Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu dự toán năm 2022 để thực hiện đầu tư các công trình sửa chữa định kỳ trên hệ thống đường tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:44:00 đến ngày 2022-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,753,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục sửa chữa mặt đường láng nhựa, gia cố mái taluy và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) Sửa chữa mặt đường kết hợp gia cố xử lý sạt trượt mái ta luy đoạn Km14+600- Km15+400 trên tuyến ĐT.495 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu dự toán năm 2022 để thực hiện đầu tư các công trình sửa chữa định kỳ trên hệ thống đường tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,51 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,83 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.233,23 | m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường K95 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.310,0952 | m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường K95 (Vật liệu mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7048 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,61 | m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn đào K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.993,23 | m2 |
| 9 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, lượng nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.541,08 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm TC lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.541,08 | m2 |
| 11 | Móng đá dăm TC 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,88 | m3 |
| B | Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm TC lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, lượng nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm TC 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,906 | m3 |
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào móng, mặt đường hư hỏng dày 38,5cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9195 | m3 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, lượng nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm TC lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m2 |
| 4 | Móng đá dăm TC 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m3 |
| 5 | Lu khuôn đào độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m2 |
| 6 | Vá láng mặt đường bằng láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,48 | m2 |
| D | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào dọn đất sạt trượt, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,04 | m3 |
| 2 | Đào móng taluy, rọ đá, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,15 | m3 |
| 3 | Cọc tre D>=7cm dài 2,5m, 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.551,25 | md |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| 5 | Gia cố mái taluy đá hộc vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,96 | m3 |
| 6 | Đắp rọ đá KT (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | rọ |
| 7 | Đắp bờ vây thi công (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,23 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng rọ đá K95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,18 | m3 |
| 9 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,23 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 11 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Cọc tre D6-8 dài 2.5m, 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,13 | md |
| 2 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống tròn D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 8 | Mối nối cống tròn D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối nối |
| F | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu (0,15*0,15*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cọc |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục sửa chữa mặt đường láng nhựa, gia cố mái taluy và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≤ 12T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi