Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:25:00 đến ngày 2022-09-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,983,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công phụ trách công tác trắc địa trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục san nền) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh lốp 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành > 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào > 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi > 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi >1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp, khuyến công và dịch vụ công ích thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Hạ tầng cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 2) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển cụm CCN-KC&DVCI thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CỤM CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.944,82 | m2 |
| 2 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 500,62 | m3 |
| 3 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 618,41 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 709,76 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 34.334,39 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21.166,6 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 36,4 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139,53 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 304,68 | m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 304,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19.049,94 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30.179,13 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 304,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.334 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 64,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 456,09 | m2 |
| 18 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 50,19 | m3 |
| 19 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,42 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất C4, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 150,9 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường Bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 80,69 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,5 | m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 90,19 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 90,19 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG LÔ MM-01 VÀ LÔ LN-02 | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 3 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11.873,48 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 47.493,92 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 4 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17.808,5 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 41.553,16 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 461,61 | m3 |
| 6 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,9, bằng máy đầm 16T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 84.473,58 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.886,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.886,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10.686,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16.027,65 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 461,61 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 461,61 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5.877 | Tấm |
| 14 | Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 86,39 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm lát D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,23 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 705,24 | m2 |
| 17 | Lót lớp vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.533,36 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 26,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,81 | Tấn |
| 20 | Cốt thép giằng D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,86 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 286,99 | m2 |
| 22 | Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 413,07 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 324,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 841,66 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 305,26 | m2 |
| 26 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32,47 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 1x2, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,33 | m2 |
| 29 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,43 | m3 |
| 30 | Đào hố móng đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.074,08 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 595,44 | m3 |
| 32 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 59,62 | m2 |
| 33 | Ống nhựa uPVC ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 129,5 | m |
| 34 | Lót lớp vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,55 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất cấp 3 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.948,69 | m3 |
| 36 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11.546,93 | m3 |
| 37 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,9, bằng máy đầm 16T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17.485,64 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất hữu cơ, lớp đất yếu, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.341,55 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.341,55 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHU NGHĨA ĐỊA CẢI TÁNG LĂNG MỘ GPMB | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,87 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5.821,89 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 4 tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 517,09 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 110,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 517,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5.808,47 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 254,2 | m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 254,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 254,2 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 196,68 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp bạt nilon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.229,22 | m2 |
| 12 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 147,51 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 131,12 | m2 |
| 14 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,08 | m3 |
| 15 | Lót 1 lớp bạt nilon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25,92 | m2 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,08 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 23 | Cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm bản, tấm đan BT M250, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,1 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,34 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,8 | m2 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24,19 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng TB≤ 250cm, M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25,07 | m3 |
| 23 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 241,94 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 50,15 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22 | Cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm bản, tấm đan BT M250, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,2 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,25 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,8 | m2 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 171,76 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 77,73 | m3 |
| 32 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.296,48 | m3 |
| 33 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.296,48 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.296,48 | m3 |
| 35 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,73 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp III (có hạng mục đường giao thông; san nền; kè chắn đất, thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công phụ trách công tác trắc địa trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền) hoặc công trình giao thông cấp III (có hạng mục san nền) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề | 10 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 6-12T | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 2 | Lu bánh lốp 8-16T | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa chuyên dụng | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 4 | Lu rung > 16T | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 5 | Máy san tự hành > 75CV | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 6 | Máy đào > 0,5 m3 | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 7 | Máy đào > 1,6 m3 | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 8 | Máy ủi > 108CV | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 7T | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 7 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >250 lít | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 14 | Đầm dùi >1,5 kw | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 15 | Đầm bàn 1Kw | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 16 | Máy hàn 23KW | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước ≥5CV | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 2 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Theo Hồ sơ mời thầu được duyệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi