Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm vật tư, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949365-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm vật tư, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220915021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (phần tỉnh điều hành)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:04:00 đến ngày 2022-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,914,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước có trình độ từ trung cấp trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn -2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm vật tư, thiết bị
Đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa điều trị nội trú cho người bệnh thuộc diện bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (phần tỉnh điều hành)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: tổ 7B - phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.878.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TQT – Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 3-2 - Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: tổ 7B - phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.878.179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.878.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Duy Hưng , Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp5,2346m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp27,2m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600mm)Chương V Yêu cầu về xây lắp34,8m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu về xây lắp75,9156m2
5Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp15,0756m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm)Chương V Yêu cầu về xây lắp15,0756m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Granite 800x800mm)Chương V Yêu cầu về xây lắp61,5m2
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,2904m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,5497m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0072100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0056tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0792m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp5,5616m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp5,98m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp7,62m2
17Ốp tường trang trí bằng tấm nhựa 9mm (bao gồm cả vật liệu và lắp đặt hoàn thiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp125,11m2
18Phào chỉ ốp tường (chân tường, đỉnh tường và cửa)Chương V Yêu cầu về xây lắp108,72m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp5,98m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp13,1816m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp15,5462m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp15,5462m3
23Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp5,04m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp69,64m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp69,64m2
26Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V Yêu cầu về xây lắp40bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Chương V Yêu cầu về xây lắp24cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp160m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp16m
33Đèn led dây trang tríChương V Yêu cầu về xây lắp22m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp20m
35Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
36Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
37Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
38Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
40Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
41Lắp đặt xí bệt (Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
42Tay vịn inox cho xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp1,68kg
43Lắp đặt chậu rửa (Phòng chất lượng cao 1)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
44Bàn đá đặt Lavabo màu sáng (bao gồm cả phụ kiện bàn đá, chân inox ... và lắp đặt )Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
45Lắp đặt vòi rửa mặt ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
46Lắp đặt gương soi ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
47Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
48Lắp đặt giá treo quần áo, giá treo khănChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt sen dây ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
51Vòi gạt xả chậu Inox 304Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
52Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt van khóa PPR-D20Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
58Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,27100m
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp24,37m2
61Cửa đi nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp10,12m2
62Khóa cửa đi (KINLONG hoặc tương đương) đơn điểmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
63Cửa sổ nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao hồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp6,3m2
64Vách cố định nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp5,48m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V Yêu cầu về xây lắp0,0371tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về xây lắp7,02m2
67Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp6,2m
68Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp60,16m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600mm)Chương V Yêu cầu về xây lắp76,92m2
70Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu về xây lắp77,23m2
71Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp22,95m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm)Chương V Yêu cầu về xây lắp22,95m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp54,28m2
74Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,8052m3
75Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp6,344m2
76Ốp tường trang trí bằng tấm nhựa 9mm (bao gồm cả vật liệu và lắp đặt hoàn thiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp181,9972m2
77Phào chỉ ốp tường (chân tường, đỉnh tường và cửa)Chương V Yêu cầu về xây lắp134,504m
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp6,344m2
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp13,739m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp13,739m3
81Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp11,475m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp54,28m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp54,28m2
84Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V Yêu cầu về xây lắp36bộ
85Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp80m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp80m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp32m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp40m
91Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
92Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
93Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
94Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
96Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
97Lắp đặt xí bệt (Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
98Tay vịn inox cho xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp3,36kg
99Lắp đặt chậu rửa (Phòng chất lượng cao 2)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
100Lắp đặt vòi rửa mặt ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
101Lắp đặt gương soi ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
103Lắp đặt giá treo quần áo, giá treo khănChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
105Lắp đặt sen dây ( Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
106Vòi gạt xả chậu Inox 304Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
107Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Phòng chất lượng cao)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
109Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp32,24m2
110Cửa đi nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp28,16m2
111Khóa cửa đi (KINLONG hoặc tương đương) đơn điểmChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
112Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V Yêu cầu về xây lắp0,0098tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về xây lắp1,44m2
114Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp3,498m3
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( Tận dụng gạch cũ (600x600)mm tháo của các phòng)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,99m2
116Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp2,7918m3
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0108100m2
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0085tấn
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp0,1188m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp3,894m2
122Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp12,69m2
123Ốp tường trang trí bằng tấm nhựa 9mm (bao gồm cả vật liệu và lắp đặt hoàn thiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp177,1695m2
124Phào chỉ ốp tường (chân tường, đỉnh tường và cửa)Chương V Yêu cầu về xây lắp145,2m
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp16,584m2
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp3,498m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp3,498m3
128Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp15,36m2
129Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp100,95m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp100,95m2
131Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V Yêu cầu về xây lắp48bộ
132Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Chương V Yêu cầu về xây lắp39cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp240m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp60m
137Đèn led dây trang tríChương V Yêu cầu về xây lắp30m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp30m
139Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
140Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
141Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
142Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
144Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
145Lắp đặt chậu rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
146Lắp đặt vòi rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
147Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
148Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
149Lắp đặt sen dâyChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
150Vòi gạt xả chậu Inox 304Chương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp15,615m2
152Cửa đi nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp9,9m2
153Khóa cửa đi (KINLONG hoặc tương đương) đơn điểmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
154Cửa sổ nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao hồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp9,45m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V Yêu cầu về xây lắp0,0483tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về xây lắp9,45m2
157Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp4m
158Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp4,4541m3
159Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( Tận dụng gạch cũ (600x600)mm tháo của các phòng)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,7084m2
160Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp4,769m3
161Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,7743m3
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0036100m2
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0028tấn
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0396m3
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
166Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp1,298m2
167Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp9,407m2
168Ốp tường trang trí bằng tấm nhựa 9mm (bao gồm cả vật liệu và lắp đặt hoàn thiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp141,2543m2
169Phào chỉ ốp tường (chân tường, đỉnh tường và cửa)Chương V Yêu cầu về xây lắp83,385m
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp10,705m2
171Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp4,4541m3
172Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp4,4541m3
173Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp5,73m2
174Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp37,63m2
175Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp23m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp60,63m2
177Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V Yêu cầu về xây lắp30bộ
178Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Chương V Yêu cầu về xây lắp14cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp110m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp30m
183Đèn led dây trang tríChương V Yêu cầu về xây lắp6m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp20m
185Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
186Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
187Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
188Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
189Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
190Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
191Lắp đặt chậu rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
192Lắp đặt vòi rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
193Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
194Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
195Lắp đặt sen dâyChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
196Vòi gạt xả chậu Inox 304Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
197Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp8,065m2
198Cửa đi nhôm hệ (XINGFA hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Chương V Yêu cầu về xây lắp3,3m2
199Khóa cửa đi (KINLONG hoặc tương đương) đơn điểmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
200Ốp tường trang trí bằng tấm nhựa 9mm (bao gồm cả vật liệu và lắp đặt hoàn thiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp465,0528m2
201Phào chỉ ốp tường (chân tường, đỉnh tường và cửa)Chương V Yêu cầu về xây lắp166,95m
202Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp14,3437m2
203Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp64,55m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp64,55m2
205Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V Yêu cầu về xây lắp45bộ
206Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
207Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp25cái
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp100m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp100m
210Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp100m
211Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
212Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
213Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
214Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
215Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
216Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
217Lắp đặt chậu rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
218Lắp đặt vòi rửa mặtChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
219Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
220Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
221Lắp đặt sen dâyChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
222Vòi gạt xả chậu Inox 304Chương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
223Tháo dỡ trần thạch cao tấm 600x600Chương V Yêu cầu về xây lắp615,9m2
224Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
225Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
226Tháo dỡ chậu tiểuChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
227Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp22,586m2
228Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
229Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp9,0349m3
230Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp39,8299m3
231Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V Yêu cầu về xây lắp39,8299m3
232Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,5486m3
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp6,7985m2
234Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp448,6m2
235Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp448,6m2
236Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp43,05m2
237Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp43,05m2
238Làm trần bằng tấm nhựa Nano dày 9mmChương V Yêu cầu về xây lắp34m2
239Lắp đặt đèn LED âm trần 9W các phòng + hành langChương V Yêu cầu về xây lắp125bộ
240Lắp đặt đèn LED âm trần 12W phòng giao banChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
241Lắp đặt đèn LED âm trần 24W tại sảnhChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
242Lắp đặt quạt trần có điều khiểnChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp420m
244Đèn led dây trang tríChương V Yêu cầu về xây lắp16m
245Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
246Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp22cái
247Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
248Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp685,1567m2
249Phần ốp chân tườngChương V Yêu cầu về xây lắp25,5192m2
250Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp685,1567m2
251Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu về xây lắp1,98m2
B MUA SẮM THIÊT BỊ
1Điều hòa 02 chiều inventerChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
2Điều hòa 02 chiều inventerChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Điều hòa 02 chiều inventerChương V Yêu cầu về xây lắp9bộ
4Giường bệnh nhânChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
5Máy lọc nước nóng lạnhChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
6Ti vi 4K 43inchChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Ti vi 32inchChương V Yêu cầu về xây lắp10bộ
8Tủ lạnh cá nhânChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
9Quạt câyChương V Yêu cầu về xây lắp16bộ
10Tủ áo kèm kệ tivi và đặt kèm tủ lạnh cá nhânChương V Yêu cầu về xây lắp19,2m2
11Giường KT rộng 1,8m x 2mChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Bộ bàn ghế sofa + đệm nỉ (01 ghế dài 1,8m + 02 ghế đơn 0,65m)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
13Táp đầu giường KT: rộng 60 cm x cao 35cm x sâu 45cmChương V Yêu cầu về xây lắp10bộ
14Bộ bàn ghề nghỉ 02 ghế + 01 bàn; Chất liệu MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamin ( 1 bộ)Chương V Yêu cầu về xây lắp16bộ
15Tủ áo KT: Rộng 1,66m x cao 2,4m x sâu 60cmChương V Yêu cầu về xây lắp13,28m2
16Giường KT rộng 1,2m x 2mChương V Yêu cầu về xây lắp9bộ
17Tủ áo kèm kệ tivi và đặt kèm tủ lạnh cá nhân KT: Rộng 4,68m x cao 2,4m x sâu 60cmChương V Yêu cầu về xây lắp33,696m2
18Giường KT rộng 1,4m x 2mChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
19Tủ áo kèm kệ tivi và đặt kèm tủ lạnh cá nhân KT: Rộng 4m x cao 2,4m x sâu 60cm,Chương V Yêu cầu về xây lắp9,6m2
20Giường KT rộng 1,5m x 2mChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
21Tủ áo KT: Rộng 2,5m x cao 2,4m x sâu 60cmChương V Yêu cầu về xây lắp6m2
22Tủ áo KT: Rộng 1,66m x cao 2,4m x sâu 60cmChương V Yêu cầu về xây lắp19,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước có trình độ từ trung cấp trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy trộn vữa 150l1
4 Máy hàn nhiệt 1,5 kW1
5 Máy khoan bêtông 0,5kW2
6 Máy mài 2,7kW1
7 Máy trộn bêtông 250l1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8 tấn -2,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->