Gói thầu: Gói thầu MS01 Mua sắm máy móc, trang thiết bị, phương tiện làm việc theo tiêu chuẩn định mức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948278-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu MS01 Mua sắm máy móc, trang thiết bị, phương tiện làm việc theo tiêu chuẩn định mức
Số hiệu KHLCNT 20220789434
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Chi sự nghiệp văn hóa thông tin); chi phí Ban quản lý dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:49:00 đến ngày 2022-09-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,550,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu MS01 Mua sắm máy móc, trang thiết bị, phương tiện làm việc theo tiêu chuẩn định mức
Dự toán chi phí mua sắm tài sản năm 2022 của Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (Chi sự nghiệp văn hóa thông tin); chi phí Ban quản lý dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bànNhà thầu tham khảo thông số kỹ thuật trong bảng mô tả hàng hóa để đề xuất8cáiBộ VXL: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-10500 bộ nhớ đệm 12M, lên đến 4,50 GHz Chipset: Intel Q470 Cạc đồ họa: VGA onboard Bộ nhớ: 4Gb Max 64 GB DDR4-2666 SDRAM; 64 GB DDR4-3200 SDRAM Tốc độ truyền lên đến 2666 MT / s cho bộ vi xử lý Celeron®, Pentium®, Intel® Core ™ i3 và Intel® Core ™ i5. Tốc độ truyền lên đến 2933 MT / s cho Intel core i7 Ổ cứng: 256 GB Max lên đến 512 GB SSD PCIe® NVMe ™ M.2 Kết nối mạng: LAN: Intel® I210-T1 PCIe® GbE Ổ quang: Máy ghi DVD mỏng HP 9.5 mm Phụ kiện: Key/mouse Ke cắm mở rộng: 1 M.2 2230; 1 M.2 2280; 1 PCIe 3 x16; 2 PCIe 3 x16; 2 PCIe 3 x1; 1 đầu đọc thẻ nhớ SD 4.0 (1 khe M.2 2230 cho mạng WLAN và 1 khe M.2 2280 để lưu trữ.) Cổng giao tiếp: Mặt trước: combo 1 tai nghe / micro; 2 Tốc độ truyền tín hiệu SuperSpeed USB Type-A 10Gbps; 2 USB Loại A tốc độ tín hiệu 480Mbps Phía sau: 1 ngõ ra âm thanh; 1 đầu nối nguồn; 1 RJ-45; 1 HDMI 1.4; 3 Tốc độ truyền tín hiệu SuperSpeed USB Type-A 5Gbps; 1 DisplayPort ™ 1.4; 2 USB Loại A Tốc độ tín hiệu 480Mbps Cổng tùy chọn: Cổng IO linh hoạt - chọn một trong các tùy chọn sau: DisplayPort ™ 1.4, VGA, HDMI 2.0, nối tiếp, SuperSpeed USB Type-C® 10Gbps tốc độ truyền tín hiệu (chế độ thay thế DisplayPort ™), tốc độ truyền tín hiệu Dual SuperSpeed USB Type-A 5Gbps; Thẻ bổ trợ: 4x kết hợp cổng Serial, serial và PS / 2 hoặc paralle Hệ điều hành: Windows 10 home Kiểu dáng: case đứng toPhụ kiện đông bộ
2Màn hình máy tínhNhà thầu tham khảo thông số kỹ thuật trong bảng mô tả hàng hóa để đề xuất8CáiPhân khúc: Màn hình phổ thôngKích thước hiển thị: 18.5 inchTỉ lệ màn hình: 16:09Bề mặt màn hình: nhámCổng xuất hình: 1 x VGA/D-subPhụ kiện đi kèm: VGA cable + Power cable + CD Manual
3Máy inNhà thầu tham khảo thông số kỹ thuật trong bảng mô tả hàng hóa để đề xuất1CáiPhương pháp in: In laser đen trắngTốc độ in (A4): 27ppmĐộ phân giải bản in: 600 x 600dpiChất lượng in với công nghệ Làm mịn ảnh: 1,200 x 1,200dpi (tương đương)Ngôn ngữ in: UFR II LT, PCL 6In đảo mặt tự động: Tiêu chuẩnKhổ giấy cho phép in đảo mặt tự động: A4, Letter, Legal (*1), Indian Legal, FoolscapLoại Quét: Cảm biến điểm tiếp xúc màuĐộ phân giải Quét: Quang học, Lên tới 600 x 600dpi; Hỗ trợ trên driver Lên tới 9,600 x 9,600dpiKích thước quét tối đa: Mặt kính phẳng Lên tới 216 x 297mmĐộ sâu bản màu: 24-bitKết nối giao diện chuẩn: Có dây USB 2.010 / 100 Base-T EthernetKết nối giao thức mạng: In, Quét, Dịch vụ ứng dụng TCP / IP, Quản trịHệ điều hành tương thích: Microsoft® Windows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows Vista® (32 / 64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32 / 64-bit), Windows® Server 2003 R2 (32 / 64-bit), Windows® Server 2003 (32 / 64-bit), Mac OS X (*4) 10.6.8~, Linux (*3)Phần mềm đi kèm: Printer driver, Scanner driver, MF Scan Utility, SSID Tool, Toner StatusĐiện năng tiêu thụ: Tối đa 1,150W hoặc ít hơnĐiện năng yêu cầu: AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)Vật tư tiêu thụ: Cartridge 337: 2,400 trang(theo máy: 1,700 trang)Lượng in tối đa tháng: 15,000 trangPhu· kiện đồng bô·
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->