Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946064-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220945316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:04:00 đến ngày 2022-09-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,230,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Xây dựng 02 phòng học (điểm lẻ Thanh Bình) và hàng rào Trường mầm non Thanh Lương
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC(ĐIỂM LẺ THANH BÌNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8289100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,042m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6537100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2956100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2187100m3
6Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V104,3103m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0431100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,1724100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V23,847m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,9205m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,2358m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,504m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,5218m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,3685m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,652m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,2928m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20,633m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,9928m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6172100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9966100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8384100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4052100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,1171100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6305100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2849tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8409tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1445tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7481tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7142tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6032tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3581tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,3456tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2866tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3868tấn
35Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,9322m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,3061m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5315m3
38Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,1832m3
39Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V56,1592m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V240,697m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V310,442m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V236,7246m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,54m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,64m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,36m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,366m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V249,128m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V31,868m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,02m2
50Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V344,922m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V41,768m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V303,154m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V229,484m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V290,362m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V271,252m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V593,516m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V218,5m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V90,6m
59Kẻ roon âm vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5công
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V62,56m2
61SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,8m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20,08m2
63Ốp đá chẻ tự do vào chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,213m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25,82m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V165,95m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,2735m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V48,79m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V117,8392m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V117,8392m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,252tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,252tấn
72Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,4847100m2
73SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25,26m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V71,417m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V38,54m2
76SX hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V38,54m2
77SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V29,577m2
78SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V41,84m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V38,54m2
80Khoá cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8bộ
81Gia công lan can hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,75m2
82Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,75m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,162m2
84SXLD tay vịn Inox D72x1.5+D27x1.2+D60x1.5 ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,864m2
85SXLD quả cầu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,328100m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V59,96m2
88Ban gạt san phẳng mặt sânĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1ca
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,4812m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22,116m3
91Kẻ roon chống nứt 2000x2000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24,90110m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1943100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1943100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,883m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,883m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6048m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0228100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0389tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cấu kiện
100Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,1744m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V39,52m2
102Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V39,52m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,4m2
104Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,14m3
105Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,14m3
106Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,212m3
107Bản bê tông đục lỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
108Lắp đặt đèn led 1*20W chiếu sáng thường máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
109Lắp đặt đèn led 2*20W chiếu sáng thường máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8bộ
110Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bộ
111Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W-D1.4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
112Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
114Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
115Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 2 chấu+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
117Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
118Lắp đặt MCCB-B20A 2P-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
119Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
120Lắp đặt tủ điện chính STĐ 200x300x150(gồm có: Đồng hồ V, A ,đèn báo pha,thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
121Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10hộp
122Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10hộp
123Lắp đặt dây cáp Duplex DuVC PVC/Cu 2x16mm2, 0.6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
124Lắp đặt dây cáp ngầm CXV-PVC/PVC/Cu 2x6.0mm2, 0.6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
125Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
126Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
127Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
128Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V300m
129Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10m
130Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V60m
131Lắp đặt ống luồn PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V150m
132Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50cái
133Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cọc
134Lắp đặt bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
135Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4m
136Lắp đặt ống luốn xoắn TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
137Lắp đặt băng vải làm dấu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,3349m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,015100m3
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8359m3
142Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.....Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1hệ
143Lắp đặt MCCB 2P 20AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
144Lắp đặt Contactor 3P 22AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
145Lắp đặt Overload 3P 16AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
146Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
147Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
148Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10m
149Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m
150Lắp đặt tủ điện 250x300x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
151Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,28100m
152Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,52100m
153Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
154Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,08100m
155Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,12100m
156Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
157Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
158Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,28100m
159Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cuộn
160Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1kg
161Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ emĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
163Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet và vòi xịt)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
164Lắp đặt lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12bộ
165Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12bộ
166Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
167Lắp đặt dây ống cấp D16 dài 40cm(24 cái)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,096100m
168Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4bộ
169Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60,150x150mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
170Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
171Lắp đặt co uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
172Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
173Lắp đặt tê uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
174Lắp đặt nối thẳng uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
175Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
176Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
177Lắp đặt nối thẳng uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
178Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
179Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
180Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
181Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
182Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
183Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
184Lắp đặt co uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
185Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
186Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
187Lắp đặt nắp bít D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
188Lắp đặt co uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
189Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16cái
190Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
191Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
192Lắp đặt nắp bít D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
193Lắp đặt co uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16cái
194Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
195Lắp đặt tê và y uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
196Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
197Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
198Lắp đặt co uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
199Lắp đặt tê uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
200Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
201Lắp đặt co uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
202Lắp đặt tê uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
203Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
204Lắp đặt côn uPVC 34-21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
205Lắp đặt côn uPVC 42-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
206Lắp đặt côn uPVC 42-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
207Lắp đặt côn uPVC 49-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
208Lắp đặt côn uPVC 60-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
209Lắp đặt côn uPVC 90-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
210Lắp đặt côn uPVC 90-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
211Lắp đặt côn uPVC 114-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
212Lắp đặt xi phong D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
213Lắp đặt xi phong D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
214Lắp đặt bít thông tắc D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
215Lắp đặt bít thông tắc D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6335m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0263100m3
218Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6335m3
219Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16,L=1.2m,mạ kẽm+đế kimĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
220Gia công kim thu sét cổ điển D16,L=1.2m,mạ kẽm+đế kimĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
221Lắp đặt bản mã thép 100x100x5mm, gia cố đế kimĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
222Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V130m
223Lắp đặt ống PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12m
224Lắp đặt đai nẹp Inox D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
225Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cọc
226Lắp đặt tủ hộp kiểm tra 150x200x120Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
227Lắp đặt bulon siết cáp M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13cái
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,2m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,2m3
230Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bình
231Bình bột MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bình
232Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON THANH LƯƠNG(ĐIỂM CHÍNH)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,326m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2976100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1988100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,8812m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V68,312m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,8832m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V23,2064m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35,0896m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V68,312m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V103,4016m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V105m
13Đắp sơn chỉ đầu cột hàng rào từ điểm 1-4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12md
14SX chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V33,152md
15Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,9456m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,9456m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,612m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4158m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3224100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2124100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,8804m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V68,6848m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,495m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24,7779m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35,2729m2
26Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V68,6848m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V103,9577m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V109,2m
29Đắp sơn chỉ đầu cột hàng rào từ điểm 4-6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12md
30SX chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35,397md
31Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,6191m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,6191m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2564100m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,645m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,17100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1029100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,8494m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,5406m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2628m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,45m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,9m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2911100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6525100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,245100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,585100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,7429m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V32,1791m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,8806m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,6445m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,5251m2
51Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V32,1791m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V49,7042m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V52,5m
54Đắp sơn chỉ đầu cột hàng rào từ điểm 6-7Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7md
55SX chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16,635md
56Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,9905m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,9905m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6732m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V143,914m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,48m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V32,9994m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V52,4794m2
63Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V143,914m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V196,3934m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V115,5m
66Đắp sơn chỉ đầu cột hàng rào từ điểm 7-8Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13md
67SX chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,666md
68Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,9998m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,9998m2
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,574m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V163,8294m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,38m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V39,78m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V59,16m2
75Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V163,8294m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V222,9894m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V136,5m
78Đắp sơn chỉ đầu cột hàng rào từ điểm 8-9Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14md
79SX chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V44,2md
80Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,26m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,26m2
82Tháo dỡ tấm đan mươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5công
83Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,1952m3
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,6898m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V49cấu kiện
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,0635m3
87Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,9969m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V49,044m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,436m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2756tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3792tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0849tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,41tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,182tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9693tấn
96Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V128,733m2
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ TRƯỜNG MẦM NON THANH LƯƠNG(ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6545100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0647100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5898100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,3148m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,004m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4531100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,16tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4852tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V102,0917m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V27,116m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3843100m
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG TRƯỜNG MẦM NON THANH LƯƠNG(ĐIỂM CHÍNH)
1Mua sỏi đỏ để đắpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4.024,3119m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40,2431100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V160,9725100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35,6134100m3
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M(ĐIỂM LẺ THANH BÌNH)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V45m
4Lắp đặt ống PVC D150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,25100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
6SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
7Lắp đặt hộp tủ điều khiển bơmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
8Lắp đặt dây điện 3x3.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
9Lắp đặt cáp Inox treo bơm D5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
10Lắp đặt ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8100m
11Chèn sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,7745m3
12Nắp giếng tấm thép dày 3lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2239m3
F HẠNG MỤC:ĐÀI NƯỚC 2000L(ĐIỂM LẺ THANH BÌNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0678100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0508100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,332m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,528m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0744100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0612100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0344tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0889tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0581tấn
13Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9544tấn
14Lắp dựng khung thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9544tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V46,9004m2
16Lắp đặt bulon D18Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bể
G PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ để giày dép, BalôĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
2Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
3Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 2 ghế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Bộ
4Bàn ghế cho trẻ (1 bàn + 4 ghế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12Bộ
5Giá để đồ chơi và học liệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6Cái
6Bảng quay 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Bộ
7Giá phơi khăn mặtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
8Giá úp lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
9Thùng đựng rácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
10Bình ủ nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
11Bình đựng nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
12Cốc uống nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy tời hoặc vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy cắt, uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
12 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
13 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->