Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:01:00 đến ngày 2022-09-26 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục bổ sung Xây dựng trường THCS thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm - Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học (xây mới) số 07 | |||
| B | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng (cải tạo) số 04 | |||
| D | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 2 | Thay khóa cửa các vách nbgăn nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 3 | Thay ke liên kết+chân tấm vách ngăn nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,379 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,6231 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,2463 | m2 |
| 7 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 23,7384 | m |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm-Cu/XLPE/PVC 4*95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/85mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tủ KT 800x600x300cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| G | Nhà thể chất (cải tạo) số 06 | |||
| H | Phần xây lắp | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,2924 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,9276 | m3 |
| 3 | Lát đá GRANITO bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 41,893 | m2 |
| 4 | Tấm Vinyl dày 3.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 281,4242 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 28,1424 | m3 |
| I | Nhà học 3 tầng (cải tạo) số 05 | |||
| J | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,9001 | m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 17,1444 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m |
| K | Hạng mục phụ trợ | |||
| L | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 40,0248 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3.441,08 | m2 |
| M | Cổng tường rào | |||
| 1 | Bộ mô tơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 6,3 | m |
| N | MỞ RỘNG Ô ĐẤT: SÂN BÓNG, TƯỜNG RÀO CỔNG PHỤ, … | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,2244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,2244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,2244 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,2244 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,301 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 11,9666 | 100m3 |
| 8 | Cát san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1.298,1288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 53,681 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng TEZAZO, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 536,81 | m2 |
| 11 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 73,3112 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 8,7973 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,1642 | 100m3 |
| 14 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 776,16 | m2 |
| 15 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 776,16 | m2 |
| 16 | Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 710,4 | m2 |
| 17 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Cáp căng lưới D4 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 118,4 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,92 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,7311 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,7311 | tấn |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,8599 | 1m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 7,218 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 13,5039 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 12,0582 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 3,1213 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,5104 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,2226 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 12,5477 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 15,6846 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 10,2455 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 520,1592 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 106,2719 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 626,4311 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 5,184 | 1m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 7,1152 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 9,9317 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,8939 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 20,8267 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 2,6673 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 26,8004 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 163,728 | m2 |
| 69 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 6,9146 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,9888 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,6065 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 7,115 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,7827 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 310 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 98 | 1cấu kiện |
| 78 | Tấm composite 300x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 83 | tấm |
| 79 | Lưới chắn rác composite 0.86*0.43 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m3/1km |
| O | PHẦN THIẾT BỊ BỔ SUNG | |||
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp Bảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhau Mặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 27 | Cái |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 - Kích thước: Cao bàn 70 cm, sâu bàn 42 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ . Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh , vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 175 | Cái |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 - Kích thước: Cao ghế 42 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 34 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, . Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 350 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh lớp 9:Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 42 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ . Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh , vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 175 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh lớp 9: Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, . Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 350 | Cái |
| 6 | Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh (Cập nhật 11/2020)Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 27 | |
| 8 | Máy camera vật thể Diện tích chụp: A3 420mm x 297mmPhóng to: 12X optical, 10X michanic, 12X digitalThấu kính: f=4.7~47mm; F=1.6~3.0Focus: Auto/manualTỉ lệ khung hình: 30fps(max)Đầu ra: 720P,1080PĐộ phân giải: ≥ 1000 TV linesĐộ phân giải ảnh tĩnh: Lên đến 8MPCân bằng trắng: Tự động/chỉnh tayBộ nhớ ngoài: SD card (up to 32G)Chế độ âm bản: cóChức năng dừng hình ảnh: cóChế độ gương: cóCổng vào: VGAx1, HDMIx1, Audiox1, Built-inMicrophoneCổng ra: VGAx1, HDMIx1, Audiox1USB 2.0: x 3Đèn LED: cóĐiều khiển từ xa: cóMáy camera vật thể phải có +Giấy Ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện chính thức tại Việt Nam.+ Xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện chính thức tại Việt Nam. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V, E-HSMT | 1 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi