Gói thầu: Gói thầu số 17: Sửa chữa, duy tu, nâng cấp trạm cấp phát xăng dầu nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943842-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Sửa chữa, duy tu, nâng cấp trạm cấp phát xăng dầu nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20220918550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVHC 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:30:00 đến ngày 2022-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.151.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.454.200 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.151.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.454.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, xác nhận CĐT, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, xác nhận CĐT, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Lao động phổ thông (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Sửa chữa, duy tu, nâng cấp trạm cấp phát xăng dầu nội bộ
Sửa chữa, duy tu, nâng cấp trạm cấp phát xăng dầu nội bộ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NVHC 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Xây dựng BT. + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Tổ thẩm định - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu, Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú, Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự , địa chỉ: Số 42 Đông Quan, Nghĩa Đô, Cấu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuât theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương III Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tổng Hợp - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,067100m3
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m cọc
4Thuê cừ larsenDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật882m
B BỂ XĂNG DẦU
1Đáy bể - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,158m3
2Đáy bể - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,747m3
3Đáy bể - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
4Đáy bể - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
5Đáy bể - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
6Đáy bể - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,992tấn
7Phần cột dưới cos +00 - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
8Phần cột dưới cos +00 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
9Phần cột dưới cos +00 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
10Phần cột dưới cos +00 - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
11Kết cầu sàn, dầm giằng cos +00 - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,047m3
12Kết cầu sàn, dầm giằng cos +00 - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,476m3
13Kết cầu sàn, dầm giằng cos +00 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
14Kết cầu sàn, dầm giằng cos +00 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
15Kết cầu sàn, dầm giằng cos +00 - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
16Giằng chống nổi - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
17Giằng chống nổi - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
18Giằng chống nổi - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
19Giằng chống nổi - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
20Giằng chống nổi - Gông neo bằng thépDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Giằng chống nổi - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086m3
22Giằng chống nổi - Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
C TÉC NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
6Cột - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
7Cột - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
8Cột - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
9Cột - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
10Dầm - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
11Dầm - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
12Dầm - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
13Dầm - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
14Sàn - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093m3
15Sàn - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
16Sàn - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
17Sàn - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,446100m3
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cột - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
2Cột - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
3Cột - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
4Cột - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
5Lanh tô - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
6Lanh tô - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
7Lanh tô - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
8Giằng tường thu hồi - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
9Giằng tường thu hồi - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
10Giằng tường thu hồi - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,555m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,374m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,446m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,412m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,374m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,54m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
9Cửa đi 1 cánh, cửa thép bịt tôn sơn chống gỉ 2 lớp màu ghi, đã bao gồm phụ kiệnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
10Cửa đi 2 cánh, cửa thép bịt tôn sơn chống gỉ 2 lớp màu ghi, đã bao gồm phụ kiệnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
11Cửa chớp nhôm kính, đã bao gồm phụ kiệnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
12Khung lưới thép không gỉDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,053m2
13Tấm nắp hố nhậpDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Khung hoa sắt bảo vệDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
15Gia công xà gồ thépDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
16Lợp mái tôn múiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m2
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - MCB-1P-10A-10KADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - MCB-1P-16A-10KADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - MCB-3P-16A-10KADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - MCB-3P-25A-10KADẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Tủ điện nổi, loại ngoài trời 400x300x200mm, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Đèn tube led 1x18W(loại chống nổ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Công tắc đôi 1 chiều chống nướcDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
9Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Cu/PVC 1x1.5mm2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
11Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Cu/PVC 1x2.5mm2Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Ống luồn dây điện PVC D20Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
13Tủ TĐ-KX và chiếu sáng - Ống luồn dây điện PVC D25Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Tiếp địa, Chống sét - Thanh tiếp địa 100mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tiếp địa, Chống sét - Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
16Tiếp địa, Chống sét - Kim thu sét bằng thép D16, L = 0.7mDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Tiếp địa, Chống sét - Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
18Tiếp địa, Chống sét - Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Tiếp địa, Chống sét - Hộp kiểm tra điện trởDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Tiếp địa, Chống sét - Hoá chất giảm điện trởDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50kg
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt van phao cơ DN20Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Cầu thu nước mái DN100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
8Tê PPR D50/25Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cút PPR D50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Cút PPR D25Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Cút PPR ren trong D25Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Van PPR D50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Kép đồng DN15Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Ống uPVC D90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
15Ống uPVC D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
16Ống uPVC D42Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
17Măng sông uPVC D90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Măng sông uPVC D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Tê uPVC D90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cút uPVC D90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Cút uPVC D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Cút uPVC D42Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Côn uPVC D60/42Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H SÂN ĐƯỜNG, NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
I PHẦN CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm D89x4.0mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Ống thép tráng kẽm D60.3x3.6mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
3Ống thép tráng kẽm D48x3.2mmDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
4Bích nối cột bơm D48Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
5Bích nối Dy80-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
6Bích nối Dy50-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
7Bích nối Dy40-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
8Bích treo nối ống nhập D89Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
9Bích treo nối ống xuất D48Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
10Cút 90o ống D89Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Cút 90o ống D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cút 90o ống D48Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cút 135o ống D89Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cút 135o ống D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Tê ống thép D60Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Van chặn nối bích Dy80-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Van chặn nối bích Dy50-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Van chặn nối bích Dy40-Py10Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đệm cát tông chịu dầuDẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
20Họng hồi hơi D50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Họng nhập kín Dy80Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Van thở + bình ngăn tia lửa Dy50Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Van CRÊPIN Dy40Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lỗ do dầu D14Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Bulông M16x90Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
26Bulông M14x70Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
27Bulông M16x80Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.151.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.454.200 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.151.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.454.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, xác nhận CĐT, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, xác nhận CĐT, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).53
3 Công nhân 7 - Lao động phổ thông (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để xác minh, đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->