Gói thầu: Gói thầu ĐTPT2022-NKVH-03: Cung cấp và lắp đặt công cụ hỗ trợ phần mềm nội bộ thuộc dự án Nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy điện trong Tổng công ty Phát điện 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948041-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu ĐTPT2022-NKVH-03: Cung cấp và lắp đặt công cụ hỗ trợ phần mềm nội bộ thuộc dự án Nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy điện trong Tổng công ty Phát điện 1
Số hiệu KHLCNT 20220833335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Phát điện 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:36:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,369,459,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.310837989E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.700.000 VND;- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư/thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu kê khai thông tin và đính kèm trong E-HSDT bản scan các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.058.700.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24x7 từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu trong trường hợp nhà thầu hỗ trợ từ xa không thành công, cán bộ kỹ thuật của bên nhà thầu sẽ phải tới tận nơi để kết hợp cùng bên mời thầu khắc phục sự cố trong vòng 72 tiếng từ khi bên mời thầu yêu cầu bằng các hình thức: Email, điện thoại (có xác nhận đầu mối hai bên) hoặc bằng văn bản+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐTPT2022-NKVH-03: Cung cấp và lắp đặt công cụ hỗ trợ phần mềm nội bộ thuộc dự án Nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy điện trong Tổng công ty Phát điện 1
Triển khai phần mềm nhật ký vận hành điện tử tại các Nhà máy điện trong Tổng công ty phát điện 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Phát điện 1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT, lập HSMT dự án “Nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy điện trong Tổng công ty Phát điện 1”: Công ty Cổ phần Technology MT9, Địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 472 đường Lạc Long Quân, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, Tp Hà Nội + Tư vấn thẩm tra BCKTKT dự án “Nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy điện trong Tổng công ty Phát điện 1”: : Công ty Cổ phần Tư vấn EBIT, Tầng 2, nhà K, nhà khách La Thành, 218 Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Bản cam kết sẽ cung cấp hồ sơ bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt nếu được yêu cầu; - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Nhà thầu cam kết cung cấp: (i) Toàn bộ hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng có đặc tính/thông số kỹ thuật của sản phẩm đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Hãng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. (ii) Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng nhận xuất xưởng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. (iii) Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu để chứng minh chất lượng của hàng hóa, các thông số kỹ thuật phù hợp hoặc tốt hơn so với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT có thể tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác ngoài 2 ngôn ngữ này thì phải dịch thuật sang tiếng Việt và được công chứng dịch thuật.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu được quy định tại mục III. Yêu cầu về bảo hành – Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT – E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Phát điện 1. Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty phát điện 1, Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính bàn11BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Máy tính bảng thường50ChiếcTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
3Máy tính bảng công nghiệp83ChiếcTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
4Thiết bị phát wifi loại 18ChiếcTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
5Thiết bị phát wifi loại 2 (bao gồm bộ nguồn PoE)9BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
6Thiết bị chuyển mạch 16 port1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
7Converter quang4ChiếcTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
8Thẻ RFID2.594CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp mạng Cat66ThùngTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
10Cáp quang 12FO300métTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
11Ổ cắm điện đa năng17BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.310837989E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.700.000 VND;- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư/thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu kê khai thông tin và đính kèm trong E-HSDT bản scan các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.058.700.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24x7 từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu trong trường hợp nhà thầu hỗ trợ từ xa không thành công, cán bộ kỹ thuật của bên nhà thầu sẽ phải tới tận nơi để kết hợp cùng bên mời thầu khắc phục sự cố trong vòng 72 tiếng từ khi bên mời thầu yêu cầu bằng các hình thức: Email, điện thoại (có xác nhận đầu mối hai bên) hoặc bằng văn bản+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->