Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:37:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,585,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 1.470.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia (ít nhất 2 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức Mua sắm Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán được giao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất đáp ứng yêu cầu của E- HSMT . - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Bến Lức – Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Bến Lức, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 258 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Bấm lỗ giấy lớn | 24 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Bàn chuốt viết chì | 117 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Bảng kê đầu giường | 204 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt dày | 134 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt mỏng | 95 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Băng keo simili | 575 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Băng keo trong lớn | 386 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Băng keo trong nhỏ | 154 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Bao bìa tập mũ | 290 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Bìa 3 dây | 985 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Bìa 60 lá | 651 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Bìa cây A4 | 320 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Bìa còng 5cm F4 | 250 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Bìa còng 7cm A4 | 143 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Bìa lá | 3.500 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Bìa lỗ nhựa | 52 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Bìa trình ký | 110 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Đồng hồ treo tường | 34 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 20 | File hồ sơ 3 ngăn | 159 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Giấy A 3 | 12 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Giấy A 4/90 | 4.700 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Giấy A 5 | 3.877 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Giấy A4 dày màu | 106 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Giấy A4 màu | 414 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Giấy bóng kính | 99 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Giấy carbon | 39 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Giấy decal | 7 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Giấy ghi chú 15*50 | 374 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Giấy ghi chú 75*75 | 304 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Gôm viết chì | 205 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Kéo cắt | 242 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Keo dán | 3.037 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Kẹp acco nhựa | 175 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Kẹp đen 15 | 190 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Kẹp đen 19 | 162 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Kẹp đen 25 | 184 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Kẹp đen 32 | 151 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Kẹp đen 41 | 136 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Kẹp đen 51 | 142 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Kim bấm số 30 | 514 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Kim bấm số10 | 5.141 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Kim đóng sách (số 23/12) | 2 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Kim kẹp hồ sơ | 706 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Máy bấm kim trung | 32 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Máy tính | 115 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Mực dấu màu đỏ | 72 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Mực dấu màu xanh | 176 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Sáp đếm tiền | 47 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Sổ carô 20x30 | 146 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Sổ carô lớn 30x40 | 133 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Sổ carô trung 30x23 | 187 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Sổ lưu công văn đến | 35 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Sổ lưu công văn đi | 32 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Tập 100 trang | 1.135 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Tập 200 trang | 452 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Thước kẻ dài | 93 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Thước kẻ ngắn | 94 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Túi hồ sơ nút | 6.210 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Viết bíc màu đen | 355 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Viết bic màu đỏ | 500 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Viết bíc màu xanh | 21.950 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Viết chì | 249 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Viết dạ quang | 290 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Viết đế cắm | 165 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Viết lông bảng | 358 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Viết lông dầu | 785 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Viết lông dầu | 200 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Viết xóa | 510 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Giấy fax nhiệt 80mm | 3.000 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Áo gối | 120 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Bàn chải chà chân | 53 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Bàn chải chà toilet | 186 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Bàn chải đánh răng | 60 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Bàn chải rửa tay | 25 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Bịch xốp 1 kg | 351 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Bịch xốp 1/2 kg | 477 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Bịch xốp 15 kg | 188 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Bịch xốp 20 kg | 192 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Bịch xốp 3 kg | 370 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Bịch xốp 5 kg | 273 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Bô nhựa | 7 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Bột giặt 6 kg | 104 | Bịch | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Bột giặt 6 kg | 103 | Bịch | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 85 | Ca múc nước | 94 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 86 | Cán cây lau nhà | 101 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 87 | Cây lau nhà | 130 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 88 | Cây lau tường | 66 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 89 | Cây thục cầu | 68 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 90 | Chiếu | 561 | Chiếc | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 91 | Chổi bông cỏ | 308 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 92 | Chổi lông gà Thái | 130 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 93 | Chổi quét bụi máy vi tính | 98 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 94 | Chổi quét trần | 42 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Chổi tàu dừa | 100 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 96 | Chùi xoong miếng | 536 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Chùi xoong tròn | 490 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 98 | Dầu xịt muỗi | 282 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 99 | Dầu xịt phòng | 142 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 100 | Dây nilon | 50 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 101 | Đèn pin sạc | 187 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 102 | Dép nhựa tổ ong | 287 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 103 | Găng tay dài | 328 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 104 | Găng tay vải | 77 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 105 | Giấy vệ sinh | 2.709 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 106 | Gối | 40 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 107 | Hộp đựng thuốc 4 ngăn | 266 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 108 | Khăn lau xe | 18 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 109 | Khăn lông 25x30 cm | 480 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 110 | Khăn lông vàng 25x25 cm | 2.310 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 111 | Ky hốt rác | 101 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 112 | Lưỡi lam | 1.290 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 113 | Mền | 62 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 114 | Mủ trãi nilon trắng | 250 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 115 | Mùng nilon 1.8x 2.2 m | 2 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 116 | Mùng nilon chiếc | 12 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 117 | Mùng nilon đôi | 35 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 118 | Mùng trực 1m2 | 6 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 119 | Nùi lau nhà | 270 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 120 | Nước lau sàn | 623 | Bình | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 121 | Nước rửa kính | 226 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 122 | Nước rửa tay | 1.000 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 123 | Nước tẩy vệ sinh bồn cầu | 728 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 124 | Pin AA | 920 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 125 | Pin AAA | 640 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 126 | Pin maxell CR 2032 3V | 235 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 127 | Pin vuông | 45 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 128 | Ruột gối | 120 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 129 | Rổ chử nhật 15x25 cm | 15 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 130 | Rổ chử nhật 20x30 cm | 15 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 131 | Tấm chà chân | 700 | Tấm | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 132 | Tẩy Javel | 270 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 133 | Thun tròn cột thuốc | 52 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 134 | Túi nilon đựng thuốc 6x12 cm | 128 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 135 | Túi nilon đựng thuốc 9x16 cm | 425 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 136 | Túi phim X-Quang 24x32 cm | 800 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 137 | Túi rác vàng | 900 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 138 | Túi rác xanh | 1.200 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 139 | Túi rác vàng 53x63 cm | 169 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 140 | Túi rác xanh 53x63 cm | 157 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 141 | Túi rác xanh lớn 90x120 | 978 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 142 | Ủng cao su | 38 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 143 | Vắt | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 144 | Xô mủ 3 lít | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 145 | Xô mủ 5 lít | 15 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 146 | Xô mủ 10 lít | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 147 | Xô mủ 20 lít | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 1.470.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia (ít nhất 2 gói thầu tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã tham gia) (ít nhất 2 gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi