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,8958 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0025 | tấn |
| 30 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường thẳng vách kho tiền, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9879 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,0509 | m3 |
| 32 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2136 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1616 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2516 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6542 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1366 | m3 |
| 37 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4017 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7019 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4185 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,1784 | m3 |
| 41 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3901 | m3 |
| 45 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9066 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3415 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan,, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8375 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,2449 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,8878 | m3 |
| 51 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,0628 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 906,6116 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.042,3668 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,516 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 198,9184 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,0076 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7072 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài nhà, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,326 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.042,1908 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 326,9181 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.369,1089 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.009,6312 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 106,0595 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,0216 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,52 | m |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,322 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,46 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép C80x40x10x2.0 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8908 | tấn |
| 69 | Bu lông M12x50 liên kết xà gồ thép mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,6909 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8908 | tấn |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 539,4763 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,7949 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá granite, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,059 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,8624 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,5744 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường ngoài | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,371 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,2477 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 226,296 | m2 |
| 80 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4038 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,12 | m |
| 82 | Nẹp chống bão | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.082 | cái |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ kt 14x14 (chưa bao gồm lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8662 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 117,9948 | m2 |
| 85 | Cửa chống cháy bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,15 | m2 |
| 87 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 88 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 89 | Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,8948 | m2 |
| 90 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 91 | Ô thoáng kho tiền theo tiêu chuẩn ngân hàng (gồm 1 lớp lưới thép D18, 1 lớp 8x8, 1 lớp lưới inox chống côn trùng, quạt thông gió) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 92 | Cửa cuốn khe thoáng (chưa bao gồm mô tơ, bình lưu điện, cảm biến, bộ tời) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,028 | m2 |
| 93 | Bộ cảm biến chống xô điện tử | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Mô tơ sức nâng 300kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 95 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 96 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | Nút bấm âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 98 | Khóa cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 99 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (aluminium dày 3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4014 | m2 |
| 100 | Cửa kính cường lực 12mm (Chưa bao gồm chi phí lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,984 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa thủy lực | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,984 | m2 |
| 103 | Cửa lên mái bằng thép (cả khóa, chốt, bản lề...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 104 | Trụ D120 cầu thang bằng inox (bao gồm cả gia công lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,81 | m |
| 106 | Vách ngăn WC bằng composite dày 12mm (đã có phụ kiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 107 | Lát đá chậu rửa mặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 108 | Khung treo bàn đá chậu rửa bằng inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 439,6789 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chống ẩm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,2968 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (chưa sơn, bả) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,5927 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,983 | 100m2 |
| 113 | Vỏ tủ điện tổng 650x400x200mm tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 114 | Vỏ tủ điện tổng 400x300x150mm tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 115 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 116 | Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P-150A (25kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P-63A (25kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 3P-50A (25kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 1P-63A (6kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCCB 1P-45A (6kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB 1P-32A (6kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-20A (4,5kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A (4,5kA) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 125 | Đèn ốp trần 2x40W không chóa chống nổ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Đèn Led âm trần 600x600 âm trần, 3x9W có chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 127 | Đèn Led ốp trần 1,2m, 2x20W không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 128 | Đèn LED ốp trần D250, 12W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 129 | Đèn downlight, 9W âm trần D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 130 | Đèn gắn tường bóng Compact 40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Đèn led dây hắt trần (cả bộ đổi nguồn) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | M |
| 132 | Đèn cao áp Led 120W (gắn mái) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Quạt thông gió 200x200mm âm tường 34W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần 34W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt +hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt +hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 138 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (bao gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 141 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 88 | hộp |
| 142 | Hộp đấu nối (gồm đế+ mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 143 | Cáp CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 144 | Cáp CVV 2x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 145 | Cáp CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 146 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 147 | Dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 148 | Dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 149 | Dây dẫn CV 1x16mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 150 | Dây dẫn CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 151 | Dây dẫn CV 1x6mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 152 | Dây dẫn CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 153 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 154 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 155 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 156 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 157 | Kẹp ống C32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Kẹp ống C25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 159 | Kẹp ống C20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 160 | Kẹp ống C16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 161 | Măng sông nối ống luồn dây D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Măng sông nối ống luồn dây D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 163 | Măng sông nối ống luồn dây D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 164 | Măng sông nối ống luồn dây D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 165 | Hộp chia ngả loại 4 ngả D25 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 166 | Hộp chia ngả loại 3 ngả D25 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 167 | Hộp chia ngả loại 4 ngả D20 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 168 | Hộp chia ngả loại 3 ngả D20 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 169 | Hộp chia ngả loại 4 ngả D16 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 170 | Hộp chia ngả loại 3 ngả D16 (bao gồm nắp+vít) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 171 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 172 | Cáp đồng trần M70 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 173 | Cọc tiếp địa, cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 174 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần loại 18000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường loại 18000BTU, 12000BTU, 9000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 177 | Ống đồng dẫn ga đường kính D6,4mm, dày 0.71mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 178 | Ống đồng dẫn ga đường kính D9,5mm, dày 0.71mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 179 | Ống đồng dẫn ga đường kính D12,7mm, dày 0.71mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm dày 19mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm dày 13mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm dày 13mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm dày 19mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 186 | Cút PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 187 | Cút PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 188 | Tê thu PVC D27/21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 189 | Tê PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 190 | Măng sông PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 192 | Ống nhựa PVC D90 thoát mùi nhà vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 193 | Cút PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Tê PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 197 | Cáp đồng trần M70 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 198 | Cọc tiếp địa, cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 199 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 200 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 50m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Kẹp đỡ cáp thoát sét | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 203 | Trụ đỡ kim thu sét 3m+cáp lụa neo trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 204 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | mối |
| 205 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 206 | Hóa chất làm giảm điện trở | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 207 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 208 | Tủ rack 27U (có bộ nguồn) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 209 | Ổ cắm mạng (bao gồm đế+hạt+ mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 210 | Dây internet Cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 211 | Ổ cắm thoại (bao gồm đế+hạt+mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 212 | Cáp thoại 10x2,0x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 213 | Cáp thoại 2x2,0x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 214 | Modem ADSL | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16 port) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 216 | Thiết bị phát Wifi 3 râu, 4 cổng LAN, 10/1000MBPS và 1 cổng WAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 217 | Ống gen mềm D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 218 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 219 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 220 | Cáp UTP Cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 221 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 222 | Hộp nguồn camera | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 223 | Thiết bị chuyển mạch 10 cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 224 | Tủ thiết bị trung tâm 10U | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 225 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 226 | Kệ đựng 3 bình PCCC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 229 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 230 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 231 | Đèn Exit | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 232 | Hộp đấu nối (gồm đế+ mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 233 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 234 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 235 | Ống nhựa cấp nước PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 236 | Ống nhựa cấp nước PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 237 | Ống nhựa cấp nước PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 238 | Ống nhựa cấp nước PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 239 | Cút PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Tê PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Cút PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 242 | Tê PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 243 | Cút PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 244 | Tê PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 245 | Cút PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 246 | Tê PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 247 | Côn thu PPR D50/32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Côn thu PPR D50/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Tê PPR D32/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 250 | Tê PPR D25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 251 | Măng sông ren trong PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 252 | Cút ren PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 253 | Van PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 254 | Van PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 255 | Van PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 256 | Rắc co PPR D50mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 257 | Rắc co PPR D32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Rắc co PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 259 | Rắc co PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 260 | Măng sông PPR D32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 261 | Măng sông PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 262 | Măng sông PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 263 | Phao điện cho két nước mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Dây cấp điện cho phao trên bể inox 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 265 | Chậu xí bệt+ vòi xit | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 266 | Chậu tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 267 | Chậu tiểu nữ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 268 | Hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 269 | Chậu rửa lavabo loại 1 vòi+ xiphong | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 270 | Vòi rửa 1 vòi+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 271 | Hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 272 | Gương treo tường 900x1100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 273 | Giá treo khăn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 274 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 275 | Máy bơm tăng áp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 276 | Máy bơm cấp nước Q= 5m3, H= 20m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 277 | Vật tư lắp đặt thiết bị và đường ống | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 278 | Ống nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 280 | Ống nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 283 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 284 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 285 | Ba chạc xiên 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 286 | Ba chạc xiên 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 287 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 288 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 289 | Tê nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 290 | Cút nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 291 | Tê nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 292 | Cút nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 293 | Tê nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 294 | Côn thu nhựa PVC D110/76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 295 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 296 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 297 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 298 | Thoát sàn D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 299 | Cầu chắn rác D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 300 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5569 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0123 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0678 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3696 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3696 | m3 |
| 11 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0778 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0821 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7728 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0155 | 100m3 |
| 18 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5034 | m3 |
| 22 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1592 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 26 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2446 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1938 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3419 | m3 |
| 29 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1044 | m3 |
| 34 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4664 | m3 |
| 35 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1848 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,952 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,562 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,576 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,324 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7489 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,708 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn tum không đánh mầu, dày trung bình 3cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7284 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8416 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8416 | m2 |
| 48 | Kẻ phào lõm 20x10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,16 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,9696 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,1644 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7284 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 53 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,672 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1211 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,2 | md |
| 57 | Nẹp chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác Inox ống D90 mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Phễu thu ĐK D90mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Đai thép giữ ống thoát nước mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa (chưa bao gồm lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1144 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa); | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 66 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 68 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Đèn Led treo tường 1,2m 20W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Quạt treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm ngầm tường có đế âm 3 tiếp điểm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Aptomat loại 1 pha 16A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Aptomat loại 1 pha 20A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Dây dẫn CV 2x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 75 | Dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 76 | Dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 77 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 78 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4682 | m3 |
| 3 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,532 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0644 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2942 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,164 | m3 |
| 10 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1039 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,4861 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,513 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,513 | m2 |
| 15 | Trát trần, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,3536 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,2736 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,3499 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước ngầm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,8203 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1385 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4084 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8705 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 23 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0369 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0129 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để san lấp mặt bằng (chưa bao gồm công tác đào xúc và vận chuyển đến chân công trình) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 967,8598 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6786 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,3411 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D32/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,18 | m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 5 | Gạch không nung báo hiệu cáp ngầm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.400 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m3 |
| 7 | Cột gỗ đường kính d100, cao 6-8m treo cáp nguồn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cáp CXV 4x25mm2 (Dây nguồn đi nổi) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 (Dây nguồn đi ngầm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 10 | Hộp đấu nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Cáp CXV/DSTA 2x4mm2+ E4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Dây CV 2x2,5mm2 (cấp cho cổng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1218 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè để đấu nối ống cấp nước (bao gồm cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| 15 | Ống lồng mạ kẽm qua đường D76x3 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 16 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè đúng theo hiện trạng (CPĐD,đầm nền, asphalt...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| 17 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian đào nền đường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,42 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6213 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1878 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 25 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2228 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5962 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,674 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 77 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ống nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 30 | Phụ kiện cho đường ống HDPE D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Ống thoát nước PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước PVC D200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Chếch PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cút PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Chếch PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cút PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Chếch PVC D200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cút PVC D200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Phao cơ bể ngầm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,575 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2188 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4016 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền sân bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,64 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,4908 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,08 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,58 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 176,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 176,6 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1528 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,379 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2888 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,213 | m3 |
| 4 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2218 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3232 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,55 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,25 | m2 |
| 12 | Gia công khung thép cho đèn trụ cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 13 | Cửa cổng phụ bằng thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 14 | Cổng tự động bằng inox chiều cao 1.6m, hộp inox 51x50mm, thanh chéo 36x48mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,91 | md |
| 15 | Mô tơ cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Màn hình cổng tự động | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ray cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,82 | md |
| 18 | Điều khiểm từ xa có lắp trượt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Điều khiển âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100m3 |
| 21 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,741 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,0048 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,7363 | m3 |
| 25 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,9852 | m3 |
| 26 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,6 | m3 |
| 27 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5301 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1722 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0653 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,9365 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6544 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9026 | 100m3 |
| 33 | Xây cột trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6379 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,0592 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 159,4069 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 106,1098 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 734,7896 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.000,3057 | m2 |
| 39 | Chi tiết vát đầu cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 40 | Gia công hàng rào sắt bằng thép đặc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0204 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5551 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 182,9412 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,6561 | m2 |
| 44 | Gia công rèn nhọn mũi mác theo thiết kế | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 684 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6456 | m3 |
| 4 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1004 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1705 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,962 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0311 | 100m3 |
| 14 | Gia công thang sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,341 | tấn |
| 16 | Dập gân tăng cứng bậc thang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | bậc |
| 17 | Gia công lan can thang thép bằng thép D42,2X1,4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1324 | tấn |
| 18 | Gia công lan can thang thép bằng thép D16X1,4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,3637 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,3906 | m2 |
| 21 | Bu lông M16x300 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Bu lông neo M20x690 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 23 | Bu lông neo M20x200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Bu lông neo M22x80 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Cửa chống cháy bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18000 BTU một chiều | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường 18000 BTU một chiều | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa gắn tường 12000 BTU một chiều | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa gắn tường 9000 BTU một chiều | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng Nhà Nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Camera IP cố định | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 8 kênh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình led 32inch | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ổ cứng 4T cho đầu ghi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị lưu điện UPS 1000VA | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >= 3 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 5 |
| 5 | Máy khoan | >=1 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kim loại | 3 |
| 7 | Máy phát điện | >=5KVA | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | >=1 Kw | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc(Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 14 | Xe cẩu | Tầm với 10m | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 16 | Giáo hoàn thiện 400 m2 | Phục vụ thi công | 1 |
| 17 | Ván khuôn 1000 m2 | Phục vụ thi công | 1 |
| 18 | Cột chống 600 cây | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi