Gói thầu: Mua sách và văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sách và văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:43:00 đến ngày 2022-09-22 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,916,625 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm mười sáu nghìn sáu trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.916625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83325E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.443.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách và văn phòng phẩm Mua sắm vật chất phục vụ hoạt động chuyên ngành Tuyên huấn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu bản Scan đính kèm. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 229.443.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm hai mươi chín triệu, bốn trăm bốn mươi ba nghìn đồng). Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 2 năm (sản phẩm Máy tính 12 số, Đèn chống cận, Bút ký cao cấp) |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.916.625 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội,
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quậnNam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội SĐT: 069.567.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội SĐT: 069.567.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội SĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực văn hóa | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dânBìa mềm; số trang 216 | ||
| 2 | Phòng chống “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” ở Việt Nam hiện nay | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dânBìa mềm; số trang 246 | ||
| 3 | Nhận diện về “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” và giải pháp đấu tranh ngăn chặn | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thậtBìa mềm; số trang 280 | ||
| 4 | Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược Diễn biến hòa bình | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng ĐứcBìa mềm; số trang 430. | ||
| 5 | Phê phán các quan điểm sai trái, xuyên tác cuộc đấu tranh chống suy thoái về chính trị tư tưởng trong đảng | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Công an Nhân dânBìa mềm; số trang 383. | ||
| 6 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp đổi mới, phát triển và bảo vệ tổ quốc | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Lao độngBìa cứng; số trang 400. | ||
| 7 | Những câu chuyện nhỏ, bài học lớn từ bác Hồ | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Dân tríBìa mềm; số trang 227 | ||
| 8 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của chủ tịch Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng ĐứcBìa cứng; số trang 400. | ||
| 9 | Người Nga viết về chủ tich Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Thông tin và truyền thôngBìa cứng; số trang 200 | ||
| 10 | Hồ Chí Minh tác phẩm bảo vật Quốc gia | 100 | Quyển | Nhà xuất bản TrẻBìa cứng; số trang 484 | ||
| 11 | Khung khen thưởng | 5.000 | Chiếc | Khung chất liệu CompositeKT: 420 mm x 297 mm; Đường viền bo xung quanh khung KT: 3cm được trang trí họa tiết hoa văn) | ||
| 12 | Phôi Bằng khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặtKT: A3 (nền bằng khen in trống đồng mờ)Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 13 | Phôi Giấy khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặtKT: A3(nền giấy khen in trống đồng mờ)Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 14 | Giấy in A3 80gms | 80gms | 30 | Ram | (A3, 297mm x 420mm,500 tờ/ram) | |
| 15 | Giấy in A4 80gms | 80gms | 80 | Ram | (A4, 210mm x297mm, 500 tờ/ ram) | |
| 16 | Ram bìa A3 | 10 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 17 | Ram bìa A4 | 20 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 18 | Giấy in màu cao cấp ĐL 130 | ĐL 130 | 30 | Ram | Giấy in màu khổ A4 (210x297mm), 1 mặt, Định lượng 130gsm mang thương hiệu Epson phổ biến trên thị trường. Sản phẩm sử dụng rộng rãi trong in tờ rơi, thiếp mời, catologe... Phù hợp với máy in phun màu: Canon, HP, Epson.. | |
| 19 | Bìa bóng kính A4 dày | 15 | Ram | (100 bìa/tập, khổ A4, 210mm x 297mm) | ||
| 20 | Giấy đề can A4 trắng | 20 | Ram | (các số, 100tờ/ram UNC,TOMY) | ||
| 21 | Giấy in A0 | A0 | 500 | Tờ | (Khổ A0, định lượng 100gms, khổ 1,2m x 85 cm, độ trắng 92%) | |
| 22 | Cặp trình ký da | 20 | Chiếc | (chất liệu nhựa bọc ngoài bằng lớp da cao cấp. Sản phẩm không có kẹp, giấy được kẹp bởi các góc cuối bìa trình ký giúp giấy tờ không bị hằn) | ||
| 23 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính | 20 | Bộ | (Bộ vệ sinh máy tính gồm cọ, khăn lau, dụng cụ thổi bụi, nước rửa màn hình, giấy lau, bông lau) | ||
| 24 | Miếng lót chuột máy tính | 20 | Miếng | (kích thước 30* 60cm màu đen, chất liệu cao cấp) | ||
| 25 | Xâu tài liệu bằng nhựa 80mm | 30 | Hộp | (đóng các tài liệu đã đục lỗ bền, chắc ,độ dẻo cao) | ||
| 26 | Túi clear bag dày khổ to | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A dày được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường. | ||
| 27 | Túi clear bag mỏng nhỏ | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A mỏng được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường | ||
| 28 | Gọt chì | 20 | Cái | KT:90x49x87mm,109.5gram/BoxChất liệu: Vỏ nhựa ABS, Hợp kim kẽm + Lưỡi dao thépĐường kính bút chì: đối với bút chì than chì φ7mm | ||
| 29 | Máy tính 12 số | 5 | Cái | Kích thước: 205,5mm x 149,5mm x 35,1mmChất liệu: Kim loạiNăng lượng sử dụng: Pin, Mặt trờiSố hiển thị16 sốTrọng lượng sản phẩm: 250g | ||
| 30 | Nhổ ghim | 20 | Cái | nhổ ghim đóng vỉ, có chốt khóa rất thuận tiện, thời trang trong công tác văn phòng | ||
| 31 | Đèn hống cận LED | 10 | Cái | Sản phẩm Đèn Led thiết kế đẹp mắt, truyền cảm hứng học tập, làm việc.Sáng. Mỏng. BềnĐiện áp: AC 100V/220VCông suất: 4W | ||
| 32 | Bút dạ màu các loại | 30 | Hộp | (12 màu /hộp, loại to, nhanh khô mực) | ||
| 33 | Tẩy chì | 20 | Cái | - Tẩy có 2 đầu tẩy: tẩy mực và tẩy chì- Sản phẩm được làm từ chất liệu cao cấp, đáp ứng các chỉ tiêu an toàn. | ||
| 34 | Cắt băng keo văn phòng | 5 | Cái | Dụng cụ cắt keo để bàn đa năng phù hợp các loại băng keo 1.8 ~ 2.4cm vòng lớn hoặc vòng nhỏ. Lưỡi cắt sắc cùng với con lăn cho phép kéo & cắt nhẹ nhàng. | ||
| 35 | Pin chuột máy tính | 50 | Đôi | (nhỏ gọn nhẹ, sử dụng pin lâu dài) | ||
| 36 | Đĩa DVD trắng 4,7 GB Data | 200 | Chiếc | Dung lượng đĩa: 4.7GBKiểu đĩa: DVD-R (Ghi 1 lần) | ||
| 37 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 150 | Tập | Là loại giấy note gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp bạn có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợi. | ||
| 38 | Giấy ghi nhớ 5 màu | 150 | Tập | Dùng để ghi công việc, phân loại mức ưu tiên cho từng công việc dễ dàng.Liệt kê, theo dõi công việc dễ dàng. | ||
| 39 | Vỏ biển chức danh để bàn Mica | 20 | Cái | (Đế biển: 250 x 100 mm x 15 mm; vỏ biển: 230 x 135 mm; góc giữa đế và biển=900, chất liệu mica) | ||
| 40 | Bút ký cao cấp | 20 | Cái | Loại bút: Bút dạ bi mực nướcMàu sắc: Thân màu trắng, cài bút màu bạcThân bút: Chất liệu bề mặt bằng đồng, mạ điện Nét mực: 0.5mm - 0.7mmMàu mực: Xanh và đen | ||
| 41 | Ổ cắm đa năng | 6 | Cái | Điện áp: 250VDòng điện: 10AUSB: 5V (DC) – 1ACỡ dây: 0.75 mm2Kích thước sản phẩm: 35 x 14.5 x 4.5cm | ||
| 42 | Bàn phím máy tính | 4 | Cái | Kết nối Bluetooth không dây đa thiết bị, bàn phím thông dụng gõ trên mọi thiết bị, không dây dễ dàng chuyển đổi giữa các thiết bị, có đèn chỉ báo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.916625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83325E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.443.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi