Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:03:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,141,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,85 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa: ≥1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng bờ kè cống Cầu Vĩ xã Tân Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đất đắp sau lưng kè, chiều dài 66,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | 67,56 | m3 | |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy đào | 3,648 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển | 4,323 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi đổ cự ly | 4,323 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát thân kè K>=0,90 | 3,386 | 100m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m trên cạn | 24,785 | 100m2 | |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Đục ống cống ngang đường hiện hũu | 0,221 | m3 | |
| 2 | Cắt bê tông mặt đường | 7,07 | 10m | |
| 3 | Đóng cừ larsen gia cố hố ga phần ngập đất | 1,104 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ larsen gia cố hố ga phần không ngập đất | 0,096 | 100m | |
| 5 | Khấu hao cọc ván thép (Larsen) | 336,24 | kg | |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 1,104 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | 0,011 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 0,36 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,018 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M250 | 0,52 | m3 | |
| 11 | Cốt thép bản đáy hố ga Ø10mm | 0,059 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tường hố ga | 0,306 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | 1,997 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tường hố ga Ø10mm | 0,306 | tấn | |
| 15 | Cốt thép hàn viền khung hố ga Ø8mm | 0,011 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn nắp hố ga | 0,008 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | 0,109 | m3 | |
| 18 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | 0,013 | tấn | |
| 19 | Gia công thép hình viền nắp hố ga | 0,097 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt thép hình viền nắp hố ga | 0,097 | tấn | |
| 21 | Gia công thép hình khuôn nắp hố ga | 0,102 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thép hình khuôn nắp hố ga | 0,102 | tấn | |
| 23 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | 0,012 | 100m3 | |
| 24 | Rải vải nhựa lớp cách ly hoàn trả mặt đường | 0,078 | 100m2 | |
| 25 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | 415,86 | m2 | |
| 26 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | 69,645 | m3 | |
| C | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt gioăng cao su lá rộng 25cm dày 3mm | 8,792 | m | |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,127 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 4,763 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước | 1,474 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 | 21,078 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK =10mm | 0,738 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK =8mm | 0,072 | tấn | |
| 7 | Gia công thép hình viền miệng rãnh | 0,476 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt thép hình viền miệng rãnh | 0,476 | tấn | |
| 9 | Vữa lót M75 dày trung bình 5,5cm | 16,2 | m2 | |
| 10 | Cung cấp song chắn rác Composite 100x35x5cm | 65 | cái | |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác | 65 | cái | |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông vỉa hè | 0,016 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | 36 | m3 | |
| 3 | Vữa lót M75 dày 2cm | 361,6 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | 361,6 | m2 | |
| F | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 1,875 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép ống inox | 378,633 | kg | |
| 3 | Cung cấp thép tròn inox Ø16mm | 730,485 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép tấm inox | 765,48 | kg | |
| 5 | Lắp đặt hệ lan can | 1,875 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bu lông nở M.16x150 | 240 | bộ | |
| G | Thảm đá | |||
| 1 | Thả đá hộc tự do vào dưới rọ đá | 45,543 | m3 | |
| 2 | Rải vải địa dưới nước R>=13,5kN/m | 6,012 | 100m2 | |
| 3 | Thả rọ đá, loại 4x2x0,3m dưới nước | 72 | 1 rọ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật công trình trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥1,5 kW | . | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,85 kW | . | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa: ≥1,8 T | . | 1 |
| 4 | Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 lít | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | . | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | . | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi