Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931265-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220904739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:27:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0242805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.812.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 4 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km82+700, Km83+075, Km84+950, Km85+770 tuyến đường sắt Kép - Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





*Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. Địa chỉ: số 12 tập thể Đường sắt, tổ 48 phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội *Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông vận tải. Địa chỉ: số 26, ngõ 371 phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024.39427551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng - Tổng công ty đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439425972; Fax: 024 39422866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - PHẦN ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V14tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5AMô tả tại Chương V5tấm
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5BMô tả tại Chương V2tấm
4Sản xuất, lắp đặt gối kê đầu tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V14gối
5Sản xuất, lắp đặt gối kê giữa tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V14gối
6Sản xuất, lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại Chương V28thanh
7Sản xuất, lắp đặt thanh chống xôMô tả tại Chương V2thanh
8Dồn rayMô tả tại Chương V1mối
9Đào bạt nền đườngMô tả tại Chương V5,5m3
10Bổ sung đá ballastMô tả tại Chương V2,75m3
11Bê tông xi măng mặt đườngMô tả tại Chương V51,44m3
12Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V385,95m2
13Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V23,27m3
14Đào mặt đường nhựaMô tả tại Chương V39,05m2
15Đào khuôn, đào nềnMô tả tại Chương V3,37m3
16Đào hữu cơMô tả tại Chương V19,43m3
17Đắp đấtMô tả tại Chương V55,63m3
18Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V12cọc
19Săn xuất lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V1toàn bộ
20Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V42,78m2
21Gờ giảm tốcMô tả tại Chương V24,37m2
22Đinh phản quangMô tả tại Chương V6cái
23Tháo dỡ, sơn sửa, trồng lại biển 211aMô tả tại Chương V2biển
24Tháo dỡ, sơn sửa, trồng lại biển 242aMô tả tại Chương V1biển
25Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V2biển
26Sản xuất và lắp đặt biển 242aMô tả tại Chương V2biển
27Tháo dỡ và thu hồi biển báo các loạiMô tả tại Chương V1toàn bộ
28Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1toàn bộ
B ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - PHẦN ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan T2A-1Mô tả tại Chương V16tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5AMô tả tại Chương V5tấm
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5BMô tả tại Chương V2tấm
4Sản xuất, lắp đặt gối kê tấm đan T2A-1Mô tả tại Chương V16gối
5Sản xuất, lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại Chương V32thanh
6Sản xuất, lắp đặt thanh chống xôMô tả tại Chương V2thanh
7Dồn rayMô tả tại Chương V1mối
8Đào bạt nền đườngMô tả tại Chương V5,5m3
9Bổ sung đá ballastMô tả tại Chương V2,75m3
10Bê tông xi măng mặt đườngMô tả tại Chương V24,98m3
11Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V150,4m2
12Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V5,78m3
13Đào mặt đường nhựaMô tả tại Chương V120,1m2
14Đào khuôn, đào nềnMô tả tại Chương V13,72m3
15Đào hữu cơMô tả tại Chương V0,1m3
16Đắp đấtMô tả tại Chương V0,1m3
17Tiêu dẫn hướngMô tả tại Chương V6cái
18Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V37,58m2
19Gờ giảm tốcMô tả tại Chương V11,44m2
20Đinh phản quangMô tả tại Chương V6cái
21Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V3biển
22Sản xuất và lắp đặt biển 242aMô tả tại Chương V3biển
23Tháo dỡ và thu hồi biển báo các loạiMô tả tại Chương V1toàn bộ
24Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1toàn bộ
C ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - PHẦN ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V18tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5AMô tả tại Chương V6tấm
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan T5BMô tả tại Chương V2tấm
4Sản xuất, lắp đặt gối kê đầu tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V18gối
5Sản xuất, lắp đặt gối kê giữa tấm đan T2A-2Mô tả tại Chương V18gối
6Sản xuất, lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại Chương V36thanh
7Sản xuất, lắp đặt thanh chống xôMô tả tại Chương V2thanh
8Dồn rayMô tả tại Chương V1mối
9Đào bạt nền đườngMô tả tại Chương V11,96m3
10Bổ sung đá ballastMô tả tại Chương V5,98m3
11Bê tông xi măng mặt đườngMô tả tại Chương V7,8m3
12Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V65,89m2
13Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V2,58m3
14Đào mặt đường bê tông xi măngMô tả tại Chương V7,43m3
15Đào khuôn, đào nềnMô tả tại Chương V7,11m3
16Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V43,1m2
17Gờ giảm tốcMô tả tại Chương V9,52m2
18Đinh phản quangMô tả tại Chương V6cái
19Tháo dỡ, sơn sửa, trồng lại biển 211aMô tả tại Chương V2biển
20Tháo dỡ, sơn sửa, trồng lại biển 242aMô tả tại Chương V2biển
21Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V1biển
22Tháo dỡ và thu hồi biển báo các loạiMô tả tại Chương V1toàn bộ
23Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1toàn bộ
D ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - PHẦN TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nốiMô tả tại Chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3mMô tả tại Chương V2hệ
4Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại Chương V2hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V1,993km
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,146km
8Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V49m
9Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V49m
10Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại Chương V36m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V9m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V90m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại Chương V0,69100m
14Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V1.238m
15Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V37m
16Hoàn trả lớp đá ba latMô tả tại Chương V4điểm
17Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V13,38cọc
18Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
19Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại Chương V1hệ thống
20Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,023km
21Lắp đặt hệ thống tiếp đất tia thẳng (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc)Mô tả tại Chương V1hệ
22Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V11m
23Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V14m
24Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
25Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầuMô tả tại Chương V21bộ
26Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1toàn bộ
27Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1đường ngang
28Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2bộ
29Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6bộ
30Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh camera giám sát tại đường ngangMô tả tại Chương V1toàn bộ
E ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - PHẦN TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nốiMô tả tại Chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V3hệ
3Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V1,988km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,119km
7Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V41m
8Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V41m
9Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại Chương V95m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V10m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V56m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại Chương V0,66100m
13Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V950,5m
14Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V35,5m
15Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V3điểm
16Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V10,505cọc
17Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
18Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại Chương V1hệ thống
19Dựng cột bê tông loại cột H cao 7,5mMô tả tại Chương V1cột
20Đổ bê tông chân cột HMô tả tại Chương V1cột
21Lắp đặt gông treo cápMô tả tại Chương V2bộ
22Lắp đặt móc treo cápMô tả tại Chương V84cái
23Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại Chương V42m
24Lắp đặt bộ tăng đơMô tả tại Chương V2bộ
25Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,024km
26Lắp đặt hệ thống tiếp đất tia thẳng (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc)Mô tả tại Chương V1hệ
27Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V20m
28Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
29Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1toàn bộ
30Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1đường ngang
31Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2bộ
32Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6bộ
33Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh camera giám sát tại đường ngangMô tả tại Chương V1toàn bộ
F ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - PHẦN TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nốiMô tả tại Chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3mMô tả tại Chương V1hệ
4Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại Chương V2hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V1,987km
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,128km
8Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V64m
9Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V64m
10Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại Chương V40m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V10m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V130m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại Chương V0,83100m
14Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V1.706m
15Đào đất, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V42m
16Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V4điểm
17Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V18,06cọc
18Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
19Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại Chương V1hệ thống
20Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,025km
21Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc)Mô tả tại Chương V1hệ
22Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V8m
23Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V15m
24Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
25Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầuMô tả tại Chương V19bộ
26Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1toàn bộ
27Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1đường ngang
28Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2bộ
29Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6bộ
30Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh camera giám sát tại đường ngangMô tả tại Chương V1toàn bộ
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0242805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.812.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->