Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948403-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:25:00 đến ngày 2022-09-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,983,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công phụ trách công tác trắc địa trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục san nền) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh lốp 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung > 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành > 75CV
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào > 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi > 108CV
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 7
10-Xe tưới nước chuyên dụng >3m3
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi >1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Hạ tầng cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 2)
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển cụm CCN-KC&DVCI thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên, địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Khu phố 3, Phường Đông Thanh, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng ACB Quảng Trị, địa chỉ: Số 83, đường Hai Bà Trưng, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 02333.861294.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển cụm CCN-KC&DVCI thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển cụm CCN-KC&DVCI thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CỤM CÔNG NGHIỆP
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.944,82m2
2Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.500,62m3
3Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.618,41m3
4Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.709,76m3
5Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.34.334,39m3
6Đào nền, khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21.166,6m3
7Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.36,4m3
8Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.139,53m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.304,68m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.304,68m3
11Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.19.049,94m3
12Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.139,53m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.30.179,13m3
14Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.304,68m3
15Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3.334Tấm
16Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.64,01m3
17Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.456,09m2
18Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.50,19m3
19Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,42m3
20Đào hố móng đất C4, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.150,9m3
21Phá dỡ kết cấu mặt đường Bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.80,69m3
22Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,5m3
23Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.90,19m3
24Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.90,19m3
B HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG LÔ MM-01 VÀ LÔ LN-02
1Đào xúc đất cấp 3 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.11.873,48m3
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.47.493,92m3
3Đào xúc đất cấp 4 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17.808,5m3
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.41.553,16m3
5Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.461,61m3
6San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,9, bằng máy đầm 16TYêu cầu kỹ thuật theo chương V.84.473,58m3
7Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.886,58m3
8Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.886,58m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10.686,13m3
10Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.16.027,65m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.461,61m3
12Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.461,61m3
13Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5.877Tấm
14Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.86,39m3
15Cốt thép tấm lát D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,23Tấn
16Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.705,24m2
17Lót lớp vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.533,36m2
18Bê tông giằng M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.26,42m3
19Cốt thép giằng DYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,81Tấn
20Cốt thép giằng DYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,86Tấn
21Ván khuôn thép giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.286,99m2
22Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.413,07m3
23Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.324,42m3
24Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.841,66m2
25Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.305,26m2
26Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.32,47m3
27Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 1x2, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,47m3
28Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,33m2
29Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,43m3
30Đào hố móng đất C3, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.074,08m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.595,44m3
32Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V.59,62m2
33Ống nhựa uPVC ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.129,5m
34Lót lớp vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,55m2
35Đào xúc đất cấp 3 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.948,69m3
36Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11.546,93m3
37San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,9, bằng máy đầm 16TYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17.485,64m3
38Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.341,55m3
39Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.341,55m3
C HẠNG MỤC 3: KHU NGHĨA ĐỊA CẢI TÁNG LĂNG MỘ GPMB
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11,87m3
2Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5.821,89m3
3Đào xúc đất cấp 4 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.517,09m3
4Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.110,19m3
5Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.517,09m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5.808,47m3
7Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.254,2m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.254,2m3
9Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.254,2m3
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.196,68m3
11Lót 1 lớp bạt nilonYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.229,22m2
12Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.147,51m3
13Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.131,12m2
14Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,08m3
15Lót 1 lớp bạt nilonYêu cầu kỹ thuật theo chương V.25,92m2
16Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,08m3
17Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.23Cấu kiện
18Bê tông tấm bản, tấm đan BT M250, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,1m3
19Cốt thép tấm đan D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,34Tấn
20Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,8m2
21Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.24,19m3
22Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.25,07m3
23Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,27m3
24Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.241,94m2
25Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.50,15m2
26Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22Cấu kiện
27Bê tông tấm bản, tấm đan BT M250, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,2m3
28Cốt thép tấm đan D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,25Tấn
29Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8,8m2
30Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.171,76m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.77,73m3
32Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.296,48m3
33Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.296,48m3
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.296,48m3
35Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,73m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công phụ trách công tác trắc địa trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục san nền) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.43
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.54
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.54
6 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề 10 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 6-12T Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
2 Lu bánh lốp 8-16T Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
3 Ô tô tưới nhựa chuyên dụng Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
4 Lu rung > 16T Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
5 Máy san tự hành > 75CV Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
6 Máy đào > 0,5 m3 Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
7 Máy đào > 1,6 m3 Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
8 Máy ủi > 108CV Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
9 Ô tô tự đổ > 7T Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt7
10 Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
11 Đầm cóc Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
12 Máy nén khí Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
13 Máy trộn bê tông >250 lít Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
14 Đầm dùi >1,5 kw Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
15 Đầm bàn 1Kw Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
16 Máy hàn 23KW Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
17 Máy bơm nước ≥5CV Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt2
18 Máy thuỷ bình Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
19 Máy toàn đạc điện tử Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->