Gói thầu: Gói thầu số 9a: Di dời đường dây điện cao thế 110KV (kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947077-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 9a: Di dời đường dây điện cao thế 110KV (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220780840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:43:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,737,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng, cấp II (xây lắp hoặc di dời đường dây điện cao thế 110KV), hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.238 triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp/ chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây lắp (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp/ chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã làm giám sát trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9a: Di dời đường dây điện cao thế 110KV (kể cả chi phí dự phòng)
Đường Hàm Kiệm đi Tiến Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ĐT.719B)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 Fax : 0252.827311
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện Hà An; địa chỉ: 541/69 Huỳnh Văn Bánh, P14, Q. Phú Nhuận, Tp HCM. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần TVTK ĐTXD Nam Phương; Địa chỉ: 11A Lý Đạo Thành, phường 16, Quận 8, TP.HCM. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu: Viện đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung; Địa chỉ: 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 Fax : 0252.827311


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Bản chụp chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng II; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 Fax : 0252.827311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. + Địa chỉ : Số 290 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 0252.3832580 Fax: 0252.3828656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận. + Địa chỉ: số 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 Fax : 0252.827311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. + Địa chỉ : Số 290 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 0252.3832580 Fax: 0252.3828656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A-CỘT THÉP
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 35m ĐT-122-35"1cột
2Cột néo dừng 2 mạch 2 mạch cao 36,55m NC-122-37"1cột
B B-VẬT TƯ ĐIỆN
C I-Dây dẫn, dây chống sét
1Cáp nhôm lõi thép ACSR-185/29 (0,728T/Km)"3,06km
2Dây chống sét TK 50 (0,42T/km)"0,21km
D II-Cách điện và phụ kiện
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR185/29, ĐLD-70P + (phụ kiện)"3Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR185, ĐDK-70P-2 + (phụ kiện)"3Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR185, NKD-120P-2"6Chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-120"2Chuỗi
5Ống vá dây dẫn điện ACSR 185/29"6Cái
6Ống nối dây dẫn điện ACSR 185/29"6Cái
7Tạ chống rung dây dẫn ACSR185"18bộ
8Tạ bù cho chuỗi đỡ lèo dây dẫn điện"3bộ
E III-Cáp quang và phụ kiện
1Tạ chống rung dây OPGW-50"4Bộ
2Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50, ĐCQ-70"1Chuỗi
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50"6Chuỗi
4Hộp nối dây ADSS"2Hộp
5Chuỗi néo cáp quang ADSS"8Bộ
6Cáp quang ADSS 24 sợi"160m
F IV-Vật tư phục vụ đấu nối tạm
1Cáp nhôm ACSR 185(0,728T/km)"1,28km
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR185/29 + phụ kiện"12chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR185/29 ĐDD.1-70"24chuỗi
4Chuỗi Néo dây cáp quang OPGW50"8chuỗi
5Khoá néo dây dẫn ACSR185/29+ Đầu coss lèo"6Cái
6Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50"8cái
7Tạ chống rung dây dẫn ACSR 185/29"24cái
8Cột BTLT-22"2cột
9Ống nối dây dẫn điện ACSR 185/29"6bộ
G V-Cột BTLT, xà, néo, tiếp địa
H 1-Xà X-20 (6 bộ)
1Thép hình mạ kẽm chế tạo xà (bao gồm bulon)"239,22kg
I 2-Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ CODE-ĐT-22 (2 lô)
1Thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon)"258,9kg
J 3-Bộ chằng CX-C5/8 (8 bộ)
1Kẹp 3 bulong"64Cái
2Sứ chằng"8Cái
3Tăng dơ 4000kgf"8Cái
4Yếm cáp"16Cái
5Cáp thép mạ kẽm 5/8""192m
K 4-Tiếp địa cho cột bê tông loại TĐ-B2 (2 vị trí)
1Cọc tiếp đất L63x63x6-2,5m mạ kẽm(14,25kg/cọc )"28,5Kg
2Dây tiếp đất CT3, D12"25,31Kg
3Sắt tròn d12 mạ kẽm (0,888Kg/m)"35,6Kg
4Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (0,37kg/cái )"0,74Kg
5Tấm ốp L63x63x6-100"16,25Kg
6Bulon M16x55 + đai ốc + ronden mạ kẽm"20Bộ
7Đai ép và khoá đai"14,98kg
L 5-Tiếp đất cột thép TĐ-G2 (2 vị trí)
1Cọc nối đất"252,8Kg
2Sắt tròn d12 mạ kẽm (0,888Kg/m)"17,76Kg
3Nối ống sắt tráng kẽm D90/100 dài 0,1m"48,96kg
4Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (0,37kg/cái )"13,32Kg
5Bulon M20x50 + đai ốc + ronden mạ kẽm"20Bộ
6Vòng kẹp dây ADSS vào dây chống sét"42cái
7Biển nguy hiểm"2Cái
8Biển số cột thép"2Cái
9Biển tên đường dây"2Vị trí
M C-PHẦN MÓNG
1Móng 4N3,4-3,7 cho trụ ĐT-122-35"1Móng
2Móng NC122-37 cho trụ NC-122-37"1Móng
3Móng neo MNX15x4"8Móng
4Móng đà cản M22-4D cho trụ tạm"2Móng
5Tiếp địa cho cột bê tông loại TĐ-B2"2Vị trí
6Tiếp đất cột thép TĐ-G2"2Vị trí
N D-PHẦN ĐƯỜNG DÂY
O 1-Phần cột
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 35m ĐT-122-35"1Vị trí
2Cột néo dừng 2 mạch 2 mạch cao 36,55m NC-122-37"1Vị trí
3Xà X-20"6bộ
4Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ CODE-ĐT-22"2
5Bộ chằng CX-C5/8"8bộ
P 2-Dây sứ, phụ kiện
Q Phần dây sứ phụ kiện
1Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-185/29-0,728T/km (sử dụng cáp mồi)"2,793km
2Kéo cáp thép TK-50 chống sét-0,42T/km (sử dụng cáp mồi)"0,21km
3Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-120"2chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR185, ĐDK-70P-2 + (phụ kiện)"3chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR185/29, ĐLD-70P + (phụ kiện)"3chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR185, NKD-2-160P + phụ kiện"6chuỗi
7Tạ bù cho chuỗi đỡ lèo dây dẫn điện"3Bộ
8Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLT"2cái
9Sơn lại biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLT"2m2
10Biển số - Biển báo cột thép"2cái
11Biển tên đường dây"2cái
12Vận chuyển dây dẫn vào vị trí"2,32Tấn
R Phần cáp quang và phụ kiện
1Kéo rải cáp quang ADSS"0,16km
2Tạ chống rung dây OPGW-70"4Bộ
3Chuỗi néo cáp quang ADSS"8Bộ
4Hộp nối dây ADSS"2hộp
5Vận chuyển phụ kiện vào vị trí"0,08tấn
S Vật tư đấu nối tạm
1Kéo rải Cáp nhôm ACSR 185(0,728T/km)"1,28Km
2Chuỗi Néo dây cáp quang OPGW50"8chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR185/29 + phụ kiện"12chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR185/29 ĐDD.1-70"24chuỗi
5Cột BTLT-22"2Cái
6Sơn biển số cột, biển tên đường dây"2bộ
7Tạ chống rung dây dẫn ACSR 185/29"24Cái
8Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50"8Cái
9Vận chuyển phụ kiện vào vị trí"0,2Tấn
T 3-Tháo gỡ và thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn điện ACSR185/29"2,97km
2Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn 2xACSSR 185/29 ĐDD.1-70 + phụ kiện"3chuỗi
3Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50, DCQ-70"1chuỗi
4Tháo thu hồi cột BTLT 22m"1cột
5Tháo thu hồi xà đỡ dây dẫn BTLT-22"1bộ
6Tháo thu hồi tạ chống rung dây dẫn ACSR185/29"6bộ
7Tháo thu hồi tạ chống rung dây cáp quang OPGW"2bộ
8Căng dây lấy độ võng dây dẫn điện khoảng néo từ trụ 08 XDM- trụ 10A, chiều dài khoảng néo 600m. Dây ACSR185/29"3,672km
9Căng dây lấy độ võng dây cáp quang khoảng néo từ trụ 118 XDM- trụ 122, chiều dài khoảng néo 600m. Dây OPGW50"0,612km
10Căng dây lấy độ võng dây ADSS khoảng néo từ trụ 118 XDM- trụ 122, chiều dài khoảng néo 600m, dây ADSS"0,612km
11Thu hồi bộ neo và chằng (tạm phục vụ thi công CT móng đà cản)"4bộ
U E-PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
11-Thí nghiệm hiệu chỉnh phần tiếp địa"2vị trí
V 2-Đo thông số đường dây đấu nối
1Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu (tại dao cách ly), nhân công và máy thi công = 0,25 định mức công tác thí nghiệm biến dòng điện, trạm A"1Đơn vị
2Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu (tại dao cách ly), nhân công và máy thi công = 0,25 định mức công tác thí nghiệm biến dòng điện, trạm B"1Đơn vị
3Đo điện trở 1 chiều"1Đơn vị
4Đo tổng trở thứ tự thuận (R1) bằng 3 lần định mức đo điện trở 1 chiều"1Đơn vị
5Đo tổng trở thứ tự không bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận"1Đơn vị
6Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều"1Đơn vị
7Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều"1Đơn vị
8Đo điện trở thứ tự không (R0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận"1Đơn vị
9Đo điện kháng thứ tự không (X0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận"1Đơn vị
10Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận"1Đơn vị
11Đo đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận"1Đơn vị
W F-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VÀ BỐC DỠ
1Vận chuyển cát đá đến điểm tập kết"4chuyến
2Vận chuyển xi măng đến điểm tập kết"3chuyến
3Vận chuyển sắt, cừ tràm, ván khuôn đến điểm tập kết"1chuyến
4Vận chuyển thép hình mạ kẽm đến điểm tập kết"7chuyến
5Trung chuyển thép hình mạ kẽm"31tấn
6Vận chuyển dây, sứ và phụ kiện điện đến điểm tập kết"1chuyến
7Trung chuyển dây sứ, phụ kiện"5tấn
8Chi phí chằng buộc"5tấn
9Bốc dỡ dây, sứ và phụ kiện"5tấn
10Bốc dỡ thép hình cột, xà"7tấn
11Bốc dỡ thép hình cột thu hồi"54,744tấn
12Chi phí qua trạm thu phí giao thông"8chuyến
X G-CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đóng cắt điện"1khoản
Y H-CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng"152.534.673đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng, cấp II (xây lắp hoặc di dời đường dây điện cao thế 110KV), hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.238 triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp/ chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây lắp (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp/ chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Hoặc đã làm giám sát trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 110KV hoặc 02 công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây cao thế 35KV. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào >=1,25m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Cần trục bánh xích >=16 tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Cần cẩu >= 6 tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt uốn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy ủi >= 110CV Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->