Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948848-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220948569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:47:00 đến ngày 2022-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,676,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III;(Kèm các hồ sơ được công chứng, chứng thực bao gồm: Hợp đồng, hồ sơ thanh lý hoặc quyết toán, hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và loại công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.368.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.736.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường hoặc kiến trúc sư.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Sử dụng lao động có tay nghề: tối thiểu 20 công nhân+ Tối thiểu 06 thợ nề+ Tối thiểu 02 thợ sắt/cốt thép.+ Tối thiểu 02 thợ hàn.+ Tối thiểu 06 công nhân thợ mộc.+ Tối thiểu 02 công nhân thợ điện.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ vận hành máy xây dựng.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ cấp thoát nước.Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động để chứng minhCam kết bố trí nhân lực (cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, công nhân ...) thi công công trình: Nhà thầu phải cam kết và kèm theo danh sách cụ thể số lượng, nghề nghiệp chuyên môn...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Kim Long
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Long; Đ/C Số: 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Kim Long; Đ/C Số: 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Bình Dương Đ/C: 17 Nguyễn Thiện Kế, Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tình Thừa Thiên Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vishnu Huế. Địa chỉ: 108 Phan Văn Trường, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Huế, Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Song Tý, Địa chỉ: Số 287 Bùi Thị Xuân, phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Long; Đ/C Số: 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi Di tích (thi công tu bổ Di tích). 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2021. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu, hóa đơn tài chính của công trình kê khai. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kim Long; Đ/C Số: 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế, Địa chỉ: số 24 Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3822550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Hạng mục : ĐÌNH KIM LONG Phần tháo dỡ, hạ giải
1SXLD và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,914100m2
2SXLD và tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,872100m2
3SXLD và tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,264100m2
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,127100m2
5Bao che toàn bộ khu vực thi công bằng bạtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,725100m2
6Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,886100m
7Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm67,27m2
8Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Con
9Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10con
10Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,64m
11Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,52m
12Hạ giải mái ngói, ngói các loại khác tầng mái 1Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm256,783M2
13Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,839M3
14Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,527m3
15Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,24M3
16Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao >4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,627M3
17Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,455M2
18Hạ giải chân táng đá thanh kê cột, chiều dày >35cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,664m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,998M3
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm238,077M2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm173,353M2
22Hạ giải kết cấu tường, chiều dày ≤35cm, gạch vồTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,46M3
23Hạ giải kết cấu tường, chiều dày >35cm, gạch vồ Tháo dỡ đỉnh tường tại cá vị trí nứt, mất liên kếtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,701M3
24Đào móng đế chân táng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,495m3
25Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Hạ cos đất nền nhà để gia cố nền và xữ lý chống mốiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,998M3
B Phần tu bổ, phục hồi
1Đào rãnh quanh nhà để làm hào chống mối quanh công trìnhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,307M3
2Phòng mối bao ngoài bằng hàng ràoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,788M3 đất
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,499M3
4Phòng mối mặt nền nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,318M2
5Bê tông lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, mác 150 (lót móng chân táng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,741m3
6Rải bạt làm lớp cách lyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,7100m
7Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, mác 150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,497m3
8Tu bổ phục hồi móng bằng gạch vồTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,883m3
9Lắp dựng chân tángTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36CK
10Quét sơn bitum và dán vải thủy tinh 2 lớp chống ẩm nềnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,318m2
11Tu bổ phục hồi tường bằng gạch vồTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,161M3
C Phần mộc
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,787M3
2Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,365M3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại phức tạpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,399m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,115m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,323m3
6Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,209m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,696M2
8Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương, hình vuông, hình chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,629M3
9Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương, hình trònTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,535m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,7M3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,759M3
12Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bảnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,46M2
13Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,952M2
14Tu bổ, phục hồi cửa song sắt khung gỗTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,978M2
15SXLD các phụ kiện của cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,5Bộ
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giảnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,323M2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,078M2
18Bảo quản, gia cườngcấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,509M2
19Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,407M3
20Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng chì tấmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,156M2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,079M3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy cao >4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,452M3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khácTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,162M3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,839M3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành cao >4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,527M3
26Lăp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,39M2
27Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Hệ khung bộ
28Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ máiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Hệ khung bộ
D Phần hoàn thiện
1Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương loại không có ô hộcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,52M
2Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương loại có ô hộcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,64M
3SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,084Tấn
4SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008Tấn
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,094100m2
6Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, vữa bê tông mác 200, đột sụt 2-4cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,943M3
7Tu bổ phục hồi kiết cấu khác bằng gạch thẻ, ô hộc bờ máiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,193M3
8Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ôTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,812M2
9Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Con
10Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Con
11Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Con
12Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khácTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19con
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,316M2
14Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ bệ thờTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,144M2
15Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói liệtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm256,783M2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm200,235M2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46,131M2
18Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75 Ô hộc 2 trụ bên mặt trướcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,32m
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát nềnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm164,318M2
20Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát bậc cấpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,972M2
21Bả tường bằng vữa màu truyền thốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251,312M2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251,312M2
23Quét bảo quản chống mất màu bình phongTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251,312M2
24Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ: phun, quétTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.153,404M2
25Quét bảo quản cấu kiện gỗ bằng sơn bitum cao suTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm229,25M2
26Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật cấu kiện bằng gỗTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm691,233M2
E Phần điện nội thất
1SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,29M
2SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,29M
3SXLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm53,78M
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm100M
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm464,68M
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm118,56M
7SXLĐ hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Hộp
8SXLĐ hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30Hộp
9SXLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Bộ
10SXLĐ aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
11SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
12SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
13SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
14SXLĐ các thiết bị PCCCTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
F 2. HẠNG MỤC: BÌNH PHONG ( bình phong và hệ trụ cổng tường rào liền kề)
1Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81,297M2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,26M2
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,292M2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,26M2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,135M2
6Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,816M2
7Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,46M
8Bả tường bằng vữa màu truyền thốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,26M2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,389M2
10Quét bảo quản chống mất màu bình phongTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81,297M2
11Gia công cổng sắtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,413Tấn
12Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,292M2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,292M2
G HẠNG MỤC: TRỤ BIỂU
1Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm65,606M2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,121M2
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,88M2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,121M2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,28M2
6Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,561M2
7Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,44M
8Bả tường bằng vữa màu truyền thốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,121m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,682m2
10Quét bảo quản chống mất màu bình phongTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm65,606m2
11SXLD các loại cửa khung sắtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,88m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,88m2
H HẠNG MỤC: SÂN LỄ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,693M3
2Đào hạ nền, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,539M3
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,846m3
4Rải bạt làm lớp cách lyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,169100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,539M3
6Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát sânTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm116,926m2
7Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát bậc cấpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,046m2
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm222,521M2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,504M2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,504M2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm222,521M2
5Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm102,709m3
6Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly khoảng 20mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm102,709m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly khoảng 28kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm102,709m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III;(Kèm các hồ sơ được công chứng, chứng thực bao gồm: Hợp đồng, hồ sơ thanh lý hoặc quyết toán, hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và loại công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.368.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.736.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường hoặc kiến trúc sư.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
4 Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
5 Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 Sử dụng lao động có tay nghề: tối thiểu 20 công nhân+ Tối thiểu 06 thợ nề+ Tối thiểu 02 thợ sắt/cốt thép.+ Tối thiểu 02 thợ hàn.+ Tối thiểu 06 công nhân thợ mộc.+ Tối thiểu 02 công nhân thợ điện.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ vận hành máy xây dựng.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ cấp thoát nước.Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động để chứng minhCam kết bố trí nhân lực (cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, công nhân ...) thi công công trình: Nhà thầu phải cam kết và kèm theo danh sách cụ thể số lượng, nghề nghiệp chuyên môn...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->