Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:27:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,885,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.688546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.054.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.109.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Hòa Khánh Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.885.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 157,2574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 1,5954 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 446,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 237,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | nt | 127,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | nt | 50,5 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 20,6822 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 17,3964 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | nt | 50,318 | m |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | nt | 58,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 198,0017 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền, sàn gạch hiện trạng và chân tường | nt | 854,64 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 126,6942 | m3 |
| 14 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | nt | 3,4087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ 3,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | nt | 3,4087 | 100m3/1km |
| 16 | Đỗ cát lấp giếng cạn,và nền nhà mở rộng | nt | 0,2713 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1602 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,1006 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 10,5304 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,92 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,6725 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1977 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,7298 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,5327 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3069 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,8896 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 13,276 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,194 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1152 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8443 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,017 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,018 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1757 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,5409 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 38,958 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,2486 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 2,8706 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,345 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3791 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0448 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,2731 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,115 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,7393 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4241 | tấn |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 3,482 | 100m2 |
| 47 | Khoan bê tông cấy thép | nt | 640 | lỗ |
| 48 | Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng và lổ khoan | nt | 87,1 | m2 |
| 49 | Bơm keo liên kết thép vào bê tông (35 lỗ/tuýp) | nt | 18 | tuýp |
| 50 | Quét hóa chât liên kết bê tông cũ vào bê tông mới (tương đương sika dur 732 0,5kg/m2) | nt | 87,1 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,9028 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái | nt | 0,2523 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 61,432 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9028 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 0,2523 | tấn |
| 56 | Trám khe nối sàn mái | nt | 8,77 | 10m |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | nt | 2,3502 | 100m2 |
| 58 | Cào bỏ lớp vữa bề mặt bị phong hóa, vệ sinh sạch sẽ để quét hóa chất chống thấm | nt | 126,23 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương 2 lớp sika topseal 109) | nt | 158,12 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 170,99 | m2 |
| 61 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 5,442 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 141,7156 | m3 |
| 63 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 204,61 | m2 |
| 64 | Ốp chân móng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 371,212 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.480,872 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 304,3076 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 154,09 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 287,06 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 230,4 | m |
| 71 | Đắp, vẽ phù hiệu | nt | 1 | cái |
| 72 | Vệ sinh tường hiện trạng (tính 30% khối lượng) | nt | 250,6638 | m2 |
| 73 | Vệ sinh dầm, sàn hiện trạng (tính 30% khối lượng) | nt | 139,5975 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 430,475 | m2 |
| 75 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 430,475 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 488,22 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.969,0426 | m2 |
| 78 | Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm trang trí | nt | 1,403 | tấn |
| 79 | Gia công lan can mạ kẽm | nt | 0,6169 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,5739 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 58,296 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung trang trí | nt | 1,403 | tấn |
| 83 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng 3 lớp hóa chất (tương đương sika menbrane) | nt | 53,605 | m2 |
| 84 | Quét lớp kết nối hóa chất chống thấm và vữa ximang (tương đương sika latex TH) | nt | 53,605 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,44 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,74 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 949,73 | m2 |
| 88 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,2 | m2 |
| 89 | Lát nền đá granite màu xám sảnh đón, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,16 | m2 |
| 90 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,35 | m2 |
| 91 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 30,845 | m2 |
| 92 | Ốp đá granite màu vàng vào trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,24 | m2 |
| 93 | GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 100x50x2mm (tương đương nhôm xingffa) | nt | 149,5 | m |
| 94 | GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 50x50x2mm (tương đương nhôm xingffa) | nt | 74,75 | m |
| 95 | GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 80x40x2mm (tương đương nhôm xingffa) | nt | 103,2 | m |
| 96 | GCLD khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ bàn lavabo | nt | 4,5 | m2 |
| 97 | GCLD Trần thạch cao khung chìm | nt | 430,475 | m2 |
| 98 | GCLD Trần thả tấm nhựa khung nhôm | nt | 41,04 | m2 |
| 99 | GCLD cửa, vách ngăn nhựa composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | nt | 28,7 | m2 |
| 100 | GCLD cửa kính cường lực 10mm, lề sàn, phụ kiện inox 304, kích thước 3000x2500mm | nt | 1 | bộ |
| 101 | GCLD cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2,0mm) | nt | 112,8 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2,0mm) | nt | 80,6 | m2 |
| 103 | GCLD vách khung nhôm kính cường lực 10mm (tương đương nhôm xingffa hệ 76) | nt | 102,93 | m2 |
| 104 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn hoàn thiện | nt | 79,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,6138 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - HÊ THỐNG CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| C | XÂY LẮP ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 16,435 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,2183 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,384 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 6,406 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0747 | 100m2 |
| 7 | Xây bể tự hoại, gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,1844 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 87,346 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,12 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 50,962 | m2 |
| 11 | Bê tông mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mương, hố ga ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 30,2811 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,4893 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2421 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3797 | tấn |
| 17 | Quét chống thấm bể nước ngầm bằng hóa chất (tương đương 2 lớp sika topseal 109) | nt | 78,204 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,3652 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,2195 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,1431 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0791 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | nt | 7 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 12 | cái |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,1085 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,1085 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,5594 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18w | nt | 70 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18w chống ẩm | nt | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần d120 - 9w | nt | 27 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần d90 - 7w chống nước | nt | 13 | bộ |
| 5 | Đèn led áp trần vuông 220x220 - 15w | nt | 55 | bộ |
| 6 | Đèn pha led 150w + phụ kiện lắp | nt | 4 | bộ |
| 7 | Đèn emergency 2x10w | nt | 12 | bộ |
| 8 | Đèn exit 1 mặt | nt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vệ sinh và lắp lại quạt treo tường hiện có | nt | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 88 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 54 | cái |
| 12 | Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24H | nt | 1 | cái |
| 13 | Mặt nạ 1,2,3 lổ | nt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 85 | cái |
| 16 | Đế âm công tắc, ổ cắm | nt | 195 | cái |
| 17 | Đế âm + mặt nạ MCB đôi | nt | 20 | cái |
| 18 | MCCB 3P 125A - 10kA | nt | 2 | cái |
| 19 | MCB 3P 63A - 10kA | nt | 2 | cái |
| 20 | MCB 3P 50A - 10kA | nt | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P 32A - 6kA | nt | 6 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A,20A, 32A - 6kA | nt | 76 | cái |
| 23 | Hộp đấu cáp 120x120mm | nt | 40 | cái |
| 24 | Ống xoắn hpde d65/50 | nt | 55 | m |
| 25 | Máng cáp 150x75x2mm | nt | 30 | m |
| 26 | Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | nt | 55 | m |
| 27 | Cáp CXV 4x25mm2 | nt | 10 | m |
| 28 | Cáp CXV 4x6mm2 | nt | 100 | m |
| 29 | Cáp CXV/FR 4x10mm2 | nt | 40 | m |
| 30 | Cáp CV 1x16mm2 | nt | 10 | m |
| 31 | Cáp CV 1x10mm2 | nt | 10 | m |
| 32 | Cáp CV 1x6mm2 | nt | 100 | m |
| 33 | Cáp CV 1x4mm2 | nt | 1.500 | m |
| 34 | Cáp CV 1x2,5mm2 | nt | 2.000 | m |
| 35 | Cáp CV 1x1,5mm2 | nt | 2.400 | m |
| 36 | Ống sp d32 | nt | 70 | m |
| 37 | Ống sp d25 | nt | 300 | m |
| 38 | Ống sp d20 | nt | 500 | m |
| 39 | Ống sp d16 | nt | 800 | m |
| 40 | Hộp chia 2,3,4 ngã d16 | nt | 100 | cái |
| 41 | Hộp chia 2,3,4 ngã d20 | nt | 50 | cái |
| 42 | Hộp chia 2,3,4 ngã d25 | nt | 50 | cái |
| 43 | Tủ điện âm tường 8 module | nt | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện 600x800x250mm gồm vỏ tủ, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 3 ti, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha | nt | 1 | tủ |
| 45 | Tủ điện 600x1000x250mm gồm vỏ tủ, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 3 ti, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha | nt | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện điều khiển 02 máy bơm cấp nước làm việc song song | nt | 1 | tủ |
| 47 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | nt | 5 | cọc |
| 48 | Cáp đồng trần M95 | nt | 6 | m |
| 49 | Bộ nối đầu cọc | nt | 1 | bộ |
| 50 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa | nt | 13 | m |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng d6,5x0,81mm | nt | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống đồng d9,5x0,81mm | nt | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống đồng d12,7x0,81mm | nt | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống đồng d15,9x0,81mm | nt | 0,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 0,7 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | nt | 1,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | nt | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | nt | 1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa pvc d34x2mm | nt | 0,7 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | nt | 1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | nt | 0,7 | 100m |
| 13 | Cáp CV 1x4mm2 | nt | 200 | m |
| 14 | Cáp CV 1x2,5mm2 | nt | 1.100 | m |
| 15 | Cáp CV 1x1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 16 | Ống sp d25 | nt | 100 | m |
| 17 | Ống sp d20 | nt | 600 | m |
| 18 | Quạt hút âm trần 200m3/h-150PA | nt | 4 | cái |
| 19 | Quạt hút âm trần 100m3/h-150PA | nt | 5 | cái |
| 20 | Miệng gió có mặt che mưa, chống côn trùng 250x200 | nt | 5 | cái |
| 21 | Ống gió 150x100mm | nt | 10 | m |
| 22 | Tê ống gió 150x100mm | nt | 3 | cái |
| 23 | Ống gió D150mm | nt | 10 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ 63m | nt | 1 | cái |
| 2 | GCLD trụ đỡ kim thu sét inox d60x2mm, h=3m | nt | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | nt | 80 | m |
| 4 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | nt | 15 | cái |
| 5 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | nt | 10 | cọc |
| 6 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | nt | 8 | cái |
| 7 | Eke đồng d8 dài 250 | nt | 14 | cái |
| 8 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa | nt | 26 | m |
| 9 | Kẹp đồng d21 | nt | 8 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng s=16mm2 | nt | 8 | cái |
| 11 | Bộ nối đầu cọc | nt | 2 | bộ |
| 12 | Bulong nở các loại | nt | 56 | bộ |
| 13 | Kẹp nối hợp bộ | nt | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa pvc d32x2mm | nt | 0,3 | 100m |
| 15 | Cáp lụa bọc nhựa d6 | nt | 12 | m |
| 16 | Tăng đơ, khóa cáp | nt | 4 | bộ |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt nạ đơn + đế âm | nt | 3 | bộ |
| 2 | Mặt nạ đôi + đế âm | nt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | nt | 8 | cái |
| 4 | Cáp CV 2(1x2,5)mm2 | nt | 120 | m |
| 5 | Access point wifi chuẩn N600mbps | nt | 3 | cái |
| 6 | Switch 24 ports | nt | 2 | cái |
| 7 | Patch panel 24ports | nt | 2 | cái |
| 8 | Dây nhảy cat 6 1,2m | nt | 30 | cái |
| 9 | Cáp mạng cat6 | nt | 650 | m |
| 10 | Nhân ổ cắm mạng | nt | 30 | cái |
| 11 | Contator RJ 45 | nt | 60 | cái |
| 12 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 48 nhánh | nt | 1 | cái |
| 13 | Hộp đấu cáp IDF 30PAIRS | nt | 1 | cái |
| 14 | Cáp điện thoại cat3 - 2 đôi | nt | 500 | m |
| 15 | Nhân ổ cắm thoại | nt | 26 | cái |
| 16 | Contator RJ 11 | nt | 60 | cái |
| 17 | Tủ rack 16u | nt | 1 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu loa | nt | 150 | m |
| 19 | Cáp VGA + HDMI dài 10m | nt | 1 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đa năng | nt | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa sp d20 | nt | 450 | m |
| 22 | Măng sông nhựa sp d20 | nt | 100 | cái |
| 23 | Ống nhựa ruột gà d32 | nt | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa ruột gà d20 | nt | 100 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOAT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa pvc d160x4mm | nt | 0,33 | 100m |
| 2 | Ống nhựa pvc d114x3,2mm | nt | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | nt | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | nt | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa pvc d49x2,5mm | nt | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa pvc d42x2,1mm | nt | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống nhựa pvc d34x2mm | nt | 0,25 | 100m |
| 8 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | nt | 0,5 | 100m |
| 9 | Co 90o nhựa pvc d114 | nt | 6 | cái |
| 10 | Co 90o nhựa pvc d90 | nt | 24 | cái |
| 11 | Co 90o nhựa pvc d60 | nt | 35 | cái |
| 12 | Co 90o nhựa pvc d42 | nt | 36 | cái |
| 13 | Co 90o nhựa pvc d34 | nt | 18 | cái |
| 14 | Co 90o nhựa pvc d27 | nt | 20 | cái |
| 15 | Co 135o nhựa pvc d160 | nt | 2 | cái |
| 16 | Co 135o nhựa pvc d114 | nt | 22 | cái |
| 17 | Co 135o nhựa pvc d90 | nt | 18 | cái |
| 18 | Co 135o nhựa pvc d60 | nt | 8 | cái |
| 19 | Co 135o nhựa pvc d49 | nt | 8 | cái |
| 20 | Co 135o nhựa pvc d42 | nt | 6 | cái |
| 21 | Co 135o nhựa pvc d34 | nt | 5 | cái |
| 22 | Co 135o nhựa pvc d27 | nt | 10 | cái |
| 23 | Tê nhựa pvc d114x42 | nt | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa pvc d42,42x34 | nt | 9 | cái |
| 25 | Tê nhựa pvc d34x27 | nt | 12 | cái |
| 26 | Tê nhựa pvc d27 | nt | 19 | cái |
| 27 | Y nhựa pvc d114 | nt | 10 | cái |
| 28 | Y nhựa pvc d90, 90x60 | nt | 14 | cái |
| 29 | Y nhựa pvc d60, 60x42 | nt | 18 | cái |
| 30 | Nối giảm d114x90, 114x60 | nt | 4 | cái |
| 31 | Nối giảm d90x60, 90x42 | nt | 6 | cái |
| 32 | Nối giảm d60x42 | nt | 4 | cái |
| 33 | Nối giảm d42x34 | nt | 3 | cái |
| 34 | Nối giảm d34x27 | nt | 6 | cái |
| 35 | Nối thẳng d114 | nt | 2 | cái |
| 36 | Nối thẳng d90 | nt | 1 | cái |
| 37 | Nối thẳng d42 | nt | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng d34 | nt | 4 | cái |
| 39 | Nối thẳng d27 | nt | 6 | cái |
| 40 | Thông tắc sàn d114 | nt | 2 | cái |
| 41 | Thông tắc sàn d90 | nt | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác inox d49 | nt | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác inox d90 | nt | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ và thay lại càu chắn rác hiện trạng, cầu inox d60 | nt | 20 | cái |
| 45 | Khâu ren ngoài hdpe d25 | nt | 2 | cái |
| 46 | Khâu ren ngoài hdpe d32 | nt | 2 | cái |
| 47 | Khâu ren ngoài pvc d42 | nt | 2 | cái |
| 48 | Khâu ren ngoài pvc d34 | nt | 6 | cái |
| 49 | Nút bịt nhựa pvc d114 | nt | 12 | cái |
| 50 | Nút bịt nhựa pvc d90 | nt | 8 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa pvc d60 | nt | 8 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa pvc d42 | nt | 8 | cái |
| 53 | Nút bịt ren ngoài d21 | nt | 50 | cái |
| 54 | Co ren trong đồng d21 | nt | 51 | cái |
| 55 | Van cửa đồng d40 | nt | 2 | cái |
| 56 | Van cửa đồng d32 | nt | 1 | cái |
| 57 | Van cửa đồng d25 | nt | 9 | cái |
| 58 | Phiểu thu inox 150x150 | nt | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt + vọi xịt | nt | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | nt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + thoát + dây đấu + gương | nt | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu rửa lạnh | nt | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường d21 | nt | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tưới nước cây d21 | nt | 7 | bộ |
| 67 | Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=20m | nt | 1 | máy |
| 68 | Bơm tăng áp 375w | nt | 1 | máy |
| 69 | Rắc co d42 | nt | 1 | cái |
| 70 | Phao cơ | nt | 1 | cái |
| 71 | Phao điện | nt | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa hdpe d32x2,4mm | nt | 1 | 100 m |
| 73 | Ống nhựa hdpe d25x2,3mm | nt | 0,6 | 100 m |
| 74 | Co nhựa hdpe d25 | nt | 8 | cái |
| 75 | Co nhựa hdpe d32 | nt | 8 | cái |
| 76 | Tê nhựa hdpe d25 | nt | 8 | cái |
| 77 | Tê nhựa hdpe d32 | nt | 1 | cái |
| I | SÂN NỀN - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 7,175 | m3 |
| 2 | Bó bồn đá granite nguyên khối 120x150x1000mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10 | m |
| 3 | Lát nền đá sa thạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400mm màu xám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,235 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ gừng | nt | 1,27 | 100m2 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ | nt | 12,7 | m3 |
| J | HỆ THÔNG BÁO CHÁY & CHỮA CHÁY | |||
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường | nt | 62 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC | nt | 6 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | nt | 6 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 6 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 28 | đền |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | nt | 3 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2 | nt | 1.100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | nt | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | nt | 6 | cái |
| 12 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | nt | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mm | nt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mm | nt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mm | nt | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | nt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mm | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mm | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mm | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép mù D100 | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép D80 | nt | 22 | cái |
| 17 | Đào đường ống và đắp đất đường ống, rộng | nt | 20 | m3 |
| N | LẮP ĐẶT VAN VÀ CÁC PHỤ KIỆN VAN | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mm | nt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mm | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=80mm | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=80mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mm | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) | nt | 1 | lô |
| O | PHƯƠNG TIỆN VÀ DỤNG CỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20m | nt | 5 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m | nt | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | nt | 11 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | nt | 11 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (ABC) (6kg) | nt | 2 | bình |
| 10 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | nt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…) | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mm | nt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220)mm | nt | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY & CẤP NGUỒN MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55m | nt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55m | nt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m | nt | 1 | máy |
| 4 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2 | nt | 15 | m |
| 5 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động | nt | 1 | tủ |
| Q | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| R | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 16,0997 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,078 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 11,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | nt | 8,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 5,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 7,968 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | nt | 13,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 13,353 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1612 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4077 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 6,612 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,88 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,446 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,769 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2232 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,372 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5895 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,152 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,04 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,479 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,6044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,2547 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,114 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,765 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,7444 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,4075 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,802 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,6509 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1552 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,089 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,1515 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,477 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,3709 | tấn |
| 37 | Gia công giằng cáp thép mạ kẽm | nt | 0,0554 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,2405 | 1m2 |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,477 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3709 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 0,0554 | tấn |
| 42 | Trám khe nối sàn mái | nt | 1 | 10m |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | nt | 1,0285 | 100m2 |
| 44 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,2152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 0,2152 | tấn |
| 46 | Cào bỏ lớp vữa bề mặt bị phong hóa, vệ sinh sạch sẽ để quét hóa chất chống thấm | nt | 57,48 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương 2 lớp sika topseal 109) | nt | 91,31 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 81,56 | m2 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,9315 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 29,699 | m3 |
| 51 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,44 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 200,6 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 62,45 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,12 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 69,7234 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 65,085 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 129,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 64,2 | m |
| 59 | Vệ sinh tường ngoài nhà để sơn lại (tính 30% khối lượng) | nt | 120,804 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 19,712 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 603,28 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 175,9824 | m2 |
| 63 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,712 | m2 |
| 64 | Gia công lan can mạ kẽm | nt | 0,0943 | tấn |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sắt thép | nt | 12,816 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,064 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 15,2 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,64 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,969 | m2 |
| 70 | GCLD Trần thạch cao khung chìm | nt | 19,712 | m2 |
| 71 | GCLD Trần nhựa giả gỗ conwood | nt | 25,344 | m2 |
| 72 | GCLD Trần la phong tôn | nt | 32,34 | m2 |
| 73 | GCLD cửa khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2mm) | nt | 8,64 | m2 |
| 74 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn hoàn thiện | nt | 8,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm hiện trạng tháo ra | nt | 11,97 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led âm trần d180 - 18w | nt | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần panel 600x600 | nt | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led áp trần d230 - 15w | nt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 6 | Đèn emergency 2x10w | nt | 1 | bộ |
| 7 | Đèn exit 1 mặt | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại đèn cao áp trên mái | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 3 | cái |
| 11 | Mặt nạ 1,2,3 lổ | nt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 15 | cái |
| 13 | Đế âm công tắc, ổ cắm | nt | 14 | cái |
| 14 | Đế âm + mặt nạ MCB đôi | nt | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 20A - 6kA | nt | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P 16A - 6kA | nt | 1 | cái |
| 17 | Hộp đấu cáp 120x120mm | nt | 5 | cái |
| 18 | Cáp CV 1x4mm2 | nt | 150 | m |
| 19 | Cáp CV 1x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 20 | Cáp CV 1x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 21 | Ống sp d25 | nt | 30 | m |
| 22 | Ống sp d20 | nt | 80 | m |
| 23 | Ống sp d16 | nt | 50 | m |
| 24 | Điều hòa treo tường | nt | 2 | máy |
| 25 | Quạt hút âm tường có mặt nạ che côn trùng 420m3/h | nt | 2 | cái |
| 26 | Ống đồng d9,5mm | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống đồng d15,9mm | nt | 0,1 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | nt | 0,1 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | nt | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | nt | 0,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống nhựa pvc thoát nước mái d90x3mm | nt | 0,3 | 100m |
| 33 | Co nhựa pvc d90 | nt | 4 | cái |
| 34 | Lơi nhựa pvc d90 | nt | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox d90 | nt | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa pvc thoát nước tràn d34x2mm | nt | 0,02 | 100m |
| 37 | Ống nhựa pvc thông dầm d49x2mm | nt | 0,02 | 100m |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa | Loại treo tường, 2 cục, 18000BTU/2HP Inverter; Ga R32 Nguồn điện: 220V/1Ph/50Hz Năm sản xuất: 2021trở về sau | 2 | bộ |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | 1 | trung tâm |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Q=45m3/h, H=55m | Lưu lượng: 45 m3/hCột áp: 55mCông suất: 200W;Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz; Năm sản xuất: 2021 về sauĐộng cơ điện | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy Q=45m3/h, H=55m | Lưu lượng: 45 m3/hCột áp: 55mChất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtNăm sản xuất: 2021 về sauĐộng cơ diezel | 1 | cái |
| 5 | Bơm bù chữa cháy | Bơm bù chữa cháy Q=3,6 m3/h, H=65m | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 100l | Dung tích : 100 lit,Áp suất làm việc tối đa : 10 bar | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.688546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.054.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.109.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 2,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài 2,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn ống nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu 6 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy vận thăng 3T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi