Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:47:00 đến ngày 2022-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,676,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III;(Kèm các hồ sơ được công chứng, chứng thực bao gồm: Hợp đồng, hồ sơ thanh lý hoặc quyết toán, hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và loại công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.368.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.736.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường hoặc kiến trúc sư.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Sử dụng lao động có tay nghề: tối thiểu 20 công nhân+ Tối thiểu 06 thợ nề+ Tối thiểu 02 thợ sắt/cốt thép.+ Tối thiểu 02 thợ hàn.+ Tối thiểu 06 công nhân thợ mộc.+ Tối thiểu 02 công nhân thợ điện.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ vận hành máy xây dựng.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ cấp thoát nước.Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động để chứng minhCam kết bố trí nhân lực (cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, công nhân ...) thi công công trình: Nhà thầu phải cam kết và kèm theo danh sách cụ thể số lượng, nghề nghiệp chuyên môn... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Kim Long 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi Di tích (thi công tu bổ Di tích). 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2021. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu, hóa đơn tài chính của công trình kê khai. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Kim Long; Đ/C Số: 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế, Địa chỉ: số 24 Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3822550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 106A Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3523 637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Hạng mục : ĐÌNH KIM LONG Phần tháo dỡ, hạ giải | |||
| 1 | SXLD và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,914 | 100m2 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,872 | 100m2 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,127 | 100m2 |
| 5 | Bao che toàn bộ khu vực thi công bằng bạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,725 | 100m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,886 | 100m |
| 7 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,27 | m2 |
| 8 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Con |
| 9 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | con |
| 10 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,64 | m |
| 11 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,52 | m |
| 12 | Hạ giải mái ngói, ngói các loại khác tầng mái 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 256,783 | M2 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,839 | M3 |
| 14 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,527 | m3 |
| 15 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,24 | M3 |
| 16 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao >4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,627 | M3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,455 | M2 |
| 18 | Hạ giải chân táng đá thanh kê cột, chiều dày >35cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,664 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,998 | M3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 238,077 | M2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,353 | M2 |
| 22 | Hạ giải kết cấu tường, chiều dày ≤35cm, gạch vồ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,46 | M3 |
| 23 | Hạ giải kết cấu tường, chiều dày >35cm, gạch vồ Tháo dỡ đỉnh tường tại cá vị trí nứt, mất liên kết | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,701 | M3 |
| 24 | Đào móng đế chân táng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,495 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Hạ cos đất nền nhà để gia cố nền và xữ lý chống mối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,998 | M3 |
| B | Phần tu bổ, phục hồi | |||
| 1 | Đào rãnh quanh nhà để làm hào chống mối quanh công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,307 | M3 |
| 2 | Phòng mối bao ngoài bằng hàng rào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,788 | M3 đất |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,499 | M3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,318 | M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, mác 150 (lót móng chân táng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,741 | m3 |
| 6 | Rải bạt làm lớp cách ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m |
| 7 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, mác 150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,497 | m3 |
| 8 | Tu bổ phục hồi móng bằng gạch vồ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,883 | m3 |
| 9 | Lắp dựng chân táng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | CK |
| 10 | Quét sơn bitum và dán vải thủy tinh 2 lớp chống ẩm nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,318 | m2 |
| 11 | Tu bổ phục hồi tường bằng gạch vồ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,161 | M3 |
| C | Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,787 | M3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,365 | M3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,399 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,323 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,209 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,696 | M2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương, hình vuông, hình chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,629 | M3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương, hình tròn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,535 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,7 | M3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,759 | M3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,46 | M2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,952 | M2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa song sắt khung gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,978 | M2 |
| 15 | SXLD các phụ kiện của cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,5 | Bộ |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,323 | M2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,078 | M2 |
| 18 | Bảo quản, gia cườngcấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,509 | M2 |
| 19 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,407 | M3 |
| 20 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng chì tấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,156 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,079 | M3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy cao >4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,452 | M3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,162 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,839 | M3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành cao >4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,527 | M3 |
| 26 | Lăp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,39 | M2 |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ khung bộ |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ khung bộ |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương loại không có ô hộc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,52 | M |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương loại có ô hộc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,64 | M |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, vữa bê tông mác 200, đột sụt 2-4cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,943 | M3 |
| 7 | Tu bổ phục hồi kiết cấu khác bằng gạch thẻ, ô hộc bờ mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,193 | M3 |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,812 | M2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Con |
| 12 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,316 | M2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ bệ thờ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,144 | M2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói liệt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 256,783 | M2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200,235 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,131 | M2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75 Ô hộc 2 trụ bên mặt trước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,32 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,318 | M2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát bậc cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,972 | M2 |
| 21 | Bả tường bằng vữa màu truyền thống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,312 | M2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,312 | M2 |
| 23 | Quét bảo quản chống mất màu bình phong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,312 | M2 |
| 24 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ: phun, quét | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.153,404 | M2 |
| 25 | Quét bảo quản cấu kiện gỗ bằng sơn bitum cao su | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 229,25 | M2 |
| 26 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật cấu kiện bằng gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 691,233 | M2 |
| E | Phần điện nội thất | |||
| 1 | SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,29 | M |
| 2 | SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,29 | M |
| 3 | SXLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,78 | M |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | M |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 464,68 | M |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,56 | M |
| 7 | SXLĐ hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 8 | SXLĐ hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Hộp |
| 9 | SXLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Bộ |
| 10 | SXLĐ aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 12 | SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 13 | SXLĐ các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 14 | SXLĐ các thiết bị PCCC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| F | 2. HẠNG MỤC: BÌNH PHONG ( bình phong và hệ trụ cổng tường rào liền kề) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,297 | M2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,26 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,292 | M2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,26 | M2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,135 | M2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,816 | M2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,46 | M |
| 8 | Bả tường bằng vữa màu truyền thống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,26 | M2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,389 | M2 |
| 10 | Quét bảo quản chống mất màu bình phong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,297 | M2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,413 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,292 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,292 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,606 | M2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,121 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,88 | M2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,121 | M2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,28 | M2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,561 | M2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,44 | M |
| 8 | Bả tường bằng vữa màu truyền thống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,121 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,682 | m2 |
| 10 | Quét bảo quản chống mất màu bình phong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,606 | m2 |
| 11 | SXLD các loại cửa khung sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,88 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,88 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,693 | M3 |
| 2 | Đào hạ nền, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,539 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,846 | m3 |
| 4 | Rải bạt làm lớp cách ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,169 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,539 | M3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát sân | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,926 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa TH mác 75 lát bậc cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,046 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 222,521 | M2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,504 | M2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,504 | M2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 222,521 | M2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,709 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly khoảng 20m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,709 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly khoảng 28km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,709 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III;(Kèm các hồ sơ được công chứng, chứng thực bao gồm: Hợp đồng, hồ sơ thanh lý hoặc quyết toán, hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và loại công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.368.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.736.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích). (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường hoặc kiến trúc sư.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng/cầu đường.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công hoặc làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình văn hóa (tu bổ, tôn tạo di tích) cấp III. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các giấy CMND/CCCD, bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực hoặc bản chụp của bản gốc.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 5 | Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 20 | Sử dụng lao động có tay nghề: tối thiểu 20 công nhân+ Tối thiểu 06 thợ nề+ Tối thiểu 02 thợ sắt/cốt thép.+ Tối thiểu 02 thợ hàn.+ Tối thiểu 06 công nhân thợ mộc.+ Tối thiểu 02 công nhân thợ điện.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ vận hành máy xây dựng.+ Tối thiểu 01 công nhân thợ cấp thoát nước.Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động để chứng minhCam kết bố trí nhân lực (cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, công nhân ...) thi công công trình: Nhà thầu phải cam kết và kèm theo danh sách cụ thể số lượng, nghề nghiệp chuyên môn... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi