Gói thầu: Sửa chữa mái đê phía biển đoạn từ K32+900 ÷ K33+494 đê Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948744-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa mái đê phía biển đoạn từ K32+900 ÷ K33+494 đê Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20220825482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:04:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,555,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6666344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đê biển từ cấp III trở lên theo các quy định hiện hành; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học từ các trường có chức năng đào tạo ngành kỹ thuật xây dựng công trình thuộc các lĩnh vực thuỷ lợi, giao thông, xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung học chuyên ngành trắc địa trở lên hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng từ các trường có chức năng đào tạo ngành kỹ thuật xây dựng công trình thuộc các lĩnh vực thuỷ lợi, giao thông, xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên;- Tối thiểu đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ;- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,6-1,25) m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 ÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10A
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc địa hình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa mái đê phía biển đoạn từ K32+900 ÷ K33+494 đê Hà Nam
Kế hoạch Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Quảng Ninh
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 11 khu 4 phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 10, khu Liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tổ 11, khu 4, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng thủy lợi Quảng Ninh; địa chỉ Phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Vụ Quản lý Đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai, địa chỉ: số 2, đường Ngọc Hà, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; - Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tổ 11, khu 4, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 10, khu Liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 11 khu 4 phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 10, khu Liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tổ 11, khu 4, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 10, khu Liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tổ 11, khu 4, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai, địa chỉ: số 2, đường Ngọc Hà, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; số điện thoại: 024.37335.804; Fax: 024.37335.701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tổ 11, khu 4, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.846.704; Fax: 02033.846.751
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 10, khu Liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.835.661; Fax: 02033.835.074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác xây dựng
1Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT337,734m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT180,212m3
3Bê tông bù đỉnh đê, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT116,83m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V, E-HSMT7.750,92m2
5Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, E-HSMT525,415m3
6Xếp đá khan không chít mạchChương V, E-HSMT2.302,813m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT419,688m2
8Trải nilon lótChương V, E-HSMT400,47m2
9Cốt thép đường kính d=6mmChương V, E-HSMT4.523,033kg
10Cốt thép đường kính d=10mmChương V, E-HSMT758,979kg
11Cốt thép đường kính d=12mmChương V, E-HSMT10.655,828kg
12Cốt thép đường kính d=14mmChương V, E-HSMT2.962,467kg
B Bậc xuống đê
1Bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,85m3
2Xây gạch bậc lên xuống, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,45m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT18,15m2
4Cốt thép đường kính d=10mmChương V, E-HSMT92,535kg
C Công tác phá dỡ, công tác đất
1Phát cây dại mái đêChương V, E-HSMT7.500m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT428,11m3
3Đào bóc phong hoá mái đêChương V, E-HSMT1.267,604m3
4Đào hố móng chân khay, sửa mái đê đất cấp IIChương V, E-HSMT1.163,508m3
5Đánh cấp mái đê, sửa hố móng đất cấp IIChương V, E-HSMT223,579m3
6Khai thác, vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1.529,918m3
7Đắp áp trúc mái đê K=0,95Chương V, E-HSMT1.353,91m3
D Công tác phục vụ thi công, hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V, E-HSMT12,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT9,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT4m3
4Vận chuyển đổ thải phế liệuChương V, E-HSMT453,91m3
5Bê tông tường chắn sóng, tường chắn đất hoàn trả, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT23,8m3
6Bê tông đỉnh đê hoàn trả, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT2m3
7Trải nilon lótChương V, E-HSMT46m2
8Cốt thép đường kính d=12mmChương V, E-HSMT857,43kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6666344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đê biển từ cấp III trở lên theo các quy định hiện hành; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp32
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học từ các trường có chức năng đào tạo ngành kỹ thuật xây dựng công trình thuộc các lĩnh vực thuỷ lợi, giao thông, xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng; hoàn công, thanh toán32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp Trung học chuyên ngành trắc địa trở lên hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng từ các trường có chức năng đào tạo ngành kỹ thuật xây dựng công trình thuộc các lĩnh vực thuỷ lợi, giao thông, xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật trắc địa32
5 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên;- Tối thiểu đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ;- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ở tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,4 m32
2 Máy đào Dung tích gầu (0,6-1,25) m31
3 Ô tô tải tự đổ 5 ÷ 7 tấn6
4 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg3
5 Máy khoan bê tông ≤ 1,5KW15
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW3
8 Đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
11 Máy hàn ≤ 23KW3
12 Máy phát điện ≤ 10A2
13 Máy trắc địa Đo đạc địa hình1
14 Máy bơm nước Bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->