Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946828-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:27:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,792,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,885,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.688546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.054.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.109.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh lốp 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Hòa Khánh Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc và Xây dựng THS + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C.D.P + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị quận Liên Chiểu. + Cơ quan phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.885.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế157,2574m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt1,5954tấn
3Tháo dỡ trầnnt446,99m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt237,72m2
5Tháo dỡ khung bảo vệ cửant127,68m2
6Tháo dỡ lan can hiện trạngnt50,5m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt20,6822m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt17,3964m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmnt50,318m
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchnt58,8m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt198,0017m3
12Phá dỡ nền, sàn gạch hiện trạng và chân tườngnt854,64m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngnt126,6942m3
14Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mnt3,4087100m3
15Vận chuyển giá hạ 3,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmnt3,4087100m3/1km
16Đỗ cát lấp giếng cạn,và nền nhà mở rộngnt0,2713100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1602100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,1006100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt10,5304m3
20Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40nt4,92m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt21,6725m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1977tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,7298tấn
24Ván khuôn móng cộtnt0,5327100m2
25Ván khuôn móng dàint0,3069100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,8896100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt13,276m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,194m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1152tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,8443tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,017100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,018m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2903tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,1757tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,5409100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt38,958m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,2486tấn
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt2,8706100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt3,345m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3791tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0448tấn
42Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,2731100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt19,115m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,7393tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,4241tấn
46Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt3,482100m2
47Khoan bê tông cấy thépnt640lỗ
48Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng và lổ khoannt87,1m2
49Bơm keo liên kết thép vào bê tông (35 lỗ/tuýp)nt18tuýp
50Quét hóa chât liên kết bê tông cũ vào bê tông mới (tương đương sika dur 732 0,5kg/m2)nt87,1m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt0,9028tấn
52Gia công giằng máint0,2523tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt61,4321m2
54Lắp dựng xà gồ thépnt0,9028tấn
55Lắp dựng giằng thép đinh tánnt0,2523tấn
56Trám khe nối sàn máint8,7710m
57Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmnt2,3502100m2
58Cào bỏ lớp vữa bề mặt bị phong hóa, vệ sinh sạch sẽ để quét hóa chất chống thấmnt126,23m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương 2 lớp sika topseal 109)nt158,12m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt170,99m2
61Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40nt5,442m3
62Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40nt141,7156m3
63Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40nt204,61m2
64Ốp chân móng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40nt6m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt371,212m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.480,872m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt304,3076m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt154,09m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt287,06m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt230,4m
71Đắp, vẽ phù hiệunt1cái
72Vệ sinh tường hiện trạng (tính 30% khối lượng)nt250,6638m2
73Vệ sinh dầm, sàn hiện trạng (tính 30% khối lượng)nt139,5975m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt430,475m2
75Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt430,475m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt488,22m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.969,0426m2
78Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm trang trínt1,403tấn
79Gia công lan can mạ kẽmnt0,6169tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt132,57391m2
81Lắp dựng lan can sắtnt58,296m2
82Lắp dựng khung trang trínt1,403tấn
83Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng 3 lớp hóa chất (tương đương sika menbrane)nt53,605m2
84Quét lớp kết nối hóa chất chống thấm và vữa ximang (tương đương sika latex TH)nt53,605m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt31,44m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40nt40,74m2
87Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt949,73m2
88Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt16,2m2
89Lát nền đá granite màu xám sảnh đón, vữa XM M75, PCB40nt20,16m2
90Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt10,35m2
91Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt30,845m2
92Ốp đá granite màu vàng vào trụ, vữa XM M75, XM PCB40nt2,24m2
93GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 100x50x2mm (tương đương nhôm xingffa)nt149,5m
94GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 50x50x2mm (tương đương nhôm xingffa)nt74,75m
95GCLD lam nhôm trang trí mặt đứng + phụ kiện lắp, nhôm hộp 80x40x2mm (tương đương nhôm xingffa)nt103,2m
96GCLD khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ bàn lavabont4,5m2
97GCLD Trần thạch cao khung chìmnt430,475m2
98GCLD Trần thả tấm nhựa khung nhômnt41,04m2
99GCLD cửa, vách ngăn nhựa composite dày 12mm, phụ kiện inox 304nt28,7m2
100GCLD cửa kính cường lực 10mm, lề sàn, phụ kiện inox 304, kích thước 3000x2500mmnt1bộ
101GCLD cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2,0mm)nt112,8m2
102GCLD cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2,0mm)nt80,6m2
103GCLD vách khung nhôm kính cường lực 10mm (tương đương nhôm xingffa hệ 76)nt102,93m2
104GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn hoàn thiệnnt79,4m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt12,6138100m2
B NHÀ LÀM VIỆC - HÊ THỐNG CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
C XÂY LẮP ĐIỆN NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt16,435m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,2183100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int2,384100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt6,406m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,259m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,0747100m2
7Xây bể tự hoại, gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40nt7,1844m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt87,346m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt37,12m2
10Quét nước xi măng 2 nướcnt50,962m2
11Bê tông mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,8739m3
12Ván khuôn mương, hố ga ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,28100m2
13Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2nt30,2811m3
14Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,4893100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,2421tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3797tấn
17Quét chống thấm bể nước ngầm bằng hóa chất (tương đương 2 lớp sika topseal 109)nt78,204m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,3652m3
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,2195m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,1431tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0791100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgnt71 cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt12cái
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1085tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1085tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,5594100m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18wnt70bộ
2Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18w chống ẩmnt1bộ
3Đèn led âm trần d120 - 9wnt27bộ
4Đèn led âm trần d90 - 7w chống nướcnt13bộ
5Đèn led áp trần vuông 220x220 - 15wnt55bộ
6Đèn pha led 150w + phụ kiện lắpnt4bộ
7Đèn emergency 2x10wnt12bộ
8Đèn exit 1 mặtnt6bộ
9Tháo dỡ vệ sinh và lắp lại quạt treo tường hiện cónt38cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt88cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnnt54cái
12Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24Hnt1cái
13Mặt nạ 1,2,3 lổnt48cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềunt22cái
15Lắp đặt công tắc đơnnt85cái
16Đế âm công tắc, ổ cắmnt195cái
17Đế âm + mặt nạ MCB đôint20cái
18MCCB 3P 125A - 10kAnt2cái
19MCB 3P 63A - 10kAnt2cái
20MCB 3P 50A - 10kAnt1cái
21MCB 3P 32A - 6kAnt6cái
22MCB 1P 16A,20A, 32A - 6kAnt76cái
23Hộp đấu cáp 120x120mmnt40cái
24Ống xoắn hpde d65/50nt55m
25Máng cáp 150x75x2mmnt30m
26Cáp CXV/DSTA 4x16mm2nt55m
27Cáp CXV 4x25mm2nt10m
28Cáp CXV 4x6mm2nt100m
29Cáp CXV/FR 4x10mm2nt40m
30Cáp CV 1x16mm2nt10m
31Cáp CV 1x10mm2nt10m
32Cáp CV 1x6mm2nt100m
33Cáp CV 1x4mm2nt1.500m
34Cáp CV 1x2,5mm2nt2.000m
35Cáp CV 1x1,5mm2nt2.400m
36Ống sp d32nt70m
37Ống sp d25nt300m
38Ống sp d20nt500m
39Ống sp d16nt800m
40Hộp chia 2,3,4 ngã d16nt100cái
41Hộp chia 2,3,4 ngã d20nt50cái
42Hộp chia 2,3,4 ngã d25nt50cái
43Tủ điện âm tường 8 modulent2cái
44Tủ điện 600x800x250mm gồm vỏ tủ, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 3 ti, 3 cầu chì, 3 đèn báo phant1tủ
45Tủ điện 600x1000x250mm gồm vỏ tủ, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 3 ti, 3 cầu chì, 3 đèn báo phant1tủ
46Tủ điện điều khiển 02 máy bơm cấp nước làm việc song songnt1tủ
47Đồng đặc d16 dài 2,4mnt5cọc
48Cáp đồng trần M95nt6m
49Bộ nối đầu cọcnt1bộ
50Khoan giếng đặt cọc tiếp địant13m
E ĐIỀU HÒA
1Ống đồng d6,5x0,81mmnt0,7100m
2Ống đồng d9,5x0,81mmnt1,1100m
3Ống đồng d12,7x0,81mmnt0,2100m
4Ống đồng d15,9x0,81mmnt0,6100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmnt0,7100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmnt1,1100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt0,2100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmnt0,6100m
9Ống nhựa pvc d27x1,8mmnt1100m
10Ống nhựa pvc d34x2mmnt0,7100m
11Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmnt1100m
12Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mmnt0,7100m
13Cáp CV 1x4mm2nt200m
14Cáp CV 1x2,5mm2nt1.100m
15Cáp CV 1x1,5mm2nt500m
16Ống sp d25nt100m
17Ống sp d20nt600m
18Quạt hút âm trần 200m3/h-150PAnt4cái
19Quạt hút âm trần 100m3/h-150PAnt5cái
20Miệng gió có mặt che mưa, chống côn trùng 250x200nt5cái
21Ống gió 150x100mmnt10m
22Tê ống gió 150x100mmnt3cái
23Ống gió D150mmnt10m
F CHỐNG SÉT
1Kim thu sét có bán kính bảo vệ 63mnt1cái
2GCLD trụ đỡ kim thu sét inox d60x2mm, h=3mnt1trụ
3Cáp đồng trần M50nt80m
4Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200nt15cái
5Đồng đặc d16 dài 2,4mnt10cọc
6Măng sông nối ống đồng d16/21nt8cái
7Eke đồng d8 dài 250nt14cái
8Khoan giếng đặt cọc tiếp địant26m
9Kẹp đồng d21nt8cái
10Đầu cos đồng s=16mm2nt8cái
11Bộ nối đầu cọcnt2bộ
12Bulong nở các loạint56bộ
13Kẹp nối hợp bộnt1bộ
14Ống nhựa pvc d32x2mmnt0,3100m
15Cáp lụa bọc nhựa d6nt12m
16Tăng đơ, khóa cápnt4bộ
G ĐIỆN NHẸ
1Mặt nạ đơn + đế âmnt3bộ
2Mặt nạ đôi + đế âmnt26bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấunt8cái
4Cáp CV 2(1x2,5)mm2nt120m
5Access point wifi chuẩn N600mbpsnt3cái
6Switch 24 portsnt2cái
7Patch panel 24portsnt2cái
8Dây nhảy cat 6 1,2mnt30cái
9Cáp mạng cat6nt650m
10Nhân ổ cắm mạngnt30cái
11Contator RJ 45nt60cái
12Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 48 nhánhnt1cái
13Hộp đấu cáp IDF 30PAIRSnt1cái
14Cáp điện thoại cat3 - 2 đôint500m
15Nhân ổ cắm thoạint26cái
16Contator RJ 11nt60cái
17Tủ rack 16unt1cái
18Dây tín hiệu loant150m
19Cáp VGA + HDMI dài 10mnt1bộ
20Ổ cắm đa năngnt1cái
21Ống nhựa sp d20nt450m
22Măng sông nhựa sp d20nt100cái
23Ống nhựa ruột gà d32nt10m
24Ống nhựa ruột gà d20nt100m
H HỆ THỐNG CẤP THOAT NƯỚC
1Ống nhựa pvc d160x4mmnt0,33100m
2Ống nhựa pvc d114x3,2mmnt0,3100m
3Ống nhựa pvc d90x2,9mmnt0,7100m
4Ống nhựa pvc d60x2,8mmnt0,4100m
5Ống nhựa pvc d49x2,5mmnt0,4100m
6Ống nhựa pvc d42x2,1mmnt0,15100m
7Ống nhựa pvc d34x2mmnt0,25100m
8Ống nhựa pvc d27x1,8mmnt0,5100m
9Co 90o nhựa pvc d114nt6cái
10Co 90o nhựa pvc d90nt24cái
11Co 90o nhựa pvc d60nt35cái
12Co 90o nhựa pvc d42nt36cái
13Co 90o nhựa pvc d34nt18cái
14Co 90o nhựa pvc d27nt20cái
15Co 135o nhựa pvc d160nt2cái
16Co 135o nhựa pvc d114nt22cái
17Co 135o nhựa pvc d90nt18cái
18Co 135o nhựa pvc d60nt8cái
19Co 135o nhựa pvc d49nt8cái
20Co 135o nhựa pvc d42nt6cái
21Co 135o nhựa pvc d34nt5cái
22Co 135o nhựa pvc d27nt10cái
23Tê nhựa pvc d114x42nt2cái
24Tê nhựa pvc d42,42x34nt9cái
25Tê nhựa pvc d34x27nt12cái
26Tê nhựa pvc d27nt19cái
27Y nhựa pvc d114nt10cái
28Y nhựa pvc d90, 90x60nt14cái
29Y nhựa pvc d60, 60x42nt18cái
30Nối giảm d114x90, 114x60nt4cái
31Nối giảm d90x60, 90x42nt6cái
32Nối giảm d60x42nt4cái
33Nối giảm d42x34nt3cái
34Nối giảm d34x27nt6cái
35Nối thẳng d114nt2cái
36Nối thẳng d90nt1cái
37Nối thẳng d42nt1cái
38Nối thẳng d34nt4cái
39Nối thẳng d27nt6cái
40Thông tắc sàn d114nt2cái
41Thông tắc sàn d90nt2cái
42Cầu chắn rác inox d49nt4cái
43Cầu chắn rác inox d90nt4cái
44Tháo dỡ và thay lại càu chắn rác hiện trạng, cầu inox d60nt20cái
45Khâu ren ngoài hdpe d25nt2cái
46Khâu ren ngoài hdpe d32nt2cái
47Khâu ren ngoài pvc d42nt2cái
48Khâu ren ngoài pvc d34nt6cái
49Nút bịt nhựa pvc d114nt12cái
50Nút bịt nhựa pvc d90nt8cái
51Nút bịt nhựa pvc d60nt8cái
52Nút bịt nhựa pvc d42nt8cái
53Nút bịt ren ngoài d21nt50cái
54Co ren trong đồng d21nt51cái
55Van cửa đồng d40nt2cái
56Van cửa đồng d32nt1cái
57Van cửa đồng d25nt9cái
58Phiểu thu inox 150x150nt11cái
59Lắp đặt xí bệt + vọi xịtnt13bộ
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt9cái
61Lắp đặt hộp đựng giấynt9cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnt2bộ
63Lắp đặt chậu rửa âm bàn + thoát + dây đấu + gươngnt9bộ
64Lắp đặt vòi chậu rửa lạnhnt9bộ
65Lắp đặt vòi rửa gắn tường d21nt9bộ
66Lắp đặt vòi tưới nước cây d21nt7bộ
67Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=20mnt1máy
68Bơm tăng áp 375wnt1máy
69Rắc co d42nt1cái
70Phao cơnt1cái
71Phao điệnnt2cái
72Ống nhựa hdpe d32x2,4mmnt1100 m
73Ống nhựa hdpe d25x2,3mmnt0,6100 m
74Co nhựa hdpe d25nt8cái
75Co nhựa hdpe d32nt8cái
76Tê nhựa hdpe d25nt8cái
77Tê nhựa hdpe d32nt1cái
I SÂN NỀN - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt7,175m3
2Bó bồn đá granite nguyên khối 120x150x1000mm, vữa XM M75, PCB40nt10m
3Lát nền đá sa thạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40nt31,2m2
4Lát gạch terrazzo 400x400mm màu xám, vữa XM M75, PCB40nt15m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt2,235m3
6Trồng cỏ gừngnt1,27100m2
7Đất màu trồng cỏnt12,7m3
J HỆ THÔNG BÁO CHÁY & CHỮA CHÁY
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhnt1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thườngnt62đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy 24DVCnt6chuông
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpnt6nút
5Lắp đặt đèn báo cháynt6đèn
6Lắp đặt đèn báo phòngnt28đền
7Lắp đặt hộp đấu dâynt3hộp
8Điện trở cuối nguồnnt3cái
9Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2nt1.100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mmnt700m
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnnt6cái
12Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...)nt1
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mmnt0,3100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mmnt0,24100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mmnt0,52100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mmnt0,2100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mmnt0,12100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mmnt5cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mmnt6cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mmnt10cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mmnt8cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mmnt3cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mmnt4cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mmnt4cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mmnt4cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mmnt6cái
15Lắp đặt bích thép mù D100nt2cái
16Lắp đặt bích thép D80nt22cái
17Đào đường ống và đắp đất đường ống, rộng nt20m3
N LẮP ĐẶT VAN VÀ CÁC PHỤ KIỆN VAN
1Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mmnt2cái
2Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mmnt1cái
3Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mmnt2cái
4Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mmnt1cái
5Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mmnt3cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mmnt2cái
7Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mmnt5cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2nt3cái
9Lắp đặt Luppe, đường kính DN=80mmnt2cái
10Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mmnt1cái
11Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=80mmnt2cái
12Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mmnt1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mmnt4cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mmnt2cái
15Công tắc áp lựcnt3cái
16Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...)nt1
O PHƯƠNG TIỆN VÀ DỤNG CỤ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mmnt1cái
2Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mmnt1cái
3Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20mnt5cuộn
4Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20mnt2cuộn
5Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mmnt5cái
6Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mmnt2cái
7Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)nt11bình
8Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg)nt11bình
9Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (ABC) (6kg)nt2bình
10Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCCnt5bộ
11Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…)nt1cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mmnt5cái
13Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220)mmnt1cái
P HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY & CẤP NGUỒN MÁY BƠM
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=55mnt1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=45m3/h, H=55mnt1máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mnt1máy
4Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2nt15m
5Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2nt10m
6Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự độngnt1tủ
Q NHÀ HỘI TRƯỜNG
R PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt16,0997m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,078tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt11,97m2
4Tháo dỡ lan can hiện trạngnt8,4m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt5,04m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt7,968m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmnt13,4m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt13,353m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1612100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,4077100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt6,612m3
12Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40nt2,88m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt9,446m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,258tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,769tấn
16Ván khuôn móng cộtnt0,2232100m2
17Ván khuôn móng dàint0,372100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5895100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,152m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,04m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,08tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,479tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,6044100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,2547m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,114tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,765tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,7444100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,4075m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,802tấn
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,6509100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,1552m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,026tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,089tấn
34Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,1515100m2
35Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,477tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt0,3709tấn
37Gia công giằng cáp thép mạ kẽmnt0,0554tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt66,24051m2
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,477tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt0,3709tấn
41Lắp dựng giằng thép đinh tánnt0,0554tấn
42Trám khe nối sàn máint110m
43Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmnt1,0285100m2
44Gia công giằng mái thépnt0,2152tấn
45Lắp dựng giằng thép đinh tánnt0,2152tấn
46Cào bỏ lớp vữa bề mặt bị phong hóa, vệ sinh sạch sẽ để quét hóa chất chống thấmnt57,48m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương 2 lớp sika topseal 109)nt91,31m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt81,56m2
49Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40nt0,9315m3
50Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40nt29,699m3
51Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40nt25,44m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt200,6m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt62,45m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt56,12m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt69,7234m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt65,085m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt129,6m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt64,2m
59Vệ sinh tường ngoài nhà để sơn lại (tính 30% khối lượng)nt120,804m2
60Bả bằng bột bả vào trầnnt19,712m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt603,28m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt175,9824m2
63Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,712m2
64Gia công lan can mạ kẽmnt0,0943tấn
65Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sắt thépnt12,816m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,0641m2
67Lắp dựng lan can sắtnt15,2m2
68Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt82,64m2
69Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt8,969m2
70GCLD Trần thạch cao khung chìmnt19,712m2
71GCLD Trần nhựa giả gỗ conwoodnt25,344m2
72GCLD Trần la phong tônnt32,34m2
73GCLD cửa khung nhôm kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingffa hệ 55, đố dày 2mm)nt8,64m2
74GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn hoàn thiệnnt8,64m2
75Lắp dựng cửa khung nhôm hiện trạng tháo rant11,97m2
S PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn led âm trần d180 - 18wnt12bộ
2Đèn led âm trần panel 600x600nt6bộ
3Đèn led áp trần d230 - 15wnt7bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnnt2cái
5Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
6Đèn emergency 2x10wnt1bộ
7Đèn exit 1 mặtnt1bộ
8Tháo dỡ và lắp lại đèn cao áp trên máint1bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt6cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnnt3cái
11Mặt nạ 1,2,3 lổnt5cái
12Lắp đặt công tắc đơnnt15cái
13Đế âm công tắc, ổ cắmnt14cái
14Đế âm + mặt nạ MCB đôint1cái
15MCB 1P 20A - 6kAnt2cái
16MCB 2P 16A - 6kAnt1cái
17Hộp đấu cáp 120x120mmnt5cái
18Cáp CV 1x4mm2nt150m
19Cáp CV 1x2,5mm2nt100m
20Cáp CV 1x1,5mm2nt100m
21Ống sp d25nt30m
22Ống sp d20nt80m
23Ống sp d16nt50m
24Điều hòa treo tườngnt2máy
25Quạt hút âm tường có mặt nạ che côn trùng 420m3/hnt2cái
26Ống đồng d9,5mmnt0,1100m
27Ống đồng d15,9mmnt0,1100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmnt0,1100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmnt0,1100m
30Ống nhựa pvc d27x1,8mmnt0,2100m
31Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmnt0,2100m
32Ống nhựa pvc thoát nước mái d90x3mmnt0,3100m
33Co nhựa pvc d90nt4cái
34Lơi nhựa pvc d90nt8cái
35Cầu chắn rác inox d90nt6cái
36Ống nhựa pvc thoát nước tràn d34x2mmnt0,02100m
37Ống nhựa pvc thông dầm d49x2mmnt0,02100m
T THIẾT BỊ
1Máy điều hòaLoại treo tường, 2 cục, 18000BTU/2HP
Inverter; Ga R32
Nguồn điện: 220V/1Ph/50Hz
Năm sản xuất: 2021trở về sau
2bộ
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTrung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh1trung tâm
3Máy bơm chữa cháy Q=45m3/h, H=55mLưu lượng: 45 m3/hCột áp: 55mCông suất: 200W;Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz; Năm sản xuất: 2021 về sauĐộng cơ điện1cái
4Máy bơm chữa cháy Q=45m3/h, H=55mLưu lượng: 45 m3/hCột áp: 55mChất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtNăm sản xuất: 2021 về sauĐộng cơ diezel1cái
5Bơm bù chữa cháyBơm bù chữa cháy Q=3,6 m3/h, H=65m1cái
6Bình tích áp 100lDung tích : 100 lit,Áp suất làm việc tối đa : 10 bar1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.688546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.054.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.109.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;53
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
7 Đội trưởng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn sắt thép 5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy đào bánh lốp 0,8m3 Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan đứng 2,5kW Hoạt động tốt1
11 Máy mài 2,7 kW Hoạt động tốt1
12 Máy hàn ống nhiệt Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu 6 tấn Hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt1
18 Máy tời điện Hoạt động tốt1
19 Máy vận thăng 3T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->