Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949477-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220934385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu dự toán năm 2022 để thực hiện đầu tư các công trình sửa chữa định kỳ trên hệ thống đường tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:27:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Sửa chữa hệ thống rãnh dọc đoạn Km2+350-Km2+400 (trái), Km6+995-Km7+300 (trái), Km7+100-Km7+300 (Phải), Km9+00-Km9+250 (trái) trên tuyến ĐT.498C
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu dự toán năm 2022 để thực hiện đầu tư các công trình sửa chữa định kỳ trên hệ thống đường tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767; + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Vũ. Địa chỉ: số 30 ngõ Giếng Mứt, tổ 9B, phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767; + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767; + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thoát nước
1Cắt lề BTXM, đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V981,16m3
2Đắp đất đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V138,51m3
3Đắp K90 bằng vật liệu tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V328,87m3
4Hoàn trả BTXM C16Mô tả kỹ thuật theo chương V53,47m3
5Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17.377,1kg
6Bê tông C20 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V157,43m3
7Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,27m3
8Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
9Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V793ck
10Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9.162,76kg
11Bê tông C20 tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V61,93m3
12Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V794ck
13Cốt thép ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V332,2kg
14Bê tông C20 ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
15Đá mạt đệm ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
16Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
17Lắp đặt ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V14ck
18Cốt thép tấm đan nắp ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V134,82kg
19Bê tông C20 tấm đan nắp ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
20Lắp đặt tấm đan nắp ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V14ck
21BTXM C16 bịt đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
B Cống tròn D=0,5m, L=1m
1Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m
2Đào nền, mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,73m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
4BTXM C20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
5Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,38kg
6Bê tông C20 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Vữa XM M150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
8Lắp ghép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
9Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,8kg
10Bê tông C16 đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
11Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5CK
12Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
C Cống hộp BxH=0,75x0,75m, L=1m
1Cắt mặt đường, đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,86m3
2Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m3
3Rải mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
5Cốt thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V312,72kg
6Bê tông ống cống C20 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
7Quét nhựa đường phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
8Vữa XM M150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
9Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m, đ.ống 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
10Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,26kg
11Bê tông C16 đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
12Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
13Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6CK
14Cốt thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V360,84kg
15Bê tông C20 bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
16Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
D Hố ga
1Cốt thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V179,23kg
2Bê tông hố ga C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
3Đá mạt đệm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
4Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
5Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
6Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V80,43kg
7Bê tông C20 tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
8Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
E Cửa xả
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3BTXM C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
4Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
F Hoàn trả đường giao
1BTXM C20 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
G Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn2
2 Loại thiết bị: Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
3 Loại thiết bị: Máy trộn BTXM Dung tích ≥250 lít2
4 Loại thiết bị: Đầm cóc Công suất ≥70kg2
5 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw1
7 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
8 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥ 5KW1
9 Loại thiết bị: Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 KW1
10 Loại thiết bị: Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
11 Loại thiết bị: Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->