Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:03:00 đến ngày 2022-10-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,066,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/tự động hóa/xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường mầm non Bích Hoà(Giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2.Bản gốc hoặcbản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai; Đại diện: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Đ/C: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - KHỐI NHÀ 1B | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,225 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,853 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,285 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,495 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,003 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,003 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,856 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,331 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,949 | m3 |
| 16 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,401 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,779 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,774 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,027 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,852 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,862 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,039 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,919 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,234 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,268 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 41 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,084 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,704 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,704 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,289 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,878 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,585 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,82 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,142 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,962 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,689 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,966 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,472 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,665 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,921 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,598 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,976 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,688 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,465 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,686 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 78 | Bê tông lam thoát nhiệt mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,871 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,173 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,32 | m2 |
| 96 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày tôn 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,193 | 100m2 |
| 97 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | md |
| 98 | Tôn che khe nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,67 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,958 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,164 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,22 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,054 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,207 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 108 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,331 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,709 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,101 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,386 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,228 | 100m3 |
| 117 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,876 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,275 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,095 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,988 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.349,577 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560,309 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,743 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697,312 | m2 |
| 125 | Khoan bắt vít gia cố trước khi trát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.789,284 | cái |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,078 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,7 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,37 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.985,84 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.746,506 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,64 | m2 |
| 133 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,58 | md |
| 134 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,356 | m |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,3 | m2 |
| 136 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,488 | m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,574 | m3 |
| 138 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,424 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,488 | m2 |
| 140 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m2 |
| 141 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 143 | Sản xuất khung thép đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 144 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 145 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,281 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,978 | m2 |
| 147 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,779 | m2 |
| 148 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,71 | m2 |
| 150 | Bát đỡ tay vịn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | bộ |
| 151 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,432 | m2 |
| 153 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,591 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,865 | m2 |
| 156 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 863,76 | md |
| 157 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,658 | m3 |
| 162 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,591 | m2 |
| 163 | Lam nhôm chữ Z thoát khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,823 | m2 |
| 167 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 168 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | m2 |
| 170 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 172 | Lớp nilon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,528 | m2 |
| 173 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 174 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,528 | m2 |
| 175 | Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 176 | Bộ đèn Led dài 1,2m, công suất 1x20W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 177 | Đèn Led ốp trần, 170/12W (IP54), lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 178 | Đèn Led ốp trần 220/18W-220V, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 179 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 180 | Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Quạt trần 3 cánh sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 182 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 185 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 188 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 191 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 194 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 197 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt chân đế nổi tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 200 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 202 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 203 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 204 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 205 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 207 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 208 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 211 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 212 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 213 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 214 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 215 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 216 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.540 | m |
| 217 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.390 | m |
| 218 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 219 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 220 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 221 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 222 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 223 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 224 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 225 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.876 | m |
| 226 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 227 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 228 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 229 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | hộp |
| 230 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577 | hộp |
| 231 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 232 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 233 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 237 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 238 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 239 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 240 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 241 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 242 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 243 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 244 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 253 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 254 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 258 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 260 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 262 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 264 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 266 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 268 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 270 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 271 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 272 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 273 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 274 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 275 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 276 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 278 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 279 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 280 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 283 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 284 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 286 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 287 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 288 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 290 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 291 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 292 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 293 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 294 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 295 | Tê Inox ren ngoài D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 296 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 297 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 298 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 299 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 300 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 301 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 302 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 303 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 304 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 305 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 306 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 307 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 308 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 309 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 310 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 311 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 312 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 313 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 314 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 315 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 316 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 317 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 318 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 319 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 320 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 321 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 322 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 323 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 324 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 325 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 326 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 327 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 328 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 329 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 330 | Y nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 331 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 332 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 333 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 334 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 335 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 336 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 337 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 338 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 339 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 340 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 341 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 342 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 343 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 344 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 345 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 346 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 347 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 348 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 349 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 350 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 351 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 352 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 353 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 354 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 355 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 356 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 357 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 358 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 359 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 360 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 361 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 362 | Phễu thu DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 363 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 364 | Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 365 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 366 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHỐI NHÀ 2B | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,14 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,553 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,695 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,188 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,488 | m3 |
| 16 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,205 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,87 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,467 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,369 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 42 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,352 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,352 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,45 | m2 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,645 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,293 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,555 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,957 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,944 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,853 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,109 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,776 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,826 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,044 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,897 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 79 | Bê tông lam thoát nhiệt mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,653 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,027 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,709 | m2 |
| 97 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày tôn 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | 100m2 |
| 98 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,18 | md |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,256 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,998 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,667 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,717 | m3 |
| 104 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 109 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,652 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,832 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,259 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,11 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,619 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,918 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 819,481 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,405 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,626 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 701,358 | m2 |
| 126 | Khoan bắt vít gia cố trước khi trát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.805,432 | cái |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,474 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,3 | m |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,729 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.690,85 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725,709 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,672 | m2 |
| 133 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | md |
| 134 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | m |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,197 | m2 |
| 136 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,242 | m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,667 | m3 |
| 138 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,831 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,242 | m2 |
| 140 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,309 | m2 |
| 141 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,266 | m2 |
| 143 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 144 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 145 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,207 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,921 | m2 |
| 147 | Chống thấm mái, seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,821 | m2 |
| 148 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,774 | m2 |
| 150 | Bát đỡ tay vịn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | bộ |
| 151 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 153 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,08 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,089 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,791 | m2 |
| 156 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,97 | md |
| 157 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,447 | m3 |
| 162 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,683 | m2 |
| 166 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 167 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | m2 |
| 169 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 170 | Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 171 | Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Đèn Led ốp trần, 170/12W (IP54), lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 173 | Đèn Led ốp trần 220/18W-220V, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 174 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Quạt trần 3 cánh sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 177 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 178 | Quạt hút gió gắn trần ống hút ngang, CS 30W, 263x263mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 181 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 184 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 187 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 190 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 193 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chân đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 196 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 199 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 200 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 201 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 209 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 210 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 211 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 212 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 213 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 214 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 215 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 216 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 217 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 218 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 219 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 220 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 221 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 222 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 223 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 224 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m |
| 225 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 226 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 227 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 228 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 229 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | hộp |
| 230 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | hộp |
| 231 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 232 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2, thông gió cho khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 233 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 234 | Ống gió mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 235 | Cửa gió che mưa Louver KT250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 237 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 241 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 242 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 243 | Dây điện Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 244 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 245 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 246 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 247 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 248 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 268 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 269 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 276 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 277 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 278 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 279 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 280 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 281 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 282 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 283 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 284 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 285 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 286 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 287 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 288 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 290 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 292 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 293 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 294 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 295 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 296 | Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 297 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 298 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 300 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 301 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 302 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 303 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 304 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 307 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 309 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 310 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 311 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 312 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 313 | Tê Inox ren ngoài D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 314 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 315 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 316 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 318 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 320 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 321 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 322 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 323 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 324 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 325 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 326 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 327 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 328 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 329 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 330 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 331 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 332 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 333 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 334 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 335 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 336 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 337 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 338 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 339 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 340 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 341 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 342 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 343 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 344 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 345 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 346 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 347 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 348 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 349 | Y nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 350 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 351 | Y nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 352 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 353 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 354 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 355 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 356 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 357 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 358 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 359 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 360 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 361 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 362 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 363 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 364 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 365 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 366 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 367 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 368 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 369 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 370 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 371 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 372 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 373 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 374 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 375 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 376 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 377 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 378 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 379 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 380 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 381 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 382 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 383 | Phễu thu nước loại vách ngang DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 384 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 385 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 386 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| C | SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,094 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,168 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,736 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.809,543 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.848 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,84 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.977 | m2 |
| 12 | Sân thảm cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244 | m2 |
| 13 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 14 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,288 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,28 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,89 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,102 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Lớp nylon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,828 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bu lông đặt trong bê tông M20x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,063 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | 100m2 |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,586 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,759 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để đặt cáp nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Mua gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 963 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 23 | Gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.655 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m |
| 25 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 27 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m |
| 32 | Khung móng M24 300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 100m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 37 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 38 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 41 | Bóng đèn cáo áp Led 70W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cửa |
| 45 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 46 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,708 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 5 | Van phao điện bể ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 4.0m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.0m3/h, H=25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 38 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 39 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,036 | m3 |
| 41 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,415 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,532 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,272 | m2 |
| 53 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,78 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | 1 cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.838 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.256 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm (hộp âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bình |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống thép DN=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép DN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quang treo ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 56 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3 |
| 57 | Lấp đất, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,772 | m2 |
| I | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 DT1 kích thước 900*2200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 DT2 kích thước 900*1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 DT3 kích thước 1400*2200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 4 | Tay co thủy lực Kospi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 5 | Khóa tay gạt Kospi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 6 | Bản lề lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 7 | Chốt âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 8 | Bậu ngăn khói Inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | md |
| 9 | Zoăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Chèn vật liệu cách nhiệt vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh: - Số kênh báo cháy: 10 kênh - Nguồn điện: 220V AC 50/60Hz - Pin dự phòng: 24VDC - Trở kênh cuối: 10Ω - Điện áp hoạt động: 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/tự động hóa/xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi