Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:34:00 đến ngày 2022-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,474,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8211063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.642212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng nhà BTCT toàn khối cấp III, hệ thống PCCC, thang máy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.831.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.663.660.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán+ Chuyên ngành cơ khí - phụ trách lắp đặt thang máy: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà chỉ huy Đoàn bộ; các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ; trang bị thang máy, hệ thống bơm nước chữa cháy và thiết bị PCCC tại Đoàn TNCU 15 Bộ Tham mưu Đầu tư xây dựng doanh trại các đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795; Cá nhân: Hoàng Anh Toàn; SĐT: 0986.36.86.48 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩn | Mô tả HSTK | 1.287,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 341,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 507,354 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,5681 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả HSTK | 3,3603 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi | Mô tả HSTK | 341,01 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 267,2856 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 151,6331 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 190,5491 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả HSTK | 6,0947 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 6,0947 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 6,0947 | 100m3 |
| 15 | Bạt che phục vụ thi công, hạn chế bụi bẩn | Mô tả HSTK | 835,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 91,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 135,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,5573 | tấn |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả HSTK | 1,0367 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả HSTK | 1,0367 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cửa, vách ngăn, trần thạch cao về nơi tập kết, trong phạm vi | Mô tả HSTK | 98,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 159,0062 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 63,2214 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả HSTK | 12,7216 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả HSTK | 2,3495 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,3495 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,3495 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 190,404 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 6,31 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 20,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả HSTK | 1,145 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả HSTK | 15,427 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả HSTK | 6,841 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả HSTK | 6,841 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả HSTK | 30,264 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05) | Mô tả HSTK | 1,704 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75) | Mô tả HSTK | 0,006 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả HSTK | 216 | mối nối |
| 12 | Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 6,937 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,069 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,069 | 100m3 |
| C | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Mua cừ larsen FSP-II, cừ dài 4m | Mô tả HSTK | 46.728 | kg |
| 2 | Thuê cừ larsen FSP-II, cừ dài 4m (50% cừ thu hồi) | Mô tả HSTK | 23.364 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Mô tả HSTK | 8,26 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả HSTK | 1,18 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả HSTK | 4,72 | 100m cọc |
| 6 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc | Mô tả HSTK | 1,911 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 3,027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 97,375 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả HSTK | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 26,931 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 4,606 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 2,922 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 6,312 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 11,717 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 171,122 | m3 |
| 12 | Bu lông neo móng D20 L=830 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả HSTK | 0,065 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,986 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 22,334 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả HSTK | 0,513 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,209 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 5,635 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 1,768 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,215 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,215 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 2,215 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 13,253 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,99 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 7,522 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 10,546 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 94,488 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 11,279 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 4,28 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 15,208 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 8,511 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 124,747 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,82 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,722 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 10,236 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 236 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 30,081 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 46,92 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 346,731 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả HSTK | 1,14 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 1,136 | tấn |
| 43 | Bu lông D12 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 208 | cái |
| 44 | Gia công dầm mái sảnh | Mô tả HSTK | 0,546 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả HSTK | 0,546 | tấn |
| 46 | Bu lông d20 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 18,018 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả HSTK | 1,429 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,231 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 15,542 | m3 |
| 51 | Gia công thang sắt thép hình | Mô tả HSTK | 2,467 | tấn |
| 52 | Gia công thang sắt thép bản | Mô tả HSTK | 3,413 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả HSTK | 5,88 | tấn |
| 54 | Bulong d20 mạ kẽm LD thang sắt | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 972,29 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 89,5939 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 597,9221 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 28,9779 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 787,7056 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.737,5766 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4.489,0986 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 323,1816 | m2 |
| 8 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xươn nổi KT600x600, trần chịu ẩm | Mô tả HSTK | 174,9219 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | Mô tả HSTK | 452,3928 | m2 |
| 10 | Làm trần thạch cao khung xương chìm (Đơn giá bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mô tả HSTK | 555,6928 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.268,34 | m2 |
| 12 | Kẻ chỉ lõm 30x15 a800 | Mô tả HSTK | 369,7 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 596,55 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600 | Mô tả HSTK | 156,0828 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả HSTK | 274,4155 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2.250,8667 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 5.327,5202 | m2 |
| 18 | Vách ngăn HPL Compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm phụ kiện và phụ kiên liền cửa) | Mô tả HSTK | 45,5545 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm 127S sơn tĩnh điện màu ghi nhạt, khung đỡ sắt hộp 40x40x2 | Mô tả HSTK | 90,133 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn Inox D60x1.2mm, thanh D30x1.2mm | Mô tả HSTK | 329,9459 | kg |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x2, tay vịn 30x60x2 | Mô tả HSTK | 31,372 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính, kính cường lực 12mm (phụ kiện góc vít neo tường, không bao gồm chân đỡ) | Mô tả HSTK | 67,9024 | m2 |
| 23 | Chân đỡ Inox đỡ lan can kính | Mô tả HSTK | 128 | cái |
| 24 | Lô gô huy hiệu đúc đồng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng Spider, chân đỡ mái kính gioăng cao su mái sảnh | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực kính dày 12mm | Mô tả HSTK | 13,4618 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng máng Inox 80x50x1mm | Mô tả HSTK | 6,6 | m |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 0,575 | 100m2 |
| 29 | Tôn diềm mái | Mô tả HSTK | 14,02 | m |
| 30 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 380,965 | m2 |
| 31 | Lát gạch lá nem so le 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 331,34 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 2,1036 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5703 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả HSTK | 63,3792 | m3 |
| 35 | Lớp sơn tăng cứng nền màu xanh | Mô tả HSTK | 494,1764 | m2 |
| 36 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả HSTK | 142,96 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2.124,7916 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 143,351 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 180,6164 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 175,3476 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 23,8546 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,9012 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 156,5942 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 142,9 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 142,9 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60x2mm ( Đơn giá bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả HSTK | 116,5482 | kg |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm mái | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 159,397 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả HSTK | 159,397 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 92,88 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 188,355 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 281,235 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, (Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 161,91 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 19,02 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 180,93 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mm | Mô tả HSTK | 179,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả HSTK | 179,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 30,59 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả HSTK | 9,4853 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,7602 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 9,009 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 31,7018 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 80,2936 | m2 |
| 64 | Viên đá trang trí lát sảnh tam cấp kích thước 3240x3540mm | Mô tả HSTK | 1 | viên |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính | Mô tả HSTK | 7,5075 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 1,2585 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,5034 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 3,7153 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,3496 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,1912 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0042 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0084 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0084 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,0084 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Mô tả HSTK | 2,8288 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả HSTK | 10,14 | m3 |
| 77 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 101,4 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x800x300 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-350A-42KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P-60A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-25A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 10 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 350/5A | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Vol kế kèm chuyển mạch | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ampe kế 350A/5A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 17 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 19 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 26 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 27 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 28 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 29 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 30 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 36 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 41 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 42 | MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 43 | MCB 4P-60A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 44 | MCB 4P-50A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P-75A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 48 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x100 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 50 | MCB 3P-25A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 51 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 52 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 54 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện 12 module âm tường | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 56 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 58 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 60 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện 12 module âm tường | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 62 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 63 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 64 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 65 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 66 | Tủ điện 8 module âm tường | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 67 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 68 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 69 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 70 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 71 | Tủ điện 16 module âm tường | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 72 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 74 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 75 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện 10 module | Mô tả HSTK | 14 | hộp |
| 77 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 78 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 79 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 80 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 81 | Tủ điện 12 module âm tường | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 82 | MCB 4P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 84 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 85 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 87 | MCB 4P-60A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 88 | MCB 1P-40A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 90 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 91 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 92 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 94 | MCB 4P-50A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 96 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 97 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 98 | Tủ điện 6 module âm tường | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 99 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 100 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 101 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 102 | MCCB 3P-350A-42KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 103 | CXV/FR 4x95mm2 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 104 | Dây E50mm2 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 105 | CXV 4x50mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 106 | Dây E25mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 107 | CXV 4x35mm2 | Mô tả HSTK | 48 | m |
| 108 | Dây E25mm2 | Mô tả HSTK | 48 | m |
| 109 | CXV 4x25mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 110 | Dây E16mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 111 | CXV 4x16mm2 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 112 | Dây E16mm2 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 113 | CXV 4x10mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 114 | Dây E16mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 115 | CXV 4x4mm2 | Mô tả HSTK | 240 | m |
| 116 | Dây E4mm2 | Mô tả HSTK | 240 | m |
| 117 | CXV 2x4mm2 | Mô tả HSTK | 720 | m |
| 118 | Dây E4mm2 | Mô tả HSTK | 720 | m |
| 119 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả HSTK | 110 | m |
| 120 | Dây E6mm2 | Mô tả HSTK | 55 | m |
| 121 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 10.000 | m |
| 122 | Dây E2.5mm2 | Mô tả HSTK | 5.000 | m |
| 123 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả HSTK | 4.600 | m |
| 124 | Dây E1.5mm2 | Mô tả HSTK | 2.300 | m |
| 125 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 150 | m |
| 126 | Ống PVC D16 chống cháy | Mô tả HSTK | 150 | m |
| 127 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 128 | Ống PVC D50 chống cháy | Mô tả HSTK | 78 | m |
| 129 | Ống PVC D40 chống cháy | Mô tả HSTK | 135 | m |
| 130 | Ống PVC D32 chống cháy | Mô tả HSTK | 295 | m |
| 131 | Ống PVC D25 chống cháy | Mô tả HSTK | 720 | m |
| 132 | Ống PVC D20 chống cháy | Mô tả HSTK | 5.000 | m |
| 133 | Ống PVC D16 chống cháy | Mô tả HSTK | 2.300 | m |
| 134 | Đèn Dowlight âm trần 9W | Mô tả HSTK | 224 | bộ |
| 135 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 22W | Mô tả HSTK | 96 | bộ |
| 136 | Đèn led ốp trần 20W | Mô tả HSTK | 46 | bộ |
| 137 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả HSTK | 46 | bộ |
| 138 | Đèn panel âm trần 36W | Mô tả HSTK | 77 | bộ |
| 139 | Đèn chùm | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 140 | Đèn LED dây hắt trần 6W/m | Mô tả HSTK | 270 | m |
| 141 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m chóa Inox phản quang gắn trần 2x18W | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 142 | Bộ điều khiển đèn sân khấu | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Quạt trần + hộp số | Mô tả HSTK | 53 | cái |
| 144 | Quạt đảo trần + hộp số | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 145 | Quạt gắn tường | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 146 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 147 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Mô tả HSTK | 29 | cái |
| 148 | Quạt hút đồng trục D400, P0,25KW | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 149 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả HSTK | 91 | cái |
| 150 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 151 | Công tắc ba âm tường | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 152 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 153 | Công tắc đảo chiều đôi | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 154 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả HSTK | 211 | cái |
| 156 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, công suất 18.000BTU | Mô tả HSTK | 4 | máy |
| 158 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 159 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 162 | Ống thoát nước ngưng pvc d21 | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 164 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 175 | m |
| 165 | Dây đơn E1,5mm2 | Mô tả HSTK | 175 | m |
| 166 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 175 | m |
| 167 | Dây đơn E2,5mm2 | Mô tả HSTK | 175 | m |
| 168 | Hộp gió điều hòa bọc bảo ôn | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 169 | Cửa thổi gió âm trần 900x150 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 170 | Cửa hồi gió âm trần 900x150 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 171 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D250 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 172 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D42 | Mô tả HSTK | 55 | m |
| 173 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D32 | Mô tả HSTK | 130 | m |
| 174 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn PVC, D21 | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 175 | Kim thu sét tia tiên đạo cấp 4, bán kính 107 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột kim thu sét bằng thép mạ kẽm | Mô tả HSTK | 1 | Cột |
| 177 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả HSTK | 17 | cọc |
| 178 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả HSTK | 110 | m |
| 179 | Bản đồng 25x3 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 180 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 18,2 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,182 | 100m3 |
| 183 | Tủ cắt lọc sét 3 pha 400A | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 184 | Bộ đếm sét | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mô tả HSTK | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mô tả HSTK | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả HSTK | 0,44 | 100m |
| 6 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,36 | 100m |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả HSTK | 31 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 13 | Van nhựa PPR D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR D40 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 17 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D63/63 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D50/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40/40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D50/32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 25 | Cút PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 26 | Cút PPR D50 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 27 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 28 | Côn PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 29 | Côn PPR D50/20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 31 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=30m | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 32 | Mối nối mềm D110 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 33 | Mối nối mềm D160 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 34 | Téc nước inox 4m3 | Mô tả HSTK | 2 | bể |
| 35 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Mô tả HSTK | 2,01 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả HSTK | 1,79 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả HSTK | 1,88 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 39 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 40 | Y uPVC D110/90 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 41 | Y uPVC D90/90 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 42 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 34 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D90 | Mô tả HSTK | 38 | cái |
| 45 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 46 | Cút uPVC D76 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 47 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 48 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 50 | Vòi lavabo | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 51 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 52 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 53 | Hộp giấy | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 54 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 55 | Chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 16 | bộ |
| 56 | Van xả tiểu nam | Mô tả HSTK | 16 | bộ |
| 57 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,64 | 100m |
| 58 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 59 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 60 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 61 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 63 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 64 | Nút bịt DN15 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 65 | Kép thép DN15 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 66 | Lơ D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 67 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,16 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,32 | 100m |
| 69 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 70 | Si phông D76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 71 | Si phông D42 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 72 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 73 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 74 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 75 | Y uPVC D110/76 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 77 | Chếch uPVC D90 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 78 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 79 | Côn uPVC D110/76 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 80 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 81 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 82 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 84 | Vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 85 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 86 | Bộ vòi nóng lạnh + sen tắm | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 87 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 88 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 89 | Hộp giấy | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 90 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 13 | bộ |
| 91 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 1,04 | 100m |
| 92 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Mô tả HSTK | 0,78 | 100m |
| 93 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 65 | cái |
| 94 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D15 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 96 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 97 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 39 | cái |
| 98 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 130 | cái |
| 99 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 91 | cái |
| 100 | Nút bịt DN15 | Mô tả HSTK | 91 | cái |
| 101 | Kép thép DN15 | Mô tả HSTK | 91 | cái |
| 102 | Lơ D20 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,13 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,26 | 100m |
| 105 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 106 | Si phông D76 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 107 | Si phông D42 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 108 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 109 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 110 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 111 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 112 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 39 | cái |
| 113 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 114 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 115 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 116 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 117 | Vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 118 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 119 | Bộ vòi nóng lạnh + sen tắm | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 120 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 121 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 122 | Hộp giấy | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 123 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 124 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 125 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 126 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 127 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 128 | Van 1 chiều D15 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 129 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 130 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 131 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 132 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 133 | Nút bịt DN15 | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 134 | Kép thép DN15 | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 135 | Lơ D20 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 136 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 138 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 139 | Si phông D76 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 140 | Si phông D42 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 141 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 142 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 143 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 144 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 145 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 146 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 147 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 148 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 149 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 150 | Vòi lavabo | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 151 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 152 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 153 | Hộp giấy | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 154 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 155 | Chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 156 | Van xả tiểu nam | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 157 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 158 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 159 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 160 | Tê PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 161 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 162 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 163 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 164 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 165 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 166 | Nút bịt DN15 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 167 | Kép thép DN15 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 168 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 170 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m |
| 171 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 172 | Si phông D76 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 173 | Si phông D42 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 174 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 175 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 176 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 177 | Chếch uPVC D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 178 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 179 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 180 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 181 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 182 | Vòi lavabo | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 183 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 184 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 185 | Hộp giấy | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 186 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 187 | Chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 188 | Van xả tiểu nam | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 189 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,25 | 100m |
| 190 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 191 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 192 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 193 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 194 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 195 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 196 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 197 | Nút bịt DN15 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 198 | Kép thép DN15 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 199 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 200 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 201 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 202 | Si phông D76 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 203 | Si phông D42 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 204 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 205 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 206 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 207 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 208 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 209 | Bịt tê thông tắc D76 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,444 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,554 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,304 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,208 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,841 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,274 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,167 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,208 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,093 | tấn |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,637 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 56,448 | m2 |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 46,368 | m2 |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 9,859 | m2 |
| 224 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 17,747 | m3 |
| 225 | Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 2,843 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 8,576 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,513 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,685 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,703 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 20,16 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả HSTK | 2,773 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,825 | tấn |
| 238 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả HSTK | 26,208 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,763 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 11,496 | m3 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,209 | tấn |
| 242 | Băng cản nước | Mô tả HSTK | 76 | 0.0 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 146,16 | m2 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 146,16 | m2 |
| 245 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 63,44 | m2 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 178,6 | m2 |
| 247 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 126,88 | m3 |
| 248 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,948 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,895 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,895 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 1,895 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 15U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Đầu ghi Camera Poe 24 kênh | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng HDD 1T | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack 15U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Switch 16P Poe | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia truyền hình 1 Ra 8 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ kích sóng truyền hình | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt IDF 10x2 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Tủ rack 6U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 12 | Switch 8P Poe | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Switch 16P | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Bộ chia truyền hình 1 Ra 8 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Bộ kích sóng truyền hình | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Tủ rack 6U | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 17 | Switch 8P Poe | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 18 | Bộ chia truyền hình 1 Ra 8 | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Bộ kích sóng truyền hình | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 20 | Tủ rack 6U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Switch 8P Poe | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 22 | Bộ chia truyền hình 1 Ra 8 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Bộ kích sóng truyền hình | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Tủ rack 6U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 25 | Switch 8P Poe | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 26 | Tủ rack 10U | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Switch 24PORT | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 28 | PAtch Panel 24Port | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 29 | Dây nhảy CAT 6e | Mô tả HSTK | 24 | m |
| 30 | Dây HDMI | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 31 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 32 | Ổ cắm đầu HDMI âm tường | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 33 | Ổ cắm truyền hình âm tường | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 34 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 35 | Cáp mạng cat6 | Mô tả HSTK | 1.600 | m |
| 36 | PVC D20 chống cháy | Mô tả HSTK | 1.600 | m |
| 37 | Cáp RG6U | Mô tả HSTK | 900 | m |
| 38 | PVC D20 chống cháy | Mô tả HSTK | 900 | m |
| 39 | Cáp quang 4FO | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 40 | PVC D20 chống cháy | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 41 | Máng cáp inoc có nắp 200x100 | Mô tả HSTK | 170 | m |
| 42 | CAMERA IPDOM POE trong nhà | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 43 | CAMERA IP ngoài nhà POE | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 44 | Bộ phát tín hiệu camera không dây | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc qui 12VDC, 7Ah | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Mô tả HSTK | 9,7 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả HSTK | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Mô đun cách ly ngắn mạch | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Mô đun điều khiển chuông báo cháy | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Mô đun rơ le có địa chỉ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Mô đun giám sát có địa chỉ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu KT 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy, loại chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 1.200 | m |
| 14 | Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả HSTK | 1.190 | m |
| 15 | Ống ghen đàn hồi luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 16 | Nối trơn PVC D20 | Mô tả HSTK | 640 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả HSTK | 1.600 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả HSTK | 126 | hộp |
| 19 | Hộp nối dây PVC 100x100x80mmm | Mô tả HSTK | 20 | hộp |
| 20 | Bộ dụng cụ phá dỡ: Xà cầy, búa tạ, rìu, kìm… | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 2 pha 10 A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 22 | Cọc đồng tiếp địa 2,4m | Mô tả HSTK | 3 | cọc |
| 23 | Dây tiếp địa M6 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố ác quy dự phòng 120 phút | Mô tả HSTK | 7,2 | 5 đèn |
| 25 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ác quy dự phòng 120 phút | Mô tả HSTK | 5,4 | 5 đèn |
| 26 | Aptomat 2 pha 10 A | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn 2 chấu (bao gồm cả đế) | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| 28 | Tủ đấu nối dây nguồn đèn thoát nạn KT 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 29 | Dây cấp nguồn thoát nạn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 427 | m |
| 30 | Ống ghen cứng luồn cáp tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả HSTK | 400 | m |
| 31 | Nối trơn PVC D20 | Mô tả HSTK | 200 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả HSTK | 500 | cái |
| 33 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả HSTK | 76 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả HSTK | 4 | 1 máy |
| 35 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 1 | TỦ |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, DN100, 2xDN65 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 3 cửa 1xDN100x2xDN65 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, KT 900x700x20mm, sơn đỏ tĩnh điện | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy, DN65,20m, 16bar | Mô tả HSTK | 4 | cuôn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 42 | Bể nước mồi dung tích 1000 lít | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 43 | Rọ hút DN100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 44 | Rọ hút DN50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 45 | Y lọc DN100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 46 | Y lọc DN50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 47 | Khớp chống rung DN100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 48 | Khớp chống rung DN65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 49 | Khớp chống rung DN50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 50 | Van an toàn DN100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 51 | Van báo động DN100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 52 | Van cổng kèm tín hiệu giám sát DN100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 53 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 54 | Van hai chiều mặt bích DN80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 55 | Van hai chiều mặt bích DN50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 56 | Van hai chiều nối ren DN25 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 57 | Van hai chiều tay gạt DN15 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 58 | Van một chiều mặt bích DN80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 59 | Van một chiều mặt bích DN50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 60 | Van một chiều nối ren DN25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 61 | Van xả khí DN25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 62 | Van phao DN25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 63 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà KT 1400x650x200 | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m, 16bar | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 65 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 66 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 67 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả HSTK | 12 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20 kg/cm2 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 69 | Công tắc dòng chảy | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 70 | Công tắc áp suất 0-20kg/cm2 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 71 | Xi phông DN15 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kg | Mô tả HSTK | 16 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | Mô tả HSTK | 32 | bình |
| 74 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 75 | Đầu phun spinkler quay lên DN20 K=8.0 | Mô tả HSTK | 52 | bộ |
| 76 | Ống thép đen chữa cháy DN100 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 77 | Ống thép đen chữa cháy DN80 | Mô tả HSTK | 0,78 | 100m |
| 78 | Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN50 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 79 | Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN32 | Mô tả HSTK | 0,36 | 100m |
| 80 | Ống thép tráng kẽm chữa cháy DN25 | Mô tả HSTK | 0,88 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả HSTK | 3,34 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 76,3069 | m2 |
| 83 | Cút thép hàn DN100 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 84 | Cút thép hàn DN80 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 85 | Cút thép ren tráng kẽm DN50 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 86 | Cút thép ren tráng kẽm DN25 | Mô tả HSTK | 38 | cái |
| 87 | Cút thép ren tráng kẽm DN15 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 88 | Tê thép hàn DN100 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 89 | Tê thép hàn DN80 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 90 | Tê thép hàn DN100x80 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 91 | Tê thép hàn DN80x50 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 92 | Tê thép ren tráng kẽm DN32/25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 93 | Tê thép ren tráng kẽm DN15 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 94 | Côn thép hàn DN80x65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 95 | Côn thép hàn DN50x32 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 96 | Côn thép ren tráng kẽm DN40x25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 97 | Kép thép ren tráng kẽm DN32x25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 98 | Côn thép hàn DN80x65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 99 | Côn thép hàn DN50x32 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 100 | Côn thép ren tráng kẽm DN40x25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 101 | Côn thép ren tráng kẽm DN32x25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 102 | Côn thép ren tráng kẽm DN25x20 | Mô tả HSTK | 52 | cái |
| 103 | Kép thép ren tráng kẽm DN32 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 104 | Kép thép ren tráng kẽm DN25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 105 | Bích thép lỗ DN100 PN16 | Mô tả HSTK | 8 | cặp bích |
| 106 | Bích thép lỗ DN80 PN16 | Mô tả HSTK | 14 | cặp bích |
| 107 | Bích thép lỗ DN50 PN16 | Mô tả HSTK | 10 | cặp bích |
| 108 | Bích thép đặc DN80 PN16 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 109 | Giá đỡ ống DN100 | Mô tả HSTK | 26 | Cái |
| 110 | Giá đỡ ống DN80 | Mô tả HSTK | 20 | Cái |
| 111 | Giá đỡ ống DN50 | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 112 | Giá đỡ ống DN32 | Mô tả HSTK | 18 | Cái |
| 113 | Giá đỡ ống DN25 | Mô tả HSTK | 50 | Cái |
| 114 | Sơn chống gỉ đường ống thép 2 lớp | Mô tả HSTK | 40 | kg |
| 115 | Sơn đỏ đường ống thép 1 lớp | Mô tả HSTK | 20 | kg |
| 116 | Cáp chống cháy Cu/Fr 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 117 | Cáp chống cháy Cu/Fr 4x4mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 118 | Cáp tín hiệu công tắc áp suất 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 119 | Đổ bệ bê tông máy bơm | Mô tả HSTK | 1 | m3 |
| 120 | Lò xo giảm giật bệ bơm | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cáp điện AXV/DSTA 4x185mm2 | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả HSTK | 3 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 72 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả HSTK | 3.000 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,27 | 100m3 |
| K | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống nước lạnh HDPE D50 | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 2 | Đồng hồ DN40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC PN6 D140 | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 44,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 7,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 10,493 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả HSTK | 0,213 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 3,15 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 73,246 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 180 | 1 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng nắp rãnh gang kích thước 450x450x80 | Mô tả HSTK | 90 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 10,137 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,04 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,664 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả HSTK | 0,018 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,274 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,026 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ghi chắn rác | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 3,668 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,489 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,04 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,489 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,127 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,026 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,326 | m3 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 14,69 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,196 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,008 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,027 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Tính năng: Thang máy tải khách Thông số kỹ thuật chính: - Tải trọng 1.250kg; tốc độ 60m/phút; 4 điểm dừng; - Hệ điều khiển đơn 01 thang, tự động dừng tầng; tập hợp 02 chiều khi gọi thang; vị trí phòng máy trên đỉnh hố thang; vị trí đối trọng phía sau phòng thang; nguồn điện cung cấp: 380V-3P-50HZ; nguồn điện chiếu sáng: 220V-1P-50HZ. - Động cơ: nhập khẩu nguyên chiếc không có hộp số, từ trường nam châm vĩnh cử điều khiển tốc độ động cơ bằng phương pháp biến đổi tần số VVVF. - Tủ điện điều khiển chính bằng bộ điều khiển vi xử lý tích hợp biến tần. Cáp tải chuyên dụng hàng nhập khẩu; rail dẫn cabin và ray dẫn hướng bằng ray thép đặc. Vách cabin rộng 1,7m, sâu 2,1m, cao 2,3m bằng Inox SUS 304; trần inox gương có đèn LED chiếu sáng gián tiếp qua trần trang trí; Sàn lát đá granit; Tay vịn bằng Inox tròn; quạt thông gió chuyên dùng. | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| M | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop: Tính năng: Thiết bị trung tâm cho hệ thống báo cháy tự động Thông số kỹ thuật: Dùng phương thức truyền kỹ thuật số; dùng dây tiêu chuẩn; có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm; Các thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm HOCHIKI FN-2127 | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện:Tính năng: Bơm nước cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyThông số kỹ thuật: Công suất bơm: Q = 70 lít/s; Cột áp: H = 65m; Kiểu trục ngang. Chất lượng tương đương dòng Pentax nhập khẩu nguyên chiếc | Mô tả HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ Điezel:Tính năng: Bơm nước dự phòng cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyThông số kỹ thuật: Động cơ: Huyndai hoặc tương đương; nhập khẩu nguyên chiếc; Đầu bơm: Pentax hoặc tương đương; Công suất bơm 70 lít/s; cột áp H=65m; | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm điện bù áp lực: Tính năng: Bơm bù áp lực cho hệ thống PCCCThông số kỹ thuật: công suất Q=1,0l/s; cột áp H=70m; Điện áp 3 pha - 380V. Chất lượng tương đương dòng Pentax nhập khẩu nguyên chiếc | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bình áp lực: Tính năng: Tích áp lực cho hệ thống PCCCThông số kỹ thuật: Dung tích 100 lít, kiểu bình đứng có chân; chất lượng tương đương dòng Varem 100l lít 16 bar | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8211063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.642212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng nhà BTCT toàn khối cấp III, hệ thống PCCC, thang máy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.831.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.663.660.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 7 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán+ Chuyên ngành cơ khí - phụ trách lắp đặt thang máy: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn | Máy lu ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi