Gói thầu: Phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp - Dự án KFS |
| Tên gói thầu | Phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ của Chính phủ Hàn Quốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:50:00 đến ngày 2022-10-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,523,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện trồng, chăm sóc bảo vệ rừng ngập mặn có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 02 cán bộ có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu các thiết bị thi công, trường hợp thiết bị thi công thuê, mượn phải có thêm tài liệu chứng minh thuê, mượn thiết bị (hợp đồng nguyên tắc và giấy tờ chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thuyền kéo cây giống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu các thiết bị thi công, trường hợp thiết bị thi công thuê, mượn phải có thêm tài liệu chứng minh thuê, mượn thiết bị (hợp đồng nguyên tắc và giấy tờ chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp - Dự án KFS |
| E-CDNT 1.2 |
Phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn Phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng đồng bằng sông Hồng 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện trợ của Chính phủ Hàn Quốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; c. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; d. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc và khả năng cung cấp vật tư, vật liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Lâm nghiệp, địa chỉ: tòa nhà số 2, khu liên cơ 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các dự án Lâm nghiệp, Địa chỉ: Tòa nhà số 2, khu liên cơ 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7286210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Ban Quản lý các dự án Lâm nghiệp, địa chỉ: Tòa nhà số 2, khu liên cơ 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7286210. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn - 1. Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn (mật độ trồng 700 cây/ha) | |||
| 1 | Trồng phục hồi rừng ngập mặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | ha |
| 2 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm nhất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | ha |
| 3 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | ha |
| 4 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | ha |
| 5 | Chăm sóc, bảo vệ năm 4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | ha |
| B | Hạng mục 1: Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn - 2. Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn (mật độ trồng 600 cây/ha) | |||
| 1 | Trồng phục hồi rừng ngập mặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | ha |
| 2 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm nhất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | ha |
| 3 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | ha |
| 4 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | ha |
| 5 | Chăm sóc, bảo vệ năm 4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | ha |
| C | Hạng mục 1: Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn - 3. Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn (mật độ trồng 650 cây/ha) | |||
| 1 | Trồng phục hồi rừng ngập mặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | ha |
| 2 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm nhất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | ha |
| 3 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | ha |
| 4 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | ha |
| 5 | Chăm sóc, bảo vệ năm 4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | ha |
| D | Hạng mục 1: Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn - 4. Trồng phục hồi và chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn (mật độ trồng 800 cây/ha) | |||
| 1 | Trồng phục hồi rừng ngập mặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ha |
| 2 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm nhất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ha |
| 3 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ha |
| 4 | Trồng dặm và chăm sóc, bảo vệ năm 3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ha |
| 5 | Chăm sóc, bảo vệ năm 4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ha |
| E | Hạng mục 2: Hàng rào bảo vệ và chắn rác | |||
| 1 | Hàng rào bảo vệ và chắn rác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.896 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện trồng, chăm sóc bảo vệ rừng ngập mặn có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Số lượng: 02 cán bộ có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trồng rừng ngập mặn (Có tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tên của cán bộ có trong biên bản đàm phán hoặc nghiệm thu khối lượng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị GPS cầm tay | Hoạt động tốt.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu các thiết bị thi công, trường hợp thiết bị thi công thuê, mượn phải có thêm tài liệu chứng minh thuê, mượn thiết bị (hợp đồng nguyên tắc và giấy tờ chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 2 | Thuyền kéo cây giống | Hoạt động tốt.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu các thiết bị thi công, trường hợp thiết bị thi công thuê, mượn phải có thêm tài liệu chứng minh thuê, mượn thiết bị (hợp đồng nguyên tắc và giấy tờ chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi