Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,249,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự cấp công trình (1 Hợp đồng tương tự thi công công trình cấp I, hoặc đã thi công 2 công trình dân dụng cấp II.)- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 9.330.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội Cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu 2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: 3 Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (theo yêu cầu của E-HSMT) trước khi trao hợp đồng. 4 Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu chứng minh * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến Nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG MÁI VÀ TẦNG TUM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.040,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1.040,4 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 253,0282 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | 10 | công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 107,532 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ | 135,14 | m2 | |
| 7 | Tháo tấm kính | 2,8728 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 346,8 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 70,2694 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 70,2694 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất ,phế thải | 7,0269 | 10m3/1km | |
| 12 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày (1m3= 2 tấn) | 990 | m2 | |
| 13 | Chống thấm sàn bằng màng khò nóng | 999,32 | m2 | |
| 14 | Lát gạch lá nem 400x400x20cm, mạch chữ công | 990 | m2 | |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | 253,0282 | m2 | |
| 16 | Ngói đá | 253,0282 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,4 | m2 | |
| 18 | Lát gạch granite KT 600x600 | 50,4 | m2 | |
| 19 | SXLD mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm nhân công, vật liệu) | 287,28 | m2 | |
| 20 | Tôn viền ngắt nước khổ 300, dày 0,45mm | 24,19 | md | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 346,8 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện KT 1250x600 | 16 | cái | |
| 23 | SXLD cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện KT 1225x600 | 8 | cái | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 107,532 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,532 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,14 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,9284 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa đường ống D200 | 1 | hệ thống | |
| 29 | Lắp dựng thang sắt | 1,173 | tấn | |
| 30 | Gia công thang sắt | 1,173 | tấn | |
| 31 | LD thép chữ U200x76x6 | 500,48 | kg | |
| 32 | LD bản mã 400x200x5 | 8 | tấm | |
| 33 | LD Tấm tôn sần 900x320x5 | 474,768 | kg | |
| 34 | LD ống thép mạ kẽm D60x2 | 89,076 | kg | |
| 35 | LD ống thép mạ kẽm D27x2 | 83,4838 | kg | |
| 36 | LD thép D16 | 84 | m | |
| 37 | GCLD bu lông D16 | 32 | chiếc | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,2816 | m3 | |
| 41 | Khoan cấy ramset Thép d20 (bao gồm VL, NC) | 64 | lỗ khoan | |
| 42 | Thép đai d6 (chiều dài: 32m và trọng lượng riêng: 0.22kg/m) | 7,04 | kg | |
| 43 | Bu lông M24 | 64 | bộ | |
| 44 | Bu lông M20 | 64 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,7713 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4581 | tấn | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 2,7713 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,4581 | tấn | |
| 49 | GCLD thép Bản mã 400x200x20 | 100,48 | kg | |
| 50 | GCLD thép PL 500x200x20 | 125,6 | kg | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,3275 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,45mm | 24,53 | md | |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 8,6222 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,6222 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 536,4 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 131,3166 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tường gỗ (tiêu âm) | 230,4625 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp sân khấu | 216,5726 | m2 | |
| 7 | Tháo tấm thảm đỏ | 3 | công | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 70,8429 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ,phế thải | 7,0843 | 10m3/1km | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 536,4 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 536,4 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,4 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 131,3166 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,3166 | m2 | |
| 15 | Lắp tấm tiêu âm | 230,4625 | m2 | |
| 16 | Ốp gỗ sân khấu | 216,5726 | m2 | |
| 17 | Mua thảm đỏ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | 303,4 | m2 | |
| 18 | Bắn keo Silicon các khe cửa sổ | 39,2 | md | |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG THU GOM RÁC, SƠN LẠI CÁC VỊ TRÍ BONG TRÓC SƠN TRONG NHÀ, CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC TRONG NHÀ… | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn dowlight | 1.055 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ đèn led tuýt đôi bán nguyệt | 52 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ đèn phản quang âm trần | 40 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 309 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 158,27 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,08 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | 13.126,4838 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 357,63 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | 363,107 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,28 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 54,4064 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,4064 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất ,phế thải | 5,4406 | 10m3/1km | |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu gom rác tại các tầng | 36 | công | |
| 15 | Lắp đặt đèn downght D110x20W | 1.055 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn led tuýt đôi bán nguyệt 1,2m 2x36W | 52 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn phản quang âm trần 0.6x0.6mx18W | 40 | bộ | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 309 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 309 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá | 203,7073 | m2 | |
| 22 | Ghế đợi cho sảnh phòng hội trường | 12 | bộ | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 158,27 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,27 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.792,8961 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.949,1 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,92 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, KT 300x300, vữa XM mác 75 | 62,656 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 438,63 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 438,63 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 363,17 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 68,88 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa 8D,9D | 7,28 | bộ | |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy: Khóa cửa, tay co thủy lực, chốt ấm | 2 | bộ | |
| 37 | Nắp chụp ống thoát khí bằng inox 304 | 2 | cái | |
| 38 | Ống thoát khí bằng inox 304 dày 1,2mm | 8 | mét | |
| 39 | Ống đổ rác D600 Inox 304 dày 1.2mm | 76 | mét | |
| 40 | Máng thu rác bằng inox 304 dày 1,2mm | 18 | cái | |
| 41 | Cửa đổ rác 450x450 kt trong lòng, phủ bì 550 x 550 mm, inox 304 dày 1.2mm, cửa có tay nắm, không có khóa, có tâm vải da ngăn mùi | 18 | bộ | |
| 42 | Giá đỡ ống rác bằng thép U80, V5 sơn chống rỉ | 20 | cái | |
| 43 | Đai đỡ ống bằng thép chống rỉ dày 5mm | 20 | cái | |
| 44 | Cửa xả rác, ống nghiêng bằng inox 304 dày 2mm dài tiêu chuẩn 0.9m, có đệm giảm chấn dày 5mm | 2 | bộ | |
| 45 | Quạt hút thông gió công suất 200W | 2 | cái | |
| 46 | Keo chuyên dụng 2 thành phần | 9 | tầng | |
| 47 | Đầu chụp thu ống bằng inox 304 dầy 1,2mm | 2 | cái | |
| 48 | Bích thép chịu lực bằng thép cống rỉ dày 4mm | 4 | cái | |
| 49 | Hệ thống rửa nước đường ống | 2 | hệ thống | |
| 50 | Vật tư phụ | 2 | lô | |
| 51 | Công vận chuyển và lắp đặt | 2 | TG | |
| 52 | Máy bơm 3m3/h | 2 | cái | |
| D | SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ, ỐP LẠI VỊ TRÍ ĐÁ RƠI VỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 103,4748 | 100m2 | |
| 2 | Lưới bảo vệ, bao che chống bụi thi công | 10.347,48 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,275 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | 9.666,3649 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 29,6077 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,6077 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất ,phế thải | 2,9608 | 10m3/1km | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 205,5 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá | 384,4877 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9.281,8772 | m2 | |
| E | XÂY MỞ RỘNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Di chuyển trụ điện | 5 | công | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,7896 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 0,5366 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,0306 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6111 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1555 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,7179 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,2565 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,5663 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,8745 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất ,phế thải | 0,4875 | 10m3/1km | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0696 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5243 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,415 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0015 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0049 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0247 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1553 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5945 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3291 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,099 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0015 | 100m3 | |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 1,4439 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất | 0,0144 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0466 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2565 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0683 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0247 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1553 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,66 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0131 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,103 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3901 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3903 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,8023 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1199 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0244 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | 0,5679 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,259 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 400x400, màu sáng, vữa XM mác 75 | 15,06 | m2 | |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,08 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,1328 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 53 | Dán ngói đá slate màu xanh rêu trên mái nghiêng bê tông (VD máy, nhân công) | 15,6 | m2 | |
| 54 | Ngói đá slate màu xanh rêu | 15,6 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,888 | m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,5989 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | 2,8843 | m3 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,602 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,384 | m2 | |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,672 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,48 | m | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,54 | m | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,2112 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,4852 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,384 | m2 | |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | 2,8 | m2 | |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( VD nhan công, máy) | 0,0573 | tấn | |
| 68 | Thép đặc vuông 14 | 57,288 | kg | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,8 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5742 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn, dài 1.2m, 36W/220V | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tường | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x150 mm, tôn dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10KA | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6KA | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 đỏ | 65 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 xanh | 65 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 65 | m | |
| F | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 640,9364 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 910,1102 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 472,8632 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sân để rải asphant | 1 | công | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan đan ga, rãnh thoát nước | 15 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 23,905 | m3 | |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh bồn cây để lát gạch | 8 | công | |
| 8 | Đào vận chuyển đất bồn cây trước cổng chính | 10 | công | |
| 9 | Tháo dỡ Bó vỉa đá | 8 | công | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 15,0337 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,3861 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền terrazo | 71,74 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,3602 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 24,5392 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,0003 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 121,4278 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, phế thải | 12,1428 | 10m3/1km | |
| 18 | Tháo dỡ và vận chuyển cổng chính | 13 | công | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 910,1102 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 640,8772 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.382,9734 | m2 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 2,5122 | 100m3 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 31,4029 | 100m2 | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,4029 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,3442 | 100m3 | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,7208 | 100m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,7208 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,896 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 29,1997 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 21,9074 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 233,76 | m2 | |
| 32 | Nắp ga gang KT 850x850mm | 31 | cái | |
| 33 | Nắp rãnh gang KT 400x800 | 388 | cái | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,91 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | 309,07 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0496 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 22,0416 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,864 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 240,828 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, KT 60x240mm vữa XM, mác 75 | 136,448 | m2 | |
| 41 | Đổ đất bồn hoa | 59,34 | m3 | |
| 42 | Mua đất đắp bồn cây | 59,34 | m3 | |
| 43 | SXLD cổng lùa sắt hộp | 11,1 | m2 | |
| 44 | Lắp thanh ray V dẫn bánh 6m (1 thanh dài 3m) | 2 | thanh | |
| 45 | Bánh xe lắp cổng (bao gồm nhân công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 46 | Mô tơ cổng lùa (bao gồm thân motor, tụ điện, mạch điều khiển, remote, khóa cơ khí phụ kiện ốc vít) | 1 | bộ | |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | 850 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | 1.064,2 | m2 | |
| 3 | Xử lý tường công trình | 513,3083 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự cấp công trình (1 Hợp đồng tương tự thi công công trình cấp I, hoặc đã thi công 2 công trình dân dụng cấp II.)- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 9.330.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 130CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | ≥ 0.8T | 1 |
| 17 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi