Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.806E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó bao gồm: thiết bị đồ gỗ, thiết bị điện tử và hệ thống camera hội nghị trực tuyến.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.776.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu và bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.328.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất trụ sở HĐND-UBND Huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue của nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh thông số kỹ thuật của các thiết bị sau: Laptop, máy vi tính, máy lạnh, camera hội nghị trực tuyến. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu, model (nếu có) của từng loại hàng hóa dự thầu. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. .Nhà thầu phải có cam kết các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 2 | Máy tính văn phòng | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 3 | Máy in Laser màu | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 4 | Máy in 2 mặt | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 5 | Máy lạnh | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 6 | Lắp đặt máy lạnh | 17 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 7 | Máy hủy giấy | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 8 | Camera quan sát | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 9 | Camera quan sát | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 10 | Lắp đặt mạng và hệ thống camera | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 12 | Lắp đặt máy chiếu | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 13 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 14 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 15 | Kệ gỗ trang trí | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 16 | Tủ sắt hồ sơ | 9 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 17 | Máy lạnh | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 18 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 15 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 19 | Dây điện | 75 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 20 | Vật tư phụ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 21 | Máy tính văn phòng | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 22 | Ghế chuyên viên | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 23 | Ghế lãnh đạo | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 24 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 25 | Máy lạnh 2HP | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 26 | Máy lạnh 1.5HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 27 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 28 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 28 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 1.5HP | 7 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 29 | Dây điện Cadivi 2.0 | 175 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 30 | Vật tư phụ | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 31 | Máy tính văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 32 | Máy tính cấu hình cao | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 33 | Máy tính xách tay cấu hình cao | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 34 | Máy in laser | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 35 | Máy lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 36 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 8 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 37 | Dây điện | 30 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 38 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 39 | Máy tính văn phòng | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 40 | Máy tính văn phòng | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 41 | Máy lạnh | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 42 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 21 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 43 | Dây điện | 105 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 44 | Vật tư phụ | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 45 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 46 | Ghế | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 47 | Máy lạnh | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 48 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 21 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 49 | Dây điện | 105 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 50 | Vật tư phụ | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 51 | Máy tính văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 52 | Máy tính văn phòng | 7 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 53 | Máy lạnh | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 54 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 32 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 55 | Dây điện | 160 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 56 | Vật tư phụ | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 57 | Máy tính văn phòng | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 58 | Máy lạnh | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 59 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 14 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 60 | Dây điện | 140 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 61 | Vật tư phụ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 62 | Máy lạnh | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 63 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 20 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 64 | Dây điện | 100 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 65 | Vật tư phụ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 66 | Máy lạnh 2 HP | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 67 | Máy lạnh 1 HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 68 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2HP | 20 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 69 | Dây điện | 100 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 70 | Vật tư phụ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 71 | Ghế xoay | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 72 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 73 | Bàn ngoài trời | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 74 | Máy tính văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 75 | Máy in | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 76 | Tủ vách ngăn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 77 | Tủ hồ sơ + trưng bày | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 78 | Tủ lạnh | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 79 | Máy lạnh 2.5 HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 80 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 2.5HP | 6 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 81 | Dây điện | 30 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 82 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 83 | Bộ Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 84 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 85 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 86 | Tủ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 87 | Salon gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 88 | Máy lạnh 1,5HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 89 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 1.5HP | 8 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 90 | Dây điện | 40 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 91 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 92 | Máy lạnh 1.0 HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 93 | Ống đồng dùng cho máy lạnh 1HP | 10 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 94 | Dây điện | 50 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 95 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 96 | Bảng nội quy | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 97 | Bảng thông tin | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 98 | Bảng Đảng Cộng Sản | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 99 | Tranh | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 100 | Tấm chắn Mica | 10 | Tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 101 | Camera trực tuyến | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 102 | Lắp đặt camera | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 103 | Micro không dây | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 104 | Sửa chữa hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 105 | Cáp tín hiệu | 2 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 106 | Cáp tín hiệu | 1 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 107 | Vách trang trí | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 108 | Camera trực tuyến | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 109 | Máy tính cho Hội nghị trực tuyến | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 110 | Lắp đặt camera | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 111 | Camera trực tuyến | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 112 | Máy tính cho Hội nghị trực tuyến | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 113 | Lắp đặt camera | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 114 | Lắp đặt hệ thống cáp quang | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 115 | Camera trực tuyến | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 116 | Máy tính cho Hội nghị trực tuyến | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% | |
| 117 | Chi phí lắp đặt camera | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.806E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó bao gồm: thiết bị đồ gỗ, thiết bị điện tử và hệ thống camera hội nghị trực tuyến.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.776.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu và bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.328.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị tin học | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi