Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945326-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu
Số hiệu KHLCNT 20220930755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:34:00 đến ngày 2022-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,474,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8211063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.642212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng nhà BTCT toàn khối cấp III, hệ thống PCCC, thang máy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.831.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.663.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán+ Chuyên ngành cơ khí - phụ trách lắp đặt thang máy: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu
Đầu tư xây dựng doanh trại các đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795; Cá nhân: Hoàng Anh Toàn; SĐT: 0986.36.86.48
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩnMô tả HSTK1.287,58m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK341,01m2
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả HSTK3bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả HSTK3bộ
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK507,354m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK1,5681tấn
7Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả HSTK3,3603tấn
8Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi Mô tả HSTK341,01m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK267,2856m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK151,6331m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK190,5491m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả HSTK6,0947100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK6,0947100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK6,0947100m3
15Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩnMô tả HSTK835,92m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK91,5m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK135,72m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK0,5573tấn
19Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả HSTK1,0367tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả HSTK1,0367tấn
21Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi Mô tả HSTK98,16m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK159,0062m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK63,2214m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả HSTK12,7216m3
25Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả HSTK2,3495100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK2,3495100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK2,3495100m3
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK190,404m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK6,31tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK20,002tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả HSTK1,145tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả HSTK15,427100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả HSTK6,841tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả HSTK6,841tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả HSTK30,264100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05)Mô tả HSTK1,704100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75)Mô tả HSTK0,006100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả HSTK216mối nối
12Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âmMô tả HSTK1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả HSTK6,937m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,069100m3
15Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,069100m3
C PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Mua cừ larsen FSP-II, cừ dài 4m Mô tả HSTK46.728kg
2Thuê cừ larsen FSP-II, cừ dài 4m (50% cừ thu hồi)Mô tả HSTK23.364kg
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IMô tả HSTK8,26100m
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả HSTK1,18100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả HSTK4,72100m cọc
6Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọcMô tả HSTK1,911tấn
D PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK3,027100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK97,375m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả HSTK0,648100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,19100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK26,931m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK4,606100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK2,922100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,516tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK6,312tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK11,717tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK171,122m3
12Bu lông neo móng D20 L=830Mô tả HSTK32cái
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả HSTK0,065tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,986m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK22,334m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả HSTK0,513100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,286tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,209tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK5,635m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK1,768100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK2,215100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK2,215100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK2,215100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK13,253100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,99tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK7,522tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK10,546tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK94,488m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK11,279100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK4,28tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK15,208tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK8,511tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK124,747m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,82100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,722tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK10,236m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK2361 cấu kiện
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK30,081100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK46,92tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK346,731m3
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả HSTK1,14tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK1,136tấn
43Bu lông D12 mạ kẽmMô tả HSTK208cái
44Gia công dầm mái sảnhMô tả HSTK0,546tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả HSTK0,546tấn
46Bu lông d20 mạ kẽmMô tả HSTK30cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK18,018m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả HSTK1,429100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,231tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK15,542m3
51Gia công thang sắt thép hìnhMô tả HSTK2,467tấn
52Gia công thang sắt thép bảnMô tả HSTK3,413tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả HSTK5,88tấn
54Bulong d20 mạ kẽm LD thang sắtMô tả HSTK12cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK972,29m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK89,5939m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK597,9221m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK28,9779m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK787,7056m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.737,5766m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4.489,0986m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK323,1816m2
8Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xươn nổi KT600x600, trần chịu ẩmMô tả HSTK174,9219m2
9Làm trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600Mô tả HSTK452,3928m2
10Làm trần thạch cao khung xương chìm (Đơn giá bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mô tả HSTK555,6928m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.268,34m2
12Kẻ chỉ lõm 30x15 a800Mô tả HSTK369,7m
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK596,55m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600Mô tả HSTK156,0828m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả HSTK274,4155m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2.250,8667m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK5.327,5202m2
18Vách ngăn HPL Compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm phụ kiện và phụ kiên liền cửa)Mô tả HSTK45,5545m2
19Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm 127S sơn tĩnh điện màu ghi nhạt, khung đỡ sắt hộp 40x40x2Mô tả HSTK90,133m2
20Sản xuất và lắp dựng tay vịn Inox D60x1.2mm, thanh D30x1.2mmMô tả HSTK329,9459kg
21Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x2, tay vịn 30x60x2Mô tả HSTK31,372m2
22Sản xuất và lắp dựng lan can kính, kính cường lực 12mm (phụ kiện góc vít neo tường, không bao gồm chân đỡ)Mô tả HSTK67,9024m2
23Chân đỡ Inox đỡ lan can kínhMô tả HSTK128cái
24Lô gô huy hiệu đúc đồngMô tả HSTK1cái
25Sản xuất và lắp dựng Spider, chân đỡ mái kính gioăng cao su mái sảnhMô tả HSTK15cái
26Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực kính dày 12mmMô tả HSTK13,4618m2
27Sản xuất và lắp dựng máng Inox 80x50x1mmMô tả HSTK6,6m
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả HSTK0,575100m2
29Tôn diềm máiMô tả HSTK14,02m
30Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK380,965m2
31Lát gạch lá nem so le 300x300x20, vữa XM mác 75Mô tả HSTK331,34m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả HSTK2,1036100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5703100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả HSTK63,3792m3
35Lớp sơn tăng cứng nền màu xanhMô tả HSTK494,1764m2
36Xẻ rãnh chống trơn đường dốcMô tả HSTK142,96m
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2.124,7916m2
38Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK143,351m2
39Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK180,6164m2
40Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK175,3476m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả HSTK23,8546m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK4,9012m3
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả HSTK156,5942m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK142,9m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK142,9m2
46Sản xuất lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60x2mm ( Đơn giá bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả HSTK116,5482kg
47Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm máiMô tả HSTK1bộ
48Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK159,397m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả HSTK159,397m2
50Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK92,88m2
51Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK188,355m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK281,235m2
53Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK161,91m2
54Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK19,02m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK180,93m2
56Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mmMô tả HSTK179,88m2
57Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả HSTK179,88m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK30,59100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả HSTK9,4853100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK3,7602m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK9,009m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK31,7018m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK80,2936m2
64Viên đá trang trí lát sảnh tam cấp kích thước 3240x3540mmMô tả HSTK1viên
65Sản xuất và lắp dựng lan can kínhMô tả HSTK7,5075m2
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK1,2585m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,5034m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK3,7153m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK18,3496m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,1912m2
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0042100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0084100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,0084100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,0084100m3
75Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả HSTK2,8288m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả HSTK10,14m3
77Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK101,4m2
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x800x300Mô tả HSTK1hộp
2MCCB 3P-350A-42KAMô tả HSTK1cái
3MCCB 3P-150A-30KAMô tả HSTK1cái
4MCCB 3P-125A-30KAMô tả HSTK1cái
5MCCB 3P-100A-22KAMô tả HSTK2cái
6MCCB 3P-75A-22KAMô tả HSTK2cái
7MCCB 3P-60A-22KAMô tả HSTK1cái
8MCB 3P-25A-10KAMô tả HSTK1cái
9MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK5cái
10RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK2cái
11Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
12Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
13Biến dòng 350/5AMô tả HSTK3bộ
14Vol kế kèm chuyển mạchMô tả HSTK1cái
15Ampe kế 350A/5AMô tả HSTK3cái
16Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả HSTK1hộp
17MCCB 3P-75A-22KAMô tả HSTK1cái
18MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK3cái
19MCB 2P-32A-6KAMô tả HSTK2cái
20MCB 2P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
21MCB 1P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
22MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
23Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
24Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
25Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x500x200Mô tả HSTK1hộp
26MCCB 3P-100A-22KAMô tả HSTK1cái
27MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
28MCB 2P-32A-6KAMô tả HSTK4cái
29MCB 2P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
30MCB 1P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
31MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
32Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
33Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
34Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x500x200Mô tả HSTK1hộp
35MCCB 3P-100A-22KAMô tả HSTK1cái
36MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
37MCB 2P-32A-6KAMô tả HSTK8cái
38MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
39Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
40Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
41Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200Mô tả HSTK1hộp
42MCCB 3P-125A-30KAMô tả HSTK1cái
43MCB 4P-60A-10KAMô tả HSTK1cái
44MCB 4P-50A-6KAMô tả HSTK1cái
45MCB 3P-75A-10KAMô tả HSTK1cái
46MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
47Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
48Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
49Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x100Mô tả HSTK1hộp
50MCB 3P-25A-10KAMô tả HSTK1cái
51MCB 2P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
52MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
53Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả HSTK3cái
54Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
55Tủ điện 12 module âm tườngMô tả HSTK1hộp
56MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
57MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK3cái
58MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK1cái
59MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
60RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
61Tủ điện 12 module âm tườngMô tả HSTK3hộp
62MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK3cái
63MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK9cái
64MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK3cái
65RCBO 2P-16A-30mAMô tả HSTK3cái
66Tủ điện 8 module âm tườngMô tả HSTK3hộp
67MCB 2P-25A-6KAMô tả HSTK3cái
68MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK3cái
69MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK3cái
70RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK3cái
71Tủ điện 16 module âm tườngMô tả HSTK1hộp
72MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK1cái
73MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK3cái
74MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK1cái
75RCBO 2P-16A-30mAMô tả HSTK2cái
76Tủ điện 10 moduleMô tả HSTK14hộp
77MCB 2P-32A-6KAMô tả HSTK14cái
78MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK14cái
79MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK14cái
80RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK28cái
81Tủ điện 12 module âm tườngMô tả HSTK2hộp
82MCB 4P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
83MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK6cái
84MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK2cái
85RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK2cái
86Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả HSTK1hộp
87MCB 4P-60A-6KAMô tả HSTK1cái
88MCB 1P-40A-6KAMô tả HSTK1cái
89MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK6cái
90MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK3cái
91MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
92RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK2cái
93Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả HSTK1hộp
94MCB 4P-50A-6KAMô tả HSTK1cái
95MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK4cái
96MCB 1P-16A-6KAMô tả HSTK1cái
97RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK3cái
98Tủ điện 6 module âm tườngMô tả HSTK2hộp
99MCB 2P-25A-6KAMô tả HSTK2cái
100MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK2cái
101RCBO 2P-16A-30mAMô tả HSTK2cái
102MCCB 3P-350A-42KAMô tả HSTK1cái
103CXV/FR 4x95mm2Mô tả HSTK15m
104Dây E50mm2Mô tả HSTK15m
105CXV 4x50mm2Mô tả HSTK30m
106Dây E25mm2Mô tả HSTK30m
107CXV 4x35mm2Mô tả HSTK48m
108Dây E25mm2Mô tả HSTK48m
109CXV 4x25mm2Mô tả HSTK90m
110Dây E16mm2Mô tả HSTK90m
111CXV 4x16mm2Mô tả HSTK25m
112Dây E16mm2Mô tả HSTK25m
113CXV 4x10mm2Mô tả HSTK20m
114Dây E16mm2Mô tả HSTK20m
115CXV 4x4mm2Mô tả HSTK240m
116Dây E4mm2Mô tả HSTK240m
117CXV 2x4mm2Mô tả HSTK720m
118Dây E4mm2Mô tả HSTK720m
119CV 2(1x6mm2)Mô tả HSTK110m
120Dây E6mm2Mô tả HSTK55m
121CV 2(1x2.5mm2)Mô tả HSTK10.000m
122Dây E2.5mm2Mô tả HSTK5.000m
123CV 2(1x1.5mm2)Mô tả HSTK4.600m
124Dây E1.5mm2Mô tả HSTK2.300m
125Cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả HSTK150m
126Ống PVC D16 chống cháyMô tả HSTK150m
127Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả HSTK0,08100m
128Ống PVC D50 chống cháyMô tả HSTK78m
129Ống PVC D40 chống cháyMô tả HSTK135m
130Ống PVC D32 chống cháyMô tả HSTK295m
131Ống PVC D25 chống cháyMô tả HSTK720m
132Ống PVC D20 chống cháyMô tả HSTK5.000m
133Ống PVC D16 chống cháyMô tả HSTK2.300m
134Đèn Dowlight âm trần 9WMô tả HSTK224bộ
135Đèn tuýp led đơn 1,2m 22WMô tả HSTK96bộ
136Đèn led ốp trần 20WMô tả HSTK46bộ
137Đèn led ốp trần 15WMô tả HSTK46bộ
138Đèn panel âm trần 36WMô tả HSTK77bộ
139Đèn chùmMô tả HSTK1bộ
140Đèn LED dây hắt trần 6W/mMô tả HSTK270m
141Đèn tuýp LED đôi 1,2m chóa Inox phản quang gắn trần 2x18WMô tả HSTK8bộ
142Bộ điều khiển đèn sân khấuMô tả HSTK1bộ
143Quạt trần + hộp sốMô tả HSTK53cái
144Quạt đảo trần + hộp sốMô tả HSTK4cái
145Quạt gắn tườngMô tả HSTK18cái
146Ổ cắm đơn âm tườngMô tả HSTK18cái
147Quạt hút mùi âm tường 200x200Mô tả HSTK29cái
148Quạt hút đồng trục D400, P0,25KWMô tả HSTK1cái
149Công tắc đơn âm tườngMô tả HSTK91cái
150Công tắc đôi âm tườngMô tả HSTK11cái
151Công tắc ba âm tườngMô tả HSTK10cái
152Công tắc đảo chiều đơnMô tả HSTK2cái
153Công tắc đảo chiều đôiMô tả HSTK3cái
154Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả HSTK14cái
155Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả HSTK211cái
156Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nướcMô tả HSTK6cái
157Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, công suất 18.000BTUMô tả HSTK4máy
158Ống đồng D12,7mmMô tả HSTK1,75100m
159Ống đồng D6,4mmMô tả HSTK1,75100m
160Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả HSTK1,75100m
161Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả HSTK1,75100m
162Ống thoát nước ngưng pvc d21Mô tả HSTK1,75100m
163Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả HSTK1,75100m
164Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả HSTK175m
165Dây đơn E1,5mm2Mô tả HSTK175m
166Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả HSTK175m
167Dây đơn E2,5mm2Mô tả HSTK175m
168Hộp gió điều hòa bọc bảo ônMô tả HSTK10cái
169Cửa thổi gió âm trần 900x150Mô tả HSTK10cái
170Cửa hồi gió âm trần 900x150Mô tả HSTK5cái
171Ống gió mềm bọc bảo ôn D250Mô tả HSTK100m
172Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D42Mô tả HSTK55m
173Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D32Mô tả HSTK130m
174Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D21Mô tả HSTK200m
175Kim thu sét tia tiên đạo cấp 4, bán kính 107Mô tả HSTK1cái
176Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột kim thu sét bằng thép mạ kẽmMô tả HSTK1Cột
177Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả HSTK17cọc
178Cáp đồng bện M70Mô tả HSTK110m
179Bản đồng 25x3Mô tả HSTK90m
180Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK2hộp
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK18,2m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,182100m3
183Tủ cắt lọc sét 3 pha 400AMô tả HSTK1tủ
184Bộ đếm sétMô tả HSTK1bộ
G PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả HSTK0,14100m
2Ống nước lạnh PPR PN10 D50Mô tả HSTK0,92100m
3Ống nước lạnh PPR PN10 D40Mô tả HSTK0,42100m
4Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả HSTK0,08100m
5Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả HSTK0,44100m
6Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,36100m
7Măng sông nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
8Măng sông nhựa PPR D50Mô tả HSTK31cái
9Măng sông nhựa PPR D32Mô tả HSTK14cái
10Măng sông nhựa PPR D25Mô tả HSTK15cái
11Măng sông nhựa PPR D20Mô tả HSTK12cái
12Van nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
13Van nhựa PPR D50Mô tả HSTK4cái
14Van nhựa PPR D40Mô tả HSTK3cái
15Van nhựa PPR D32Mô tả HSTK1cái
16Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK6cái
17Van nhựa PPR D20Mô tả HSTK1cái
18Tê PPR D63/63Mô tả HSTK3cái
19Tê PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
20Tê PPR D50/50Mô tả HSTK1cái
21Tê PPR D40/40Mô tả HSTK1cái
22Tê PPR D50/32Mô tả HSTK1cái
23Tê PPR D50/25Mô tả HSTK6cái
24Tê PPR D50/25Mô tả HSTK2cái
25Cút PPR D63Mô tả HSTK6cái
26Cút PPR D50Mô tả HSTK8cái
27Cút PPR D25Mô tả HSTK2cái
28Côn PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
29Côn PPR D50/20Mô tả HSTK1cái
30Côn PPR D25/20Mô tả HSTK7cái
31Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=30mMô tả HSTK2cái
32Mối nối mềm D110Mô tả HSTK4cái
33Mối nối mềm D160Mô tả HSTK1cái
34Téc nước inox 4m3Mô tả HSTK2bể
35Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả HSTK2,01100m
36Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả HSTK1,79100m
37Ống nhựa uPVC PN6 D76Mô tả HSTK1,88100m
38Cầu chắn rác D100Mô tả HSTK12cái
39Y uPVC D110/110Mô tả HSTK11cái
40Y uPVC D110/90Mô tả HSTK5cái
41Y uPVC D90/90Mô tả HSTK5cái
42Y uPVC D76/76Mô tả HSTK1cái
43Chếch uPVC D110Mô tả HSTK34cái
44Chếch uPVC D90Mô tả HSTK38cái
45Chếch uPVC D76Mô tả HSTK4cái
46Cút uPVC D76Mô tả HSTK4cái
47Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK1cái
48Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK1cái
49Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK8bộ
50Vòi lavaboMô tả HSTK8bộ
51Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK8cái
52Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả HSTK8bộ
53Hộp giấyMô tả HSTK8cái
54Vòi xịt DN15Mô tả HSTK8bộ
55Chậu tiểu namMô tả HSTK16bộ
56Van xả tiểu namMô tả HSTK16bộ
57Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,64100m
58Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK24cái
59Van nhựa PPR D20Mô tả HSTK8cái
60Tê PPR D25/20Mô tả HSTK8cái
61Tê PPR D20/20Mô tả HSTK24cái
62Cút PPR D20Mô tả HSTK8cái
63Cút ren trong D20Mô tả HSTK32cái
64Nút bịt DN15Mô tả HSTK32cái
65Kép thép DN15Mô tả HSTK32cái
66Lơ D20Mô tả HSTK8cái
67Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,16100m
68Ống nhựa uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,32100m
69Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK8cái
70Si phông D76Mô tả HSTK8cái
71Si phông D42Mô tả HSTK16cái
72Y uPVC D110/110Mô tả HSTK16cái
73Y uPVC D90/76Mô tả HSTK8cái
74Y uPVC D76/76Mô tả HSTK8cái
75Y uPVC D110/76Mô tả HSTK16cái
76Chếch uPVC D110Mô tả HSTK24cái
77Chếch uPVC D90Mô tả HSTK8cái
78Chếch uPVC D76Mô tả HSTK72cái
79Côn uPVC D110/76Mô tả HSTK16cái
80Côn uPVC D76/42Mô tả HSTK24cái
81Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK8cái
82Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK8cái
83Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK13bộ
84Vòi lavabo nóng lạnhMô tả HSTK13bộ
85Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK13cái
86Bộ vòi nóng lạnh + sen tắmMô tả HSTK13bộ
87Bình nước nóng 30 lítMô tả HSTK13bộ
88Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả HSTK13bộ
89Hộp giấyMô tả HSTK13cái
90Vòi xịt DN15Mô tả HSTK13bộ
91Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK1,04100m
92Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả HSTK0,78100m
93Măng sông nhựa PPR D20Mô tả HSTK65cái
94Van nhựa PPR D20Mô tả HSTK13cái
95Van 1 chiều D15Mô tả HSTK13cái
96Tê PPR D25/20Mô tả HSTK13cái
97Tê PPR D20/20Mô tả HSTK39cái
98Cút PPR D20Mô tả HSTK130cái
99Cút ren trong D20Mô tả HSTK91cái
100Nút bịt DN15Mô tả HSTK91cái
101Kép thép DN15Mô tả HSTK91cái
102Lơ D20Mô tả HSTK13cái
103Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,13100m
104Ống nhựa uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,26100m
105Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK13cái
106Si phông D76Mô tả HSTK13cái
107Si phông D42Mô tả HSTK13cái
108Y uPVC D110/110Mô tả HSTK26cái
109Y uPVC D90/76Mô tả HSTK13cái
110Y uPVC D76/76Mô tả HSTK13cái
111Chếch uPVC D110Mô tả HSTK26cái
112Chếch uPVC D76Mô tả HSTK39cái
113Côn uPVC D76/42Mô tả HSTK26cái
114Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK13cái
115Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK13cái
116Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
117Vòi lavabo nóng lạnhMô tả HSTK3bộ
118Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK3cái
119Bộ vòi nóng lạnh + sen tắmMô tả HSTK3bộ
120Bình nước nóng 30 lítMô tả HSTK3bộ
121Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
122Hộp giấyMô tả HSTK3cái
123Vòi xịt DN15Mô tả HSTK3bộ
124Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,24100m
125Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả HSTK0,18100m
126Măng sông nhựa PPR D20Mô tả HSTK15cái
127Van nhựa PPR D20Mô tả HSTK3cái
128Van 1 chiều D15Mô tả HSTK3cái
129Tê PPR D25/20Mô tả HSTK3cái
130Tê PPR D20/20Mô tả HSTK15cái
131Cút PPR D20Mô tả HSTK30cái
132Cút ren trong D20Mô tả HSTK21cái
133Nút bịt DN15Mô tả HSTK21cái
134Kép thép DN15Mô tả HSTK21cái
135Lơ D20Mô tả HSTK3cái
136Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,06100m
137Ống nhựa uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,12100m
138Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK3cái
139Si phông D76Mô tả HSTK3cái
140Si phông D42Mô tả HSTK3cái
141Y uPVC D110/110Mô tả HSTK6cái
142Y uPVC D90/76Mô tả HSTK3cái
143Y uPVC D76/76Mô tả HSTK3cái
144Chếch uPVC D110Mô tả HSTK6cái
145Chếch uPVC D76Mô tả HSTK9cái
146Côn uPVC D76/42Mô tả HSTK6cái
147Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK3cái
148Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK3cái
149Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK2bộ
150Vòi lavaboMô tả HSTK2bộ
151Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK2cái
152Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả HSTK2bộ
153Hộp giấyMô tả HSTK2cái
154Vòi xịt DN15Mô tả HSTK2bộ
155Chậu tiểu namMô tả HSTK3bộ
156Van xả tiểu namMô tả HSTK3bộ
157Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,18100m
158Măng sông nhựa PPR D20Mô tả HSTK6cái
159Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK1cái
160Tê PPR D50/25Mô tả HSTK1cái
161Tê PPR D25/20Mô tả HSTK5cái
162Tê PPR D20/20Mô tả HSTK2cái
163Cút PPR D25Mô tả HSTK1cái
164Cút PPR D20Mô tả HSTK10cái
165Cút ren trong D20Mô tả HSTK8cái
166Nút bịt DN15Mô tả HSTK8cái
167Kép thép DN15Mô tả HSTK8cái
168Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,08100m
169Ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả HSTK0,1100m
170Ống nhựa uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,02100m
171Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK3cái
172Si phông D76Mô tả HSTK3cái
173Si phông D42Mô tả HSTK3cái
174Y uPVC D110/110Mô tả HSTK4cái
175Y uPVC D90/76Mô tả HSTK6cái
176Chếch uPVC D110Mô tả HSTK8cái
177Chếch uPVC D90Mô tả HSTK1cái
178Chếch uPVC D76Mô tả HSTK6cái
179Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK1cái
180Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK1cái
181Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
182Vòi lavaboMô tả HSTK3bộ
183Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK3cái
184Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
185Hộp giấyMô tả HSTK3cái
186Vòi xịt DN15Mô tả HSTK3bộ
187Chậu tiểu namMô tả HSTK3bộ
188Van xả tiểu namMô tả HSTK3bộ
189Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,25100m
190Măng sông nhựa PPR D20Mô tả HSTK8cái
191Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK1cái
192Tê PPR D25/20Mô tả HSTK1cái
193Tê PPR D20/20Mô tả HSTK5cái
194Cút PPR D25Mô tả HSTK6cái
195Cút PPR D20Mô tả HSTK10cái
196Cút ren trong D20Mô tả HSTK7cái
197Nút bịt DN15Mô tả HSTK7cái
198Kép thép DN15Mô tả HSTK7cái
199Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,04100m
200Ống nhựa uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,1100m
201Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK1cái
202Si phông D76Mô tả HSTK1cái
203Si phông D42Mô tả HSTK6cái
204Y uPVC D110/110Mô tả HSTK2cái
205Y uPVC D90/76Mô tả HSTK6cái
206Chếch uPVC D110Mô tả HSTK3cái
207Chếch uPVC D76Mô tả HSTK16cái
208Bịt tê thông tắc D110Mô tả HSTK1cái
209Bịt tê thông tắc D76Mô tả HSTK1cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,444100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,554m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,067100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,304tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,208tấn
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK2,841m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,274m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,167100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,208tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,093tấn
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,637m3
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK56,448m2
222Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK46,368m2
223Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK9,859m2
224Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK17,747m3
225Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50Mô tả HSTK1cái
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,13100m3
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,314100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,314100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,314100m3
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK2,843100m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK8,576m3
232Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,513100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,685tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,703tấn
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK20,16m3
236Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả HSTK2,773100m2
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,825tấn
238Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả HSTK26,208m3
239Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK0,763100m2
240Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK11,496m3
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,209tấn
242Băng cản nướcMô tả HSTK760.0
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả HSTK146,16m2
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK146,16m2
245Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK63,44m2
246Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK178,6m2
247Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK126,88m3
248Nắp bể bằng tônMô tả HSTK4Cái
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,948100m3
250Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,895100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK1,895100m3
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK1,895100m3
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 15UMô tả HSTK1hộp
2Đầu ghi Camera Poe 24 kênhMô tả HSTK1cái
3Ổ cứng HDD 1TMô tả HSTK2cái
4Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả HSTK1bộ
5Tủ rack 15UMô tả HSTK1hộp
6Switch 16P PoeMô tả HSTK1hộp
7Cung cấp, lắp đặt bộ chia truyền hình 1 Ra 8Mô tả HSTK1bộ
8Cung cấp, lắp đặt bộ kích sóng truyền hìnhMô tả HSTK1bộ
9Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả HSTK1bộ
10Cung cấp, lắp đặt IDF 10x2Mô tả HSTK1bộ
11Tủ rack 6UMô tả HSTK1hộp
12Switch 8P PoeMô tả HSTK1hộp
13Switch 16PMô tả HSTK1hộp
14Bộ chia truyền hình 1 Ra 8Mô tả HSTK1bộ
15Bộ kích sóng truyền hìnhMô tả HSTK1bộ
16Tủ rack 6UMô tả HSTK2hộp
17Switch 8P PoeMô tả HSTK2hộp
18Bộ chia truyền hình 1 Ra 8Mô tả HSTK2bộ
19Bộ kích sóng truyền hìnhMô tả HSTK2bộ
20Tủ rack 6UMô tả HSTK1hộp
21Switch 8P PoeMô tả HSTK1hộp
22Bộ chia truyền hình 1 Ra 8Mô tả HSTK1bộ
23Bộ kích sóng truyền hìnhMô tả HSTK1bộ
24Tủ rack 6UMô tả HSTK1hộp
25Switch 8P PoeMô tả HSTK1hộp
26Tủ rack 10UMô tả HSTK1hộp
27Switch 24PORTMô tả HSTK1hộp
28PAtch Panel 24PortMô tả HSTK1hộp
29Dây nhảy CAT 6eMô tả HSTK24m
30Dây HDMIMô tả HSTK40m
31Ổ cắm mạng âm tườngMô tả HSTK21cái
32Ổ cắm đầu HDMI âm tườngMô tả HSTK4cái
33Ổ cắm truyền hình âm tườngMô tả HSTK16cái
34Ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả HSTK8cái
35Cáp mạng cat6Mô tả HSTK1.600m
36PVC D20 chống cháyMô tả HSTK1.600m
37Cáp RG6UMô tả HSTK900m
38PVC D20 chống cháyMô tả HSTK900m
39Cáp quang 4FOMô tả HSTK80m
40PVC D20 chống cháyMô tả HSTK80m
41Máng cáp inoc có nắp 200x100Mô tả HSTK170m
42CAMERA IPDOM POE trong nhàMô tả HSTK15bộ
43CAMERA IP ngoài nhà POEMô tả HSTK6bộ
44Bộ phát tín hiệu camera không dâyMô tả HSTK1bộ
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loopMô tả HSTK11 trung tâm
2Ắc qui 12VDC, 7AhMô tả HSTK2bộ
3Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếMô tả HSTK9,710 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả HSTK0,810 đầu
5Chuông báo cháyMô tả HSTK2,45 chuông
6Đèn báo cháy vị tríMô tả HSTK2,45 đèn
7Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉMô tả HSTK2,45 nút
8Mô đun cách ly ngắn mạchMô tả HSTK6bộ
9Mô đun điều khiển chuông báo cháyMô tả HSTK6bộ
10Mô đun rơ le có địa chỉMô tả HSTK2bộ
11Mô đun giám sát có địa chỉMô tả HSTK2bộ
12Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả HSTK6hộp
13Cáp tín hiệu báo cháy, loại chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả HSTK1.200m
14Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả HSTK1.190m
15Ống ghen đàn hồi luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả HSTK90m
16Nối trơn PVC D20Mô tả HSTK640cái
17Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả HSTK1.600cái
18Hộp chia ngả PVC D20Mô tả HSTK126hộp
19Hộp nối dây PVC 100x100x80mmmMô tả HSTK20hộp
20Bộ dụng cụ phá dỡ: Xà cầy, búa tạ, rìu, kìm…Mô tả HSTK1cái
21Aptomat 2 pha 10 AMô tả HSTK1cái
22Cọc đồng tiếp địa 2,4mMô tả HSTK3cọc
23Dây tiếp địa M6Mô tả HSTK20m
24Đèn chiếu sáng sự cố ác quy dự phòng 120 phútMô tả HSTK7,25 đèn
25Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ác quy dự phòng 120 phútMô tả HSTK5,45 đèn
26Aptomat 2 pha 10 AMô tả HSTK6cái
27Ổ cắm đơn 2 chấu (bao gồm cả đế)Mô tả HSTK36cái
28Tủ đấu nối dây nguồn đèn thoát nạn KT 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả HSTK6hộp
29Dây cấp nguồn thoát nạn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả HSTK427m
30Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20Mô tả HSTK400m
31Nối trơn PVC D20Mô tả HSTK200cái
32Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả HSTK500cái
33Hộp chia ngả PVC D20Mô tả HSTK76hộp
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả HSTK41 máy
35Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả HSTK1TỦ
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả HSTK11 trung tâm
37Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, DN100, 2xDN65Mô tả HSTK1cái
38Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 3 cửa 1xDN100x2xDN65Mô tả HSTK1cái
39Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, KT 900x700x20mm, sơn đỏ tĩnh điệnMô tả HSTK1hộp
40Cuộn vòi chữa cháy, DN65,20m, 16barMô tả HSTK4cuôn
41Lăng phun chữa cháy DN65Mô tả HSTK4cái
42Bể nước mồi dung tích 1000 lítMô tả HSTK1bể
43Rọ hút DN100Mô tả HSTK2cái
44Rọ hút DN50Mô tả HSTK1cái
45Y lọc DN100Mô tả HSTK2cái
46Y lọc DN50Mô tả HSTK1cái
47Khớp chống rung DN100Mô tả HSTK2cái
48Khớp chống rung DN65Mô tả HSTK2cái
49Khớp chống rung DN50Mô tả HSTK2cái
50Van an toàn DN100Mô tả HSTK1cái
51Van báo động DN100Mô tả HSTK1cái
52Van cổng kèm tín hiệu giám sát DN100Mô tả HSTK2cái
53Van hai chiều mặt bích DN100Mô tả HSTK4cái
54Van hai chiều mặt bích DN80Mô tả HSTK2cái
55Van hai chiều mặt bích DN50Mô tả HSTK2cái
56Van hai chiều nối ren DN25Mô tả HSTK7cái
57Van hai chiều tay gạt DN15Mô tả HSTK7cái
58Van một chiều mặt bích DN80Mô tả HSTK2cái
59Van một chiều mặt bích DN50Mô tả HSTK1cái
60Van một chiều nối ren DN25Mô tả HSTK3cái
61Van xả khí DN25Mô tả HSTK2cái
62Van phao DN25Mô tả HSTK1cái
63Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà KT 1400x650x200Mô tả HSTK8hộp
64Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m, 16barMô tả HSTK14bộ
65Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả HSTK14cái
66Van góc chữa cháy DN50Mô tả HSTK14cái
67Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả HSTK12hộp
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20 kg/cm2Mô tả HSTK4cái
69Công tắc dòng chảyMô tả HSTK1cái
70Công tắc áp suất 0-20kg/cm2Mô tả HSTK3cái
71Xi phông DN15Mô tả HSTK7cái
72Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kgMô tả HSTK16bình
73Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kgMô tả HSTK32bình
74Giá để 3 bình chữa cháyMô tả HSTK16cái
75Đầu phun spinkler quay lên DN20 K=8.0Mô tả HSTK52bộ
76Ống thép đen chữa cháy DN100Mô tả HSTK1,2100m
77Ống thép đen chữa cháy DN80Mô tả HSTK0,78100m
78Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN50Mô tả HSTK0,12100m
79Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN32Mô tả HSTK0,36100m
80Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN25Mô tả HSTK0,88100m
81Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả HSTK3,34100m
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK76,3069m2
83Cút thép hàn DN100Mô tả HSTK10cái
84Cút thép hàn DN80Mô tả HSTK16cái
85Cút thép ren tráng kẽm DN50Mô tả HSTK16cái
86Cút thép ren tráng kẽm DN25Mô tả HSTK38cái
87Cút thép ren tráng kẽm DN15Mô tả HSTK10cái
88Tê thép hàn DN100Mô tả HSTK8cái
89Tê thép hàn DN80Mô tả HSTK9cái
90Tê thép hàn DN100x80Mô tả HSTK1cái
91Tê thép hàn DN80x50Mô tả HSTK13cái
92Tê thép ren tráng kẽm DN32/25Mô tả HSTK12cái
93Tê thép ren tráng kẽm DN15Mô tả HSTK6cái
94Côn thép hàn DN80x65Mô tả HSTK2cái
95Côn thép hàn DN50x32Mô tả HSTK2cái
96Côn thép ren tráng kẽm DN40x25Mô tả HSTK1cái
97Kép thép ren tráng kẽm DN32x25Mô tả HSTK12cái
98Côn thép hàn DN80x65Mô tả HSTK2cái
99Côn thép hàn DN50x32Mô tả HSTK2cái
100Côn thép ren tráng kẽm DN40x25Mô tả HSTK1cái
101Côn thép ren tráng kẽm DN32x25Mô tả HSTK12cái
102Côn thép ren tráng kẽm DN25x20Mô tả HSTK52cái
103Kép thép ren tráng kẽm DN32Mô tả HSTK12cái
104Kép thép ren tráng kẽm DN25Mô tả HSTK12cái
105Bích thép lỗ DN100 PN16Mô tả HSTK8cặp bích
106Bích thép lỗ DN80 PN16Mô tả HSTK14cặp bích
107Bích thép lỗ DN50 PN16Mô tả HSTK10cặp bích
108Bích thép đặc DN80 PN16Mô tả HSTK2cặp bích
109Giá đỡ ống DN100Mô tả HSTK26Cái
110Giá đỡ ống DN80Mô tả HSTK20Cái
111Giá đỡ ống DN50Mô tả HSTK4Cái
112Giá đỡ ống DN32Mô tả HSTK18Cái
113Giá đỡ ống DN25Mô tả HSTK50Cái
114Sơn chống gỉ đường ống thép 2 lớpMô tả HSTK40kg
115Sơn đỏ đường ống thép 1 lớpMô tả HSTK20kg
116Cáp chống cháy Cu/Fr 3x10 + 1x6mm2Mô tả HSTK20m
117Cáp chống cháy Cu/Fr 4x4mm2Mô tả HSTK10m
118Cáp tín hiệu công tắc áp suất 2x1,5mm2Mô tả HSTK30m
119Đổ bệ bê tông máy bơmMô tả HSTK1m3
120Lò xo giảm giật bệ bơmMô tả HSTK3bộ
J PHẦN ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cáp điện AXV/DSTA 4x185mm2Mô tả HSTK300m
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả HSTK3100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK72m3
4Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả HSTK3.000viên
5Băng báo hiệu cápMô tả HSTK300m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,27100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,45100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,27100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,27100m3
K PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống nước lạnh HDPE D50Mô tả HSTK0,3100m
2Đồng hồ DN40Mô tả HSTK1cái
3Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả HSTK0,3100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK44,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK7,58m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả HSTK10,493m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,252100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả HSTK0,213tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK3,15m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK73,246m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK1801 cấu kiện
12Sản xuất và lắp dựng nắp rãnh gang kích thước 450x450x80Mô tả HSTK90cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,148100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,296100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,296100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,296100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK10,137m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,04m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,664m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,016100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả HSTK0,018tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,274m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,026m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK81 cấu kiện
25Ghi chắn rácMô tả HSTK16cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,017100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,034100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,034100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,034100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK3,668m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,489m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,016100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,04tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,489m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,127m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,038100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,026tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,326m3
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK14,69m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả HSTK0,014100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,196m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,008tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả HSTK61 cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,01100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,027100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,027100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,027100m3
L THIẾT BỊ THANG MÁY
1Tính năng: Thang máy tải khách
Thông số kỹ thuật chính:
- Tải trọng 1.250kg; tốc độ 60m/phút; 4 điểm dừng;
- Hệ điều khiển đơn 01 thang, tự động dừng tầng; tập hợp 02 chiều khi gọi thang; vị trí phòng máy trên đỉnh hố thang; vị trí đối trọng phía sau phòng thang; nguồn điện cung cấp: 380V-3P-50HZ; nguồn điện chiếu sáng: 220V-1P-50HZ.
- Động cơ: nhập khẩu nguyên chiếc không có hộp số, từ trường nam châm vĩnh cử điều khiển tốc độ động cơ bằng phương pháp biến đổi tần số VVVF.
- Tủ điện điều khiển chính bằng bộ điều khiển vi xử lý tích hợp biến tần. Cáp tải chuyên dụng hàng nhập khẩu; rail dẫn cabin và ray dẫn hướng bằng ray thép đặc. Vách cabin rộng 1,7m, sâu 2,1m, cao 2,3m bằng Inox SUS 304; trần inox gương có đèn LED chiếu sáng gián tiếp qua trần trang trí; Sàn lát đá granit; Tay vịn bằng Inox tròn; quạt thông gió chuyên dùng.
Mô tả HSTK1Bộ
M THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 2 loop:
Tính năng: Thiết bị trung tâm cho hệ thống báo cháy tự động
Thông số kỹ thuật: Dùng phương thức truyền kỹ thuật số; dùng dây tiêu chuẩn; có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm; Các thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm HOCHIKI FN-2127
1Bộ
2Máy bơm động cơ điện:Tính năng: Bơm nước cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyThông số kỹ thuật: Công suất bơm: Q = 70 lít/s; Cột áp: H = 65m; Kiểu trục ngang. Chất lượng tương đương dòng Pentax nhập khẩu nguyên chiếcMô tả HSTK2Bộ
3Máy bơm động cơ Điezel:Tính năng: Bơm nước dự phòng cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyThông số kỹ thuật: Động cơ: Huyndai hoặc tương đương; nhập khẩu nguyên chiếc; Đầu bơm: Pentax hoặc tương đương; Công suất bơm 70 lít/s; cột áp H=65m;Mô tả HSTK1Bộ
4Máy bơm điện bù áp lực: Tính năng: Bơm bù áp lực cho hệ thống PCCCThông số kỹ thuật: công suất Q=1,0l/s; cột áp H=70m; Điện áp 3 pha - 380V. Chất lượng tương đương dòng Pentax nhập khẩu nguyên chiếcMô tả HSTK1Bộ
5Bình áp lực: Tính năng: Tích áp lực cho hệ thống PCCCThông số kỹ thuật: Dung tích 100 lít, kiểu bình đứng có chân; chất lượng tương đương dòng Varem 100l lít 16 barMô tả HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8211063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.642212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng nhà BTCT toàn khối cấp III, hệ thống PCCC, thang máy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.831.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.663.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 7 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán+ Chuyên ngành cơ khí - phụ trách lắp đặt thang máy: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Máy đào đất ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 9 tấn Máy lu ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->