Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ GSA |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường, xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết toán công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:59:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.496.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.348.496.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ GSA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường, xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết toán công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư GSA; Địa chỉ: 47A đường Nguyễn Bính, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang; địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp gạch granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,327 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,908 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7567 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4113 | m3 |
| 5 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0831 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7567 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 237,5668 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,076 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,538 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,5302 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 605,8339 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541,4424 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,2818 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,2818 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,2818 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,2902 | m2 |
| 19 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,2902 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2212 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | m2 |
| 25 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,562 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1776 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 33 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 34 | Khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 36 | Thép làm khung cổng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,8859 | kg |
| 37 | Thép làm cổng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3225 | kg |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6264 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 41 | Bản lề cối đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Bánh lăn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8184 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8184 | m3 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa C12.5 dày 5cm hàm lượng nhựa 4.5% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,1408 | tấn |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A 35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp bộ đèn LED panel âm trần D P07 -60X60,48W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông LN 12.RAD 22x22/18w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led pha 100w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,695 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Thép làm cột thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,2378 | kg |
| 4 | Thép làm cột thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,526 | kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3633 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M20, L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Bu lông đỉnh cột M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4347 | 100m2 |
| 13 | Tấm ốp nóc khổ 300 dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m |
| 14 | Máng tôn thu nước Khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn (gỗ tần bì phủ Vernerr) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 2 | Bàn (gỗ tần bì phủ Vernerr) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154 | chiếc |
| 4 | Bục phát biểu (gỗ tần bì, sơn phủ PU) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Bục để tượng bác (gỗ tần bì, sơn phủ PU) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Tượng bác Hồ: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Huy hiệu sao vàng + búa liềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Biển "Đảng cộng sản VN" KT (DxR): 6600x650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 9 | Biển "Nước cộng hòa XHCNVN" KT (DxR): 8600x650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 10 | Vải phông hội trường + vải cánh gà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131 | m2 |
| 11 | Ampli | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Mic không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Loa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Điều hòa tủ đứng 28000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.496.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.348.496.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ các loại | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi