Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922570-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220922452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:02:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,041,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3.529.109.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.529.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng mặt đường Lê Mạnh Trinh, đường Phó Đức Chính (đoạn từ đường Ngô Quyền đến Vương Thừa Vũ) và đường Trường Sa
140 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Phát triển Hạ tầng PMH Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 17 đường Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Lê Mạnh Trinh
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế77,53m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế17,54m3
3Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98TCVN 8859:2011350,8m2
4Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 13567-1:2022350,8m2
5Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:2022350,8m2
6Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 13567-1:20222.917,94m2
7Bù vênh mặt đường bằng BTNC 9,5 dày trung bình 1,47 cm(bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:202240,03m3
8Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:20222.723,89m2
9Vuốt nối mặt đường bằng BTNC 9,5 dày trung bình 2 cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:2022194,05m2
10Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmax Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ cốt liệu 50/50)Theo hồ sơ thiết kế3,49m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT50,4m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT14,37m2
B Đường Phó Đức Chính (đoạn từ đường Ngô Quyền đến Vương Thừa Vũ)
1Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 13567-1:20223.806,25m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTNC 9,5 dày trung bình 1,1 cm(bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:202241,25m3
3Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:20223.738,71m2
4Vuốt nối mặt đường bằng BTNC 9,5 dày trung bình 2 cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:202267,54m2
5Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmax Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ cốt liệu 50/50)Theo hồ sơ thiết kế3,51m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT28,8m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT22,96m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT15m2
C Đường Trường Sa
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế3.948,2m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế669,29m3
3Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98TCVN 8859:20115.577,45m2
4Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 13567-1:20225.577,45m2
5Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:20225.577,45m2
6Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 13567-1:20225.577,45m2
7Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 13567-1:20225.577,45m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT116,91m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT260,07m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT14m2
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3.529.109.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.529.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.52
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông43
3 Kỹ thuật thi công 2 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3÷1,25m32
2 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
3 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T1
5 Máy lu bánh hơi ≥25T1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn6
7 Ô tô tưới nhựa ≤ 7T1
8 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h1
11 Ô tô tải thùng ≤ 2,5T1
12 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường bê tông nhựa1
13 Máy lu rung ≥25T1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
15 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->