Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu bản nhuộm sẵn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu bản nhuộm sẵn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:13:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,576,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Tôn Đức Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu bản nhuộm sẵn Mua vật tư, hóa chất phục vụ giảng dạy thí nghiệm năm học 2022-2023 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lame Aedes ấu trùng | 388.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 2 | Lame Aedes con trưởng thành cái | 389.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 3 | Lame Aedes con trưởng thành đực | 390.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | Lame Alternaria sp. | 391.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 5 | Lame Anopheles ấu trùng | 392.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Lame Anopheles con trưởng thành cái | 393.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Lame Anopheles con trưởng thành đực | 394.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 8 | Lame Aspergillus flavus | 395.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Lame Aspergillus fumigatus | 396.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Lame Aspergillus glaucus | 397.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | Lame Aspergillus niger | 398.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 12 | Lame Aspergillus terreus | 399.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 13 | Lame Bipolaris sp. | 400.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Lame Botrytis sp. | 401.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 15 | Lame Candida albicans | 402.0 | 5 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Lame Chí Pediculus humanus đực | 403.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 17 | Lame Cladosporium | 404.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Lame Culex ấu trùng | 405.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Lame Culex con trưởng thành cái | 406.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Lame Culex con trưởng thành đực | 407.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Lame Cunninghamella sp. | 408.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Lame Curvularia sp. | 409.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 23 | Lame Đơn bào tổng hợp | 410.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 24 | Lame Entamoeba coli bào nang | 411.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 25 | Lame Entamoeba coli hoạt động | 412.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Lame Entamoeba histolytica bào nang | 413.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Lame Entamoeba histolytica hoạt động | 414.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Lame Fusarium sp. | 415.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Lame Giardia lamblia bào nang | 416.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Lame Giardia lamblia hoạt động | 417.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Lame Giun lươn ấu trùng | 418.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Lame giun sán tổng hợp | 419.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Lame Malassezia sp. | 420.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 34 | Lame mẫu nấm da | 421.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 35 | Lame Microsporum canis | 422.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 36 | Lame Microsporum cookei | 423.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 37 | Lame Microsporum gypseum | 424.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 38 | Lame Microsporum nanum | 425.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 39 | Lame Mucor sp. | 426.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 40 | Lame Nigrospora sp. | 427.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 41 | Lame Paecilomyces sp. | 428.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Lame Penicillium sp. | 429.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | Lame Plasmodium falciparum | 430.0 | 5 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 44 | Lame Plasmodium vivax | 431.0 | 5 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 45 | Lame Rhizopus | 432.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Lame Tế bào máu | 433.0 | 5 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Lame Trichoderma sp. | 434.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Lame Trichophyton mentagrophytes | 435.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 49 | Lame Trichophyton rubrum | 436.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 50 | Lame Trứng giun đũa | 437.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Lame Trứng giun kim | 438.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 52 | Lame Trứng giun móc | 439.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 53 | Lame Trứng giun tóc | 440.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 54 | Lame Trứng sán dây cá | 441.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 55 | Lame Trứng sán dây lợn/bò | 442.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 56 | Lame Trứng sán dây lùn | 443.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 57 | Lame Trứng sán lá gan lớn | 444.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Lame Trứng sán lá gan nhỏ | 445.0 | 2 | cái | TCCS Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi