Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946311-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu
Số hiệu KHLCNT 20220943106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:58:00 đến ngày 2022-10-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,568,304,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1000; giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN - CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị lao lắp dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng≥ 25 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu
Đường tỉnh 156 đoạn từ xã Bản Vược - xã A Mú Sung, huyện Bát Xát thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Mai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TÂN LONG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mmDầm chủ3,42100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcDầm chủ3,2643tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D50/60mmDầm chủ54m
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauDầm chủ0,186tấn
5Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ12đầu neo
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 250mmDầm chủ2,412100m
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ9,78tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmDầm chủ0,2988tấn
9Bê tông dầm 40MpaDầm chủ56,9m3
10Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ)Dầm chủ9,63m2
11Vữa không co ngót 30MPaDầm chủ0,09m3
12Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mmGối cầu36cái
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu2,11tấn
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaBản mặt cầu12m3
15Vữa sika không co gót bịt khe hở giữa các dầmBản mặt cầu0,13m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Lớp phủ mặt cầu1,2100m2
17Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmLớp phủ mặt cầu1,2100m2
18Quét dung dịch chống thấm mặt cầuLớp phủ mặt cầu120m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mmGờ chắn bánh1,164tấn
20Bê tông gờ chắn bánh mặt cầu 30 MPaGờ chắn bánh10,01m3
21Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầuLan can tay vịn2,058tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmKhe co giãn0,4693tấn
23Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầuKhe co giãn16m
24Vữa xi măng không co ngót 30 MPaKhe co giãn1,28m3
25Gia công, lắp đặt thép hìnhThoát nước mặt cầu0,005tấn
26Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 110mmThoát nước mặt cầu0,063100m
27Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Thoát nước mặt cầu4cái
28Bê tông bản vượt 25MpaBản vượt18,69m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmBản vượt0,015tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmBản vượt1,044tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mmBản vượt2,385tấn
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản vượt50,38m3
33BitumBản vượt368,6kg
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmBản vượt9m
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mmBệ mố câu6,027tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mmBệ mố câu2,838tấn
37Bê tông móng mố 30MpaBệ mố câu180m3
38Bê tông lót móng, 10 MpaBệ mố câu8,78m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mmTường thân mố2,979tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mmTường thân mố1,398tấn
41Bê tông tường thân mố 30MpaTường thân mố88,45m3
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường thân mố65,97m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mmTường cánh mố0,046tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mmTường cánh mố1,911tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mmTường cánh mố1,877tấn
46Bê tông tường cánh mố 30MpaTường cánh mố30,86m3
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường cánh mố61,72m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mmTường đỉnh mố0,006tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mmTường đỉnh mố0,9184tấn
50Bê tông tường đỉnh mố 30MpaTường đỉnh mố4,64m3
51Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, ĐK ≤10mmBệ kê gối trên mố0,19tấn
52Vữa xi măng không co ngót 30 MPaBệ kê gối trên mố0,32m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm ụ neo trên mố, ĐK ≤10mmỤ neo trên mố0,058tấn
54Vữa xi măng không co ngót 40 MPaỤ neo trên mố0,06m3
55Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Thoát nước trước mố0,026100m3
56Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Thoát nước trước mố0,022100m3
57Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thoát nước trước mố0,029100m3
58Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmThoát nước trước mố0,14100m
59Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước trước mố0,334100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nốn, taluy đường đầu cầu, ĐK ≤10mmGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu0,894tấn
61Bê tông gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu, 15MpaGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu80,73m3
62Đệm vữa XM M100Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu18,07m3
63Đào móng, đất cấp IIIGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu1,089100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu1,3868100m3
65Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu0,092100m3
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu0,388100m
67Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu0,951100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi3,638tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồ, ĐK >18mmCọc khoan nhồi11,805tấn
70Bê tông cọc nhồi 30MpaCọc khoan nhồi174,36m3
71Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi8,64m3
72Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi2,65m3
73Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, đường kính D60/54mmCọc khoan nhồi4,53100m
74Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, đường kính D114/108 mmCọc khoan nhồi2,185100m
75Đào nền đường, đất cấp IIINền, mặt đường đầu cầu0,04100m3
76Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền, mặt đường đầu cầu10,461100m3
77Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền, mặt đường đầu cầu1,51100m3
78Đắp cát lòng mố M1 + M2, độ chặt Y/C K = 0,95Nền, mặt đường đầu cầu1,776100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNền, mặt đường đầu cầu0,964100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNền, mặt đường đầu cầu0,593100m3
81Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2Nền, mặt đường đầu cầu3,706100m2
82Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmNền, mặt đường đầu cầu3,7062100m2
83Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150Hoàn trả sân nhà dân27,75m3
84Đệm vữa M50 dày 5cmHoàn trả sân nhà dân9,25m3
85Xây tường thẳng bằng gạch hoàn trả tường nhà dân, vữa XM M100Hoàn trả tường nhà dân28,2m3
86Vữa đệm XM M100 dày 5cmHoàn trả tường nhà dân0,94m3
87Bê tông mương thủy lợi hoàn trả M200Hoàn trả mương thủy lợi4,68m3
88Đệm cát dày 5cmHoàn trả mương thủy lợi0,44m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hoàn trả mương thủy lợi0,88m3
90Đào móng mương thủy lợi, đất cấp IIIHoàn trả mương thủy lợi0,042100m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn trả mương thủy lợi0,013100m3
92Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmHoàn trả mương thủy lợi0,62100m
93Đệm cát dày 5cmHoàn trả mương thủy lợi1,24m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hoàn trả mương thủy lợi3,72m3
95Đào móng, đất cấp IIIHoàn trả mương thủy lợi0,254100m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn trả mương thủy lợi0,149100m3
97Đắp tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Tổ chức thi công mố cầu1,478100m3
98Đào móng, đất cấp IVTổ chức thi công mố cầu9,851100m3
99Đắp hố móng bằng sỏi suối tận dụngTổ chức thi công mố cầu2,88100m3
100Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công mố cầu8,67tấn
101Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công mố cầu17,34tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công Cọc khoan nhồi1,64tấn
103Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồiThi công Cọc khoan nhồi60m
104Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtThi công Cọc khoan nhồi211,3m
105Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đáThi công Cọc khoan nhồi45,8m
106Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanThi công Cọc khoan nhồi201,93m3
107Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKiểm tra chất lượng cọc301 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
108Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKiểm tra chất lượng cọc1cọc
109Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKiểm tra chất lượng cọc1cọc
110Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp IIThanh thải dòng chảy1,478100m3
111Phá dỡ, đổ thải kết cấu bê tông ngầm cũPhá dỡ ngầm cũ122,85m3
112Đào nền đường công vụ, đất cấp IIIĐường công vụ - Đảm bảo giao thông2,896100m3
113Đào rãnh đất cấp IIIĐường công vụ - Đảm bảo giao thông0,0507100m3
114Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,9Đường công vụ - Đảm bảo giao thông4,507100m3
115Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmĐường công vụ - Đảm bảo giao thông0,615100m3
116Đào thanh thải đường công vụ sau khi thi công, đất cấp IIĐường công vụ - Đảm bảo giao thông0,632100m3
117Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) mĐường công vụ - Đảm bảo giao thông20rọ
118Đắp sỏi suối đường tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng)Đường công vụ - Đảm bảo giao thông0,632100m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmĐường công vụ - Đảm bảo giao thông1,218tấn
120Bê tông ống cống M200Đường công vụ - Đảm bảo giao thông10,094m3
121Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmĐường công vụ - Đảm bảo giao thông141 đoạn ống
122Lắp đặt dầm cầu vào vị tríTổ chức thi công kết cấu nhịp9dầm
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Tổ chức thi công kết cấu nhịp6,4m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn 2I400Tổ chức thi công kết cấu nhịp2,52tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lao dầmTổ chức thi công kết cấu nhịp15,92tấn
126Bê tông hố thế M200Tổ chức thi công kết cấu nhịp8m3
127Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTổ chức thi công kết cấu nhịp0,24tấn
128Đào móng hố thế, đất cấp IIITổ chức thi công kết cấu nhịp0,1100m3
129Đắp đất hố thế, độ chặt Y/C K = 0,85Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,02100m3
130Bê tông bệ đúc dầm 25MpaBệ đúc dầm16,05m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bệ đúc dầm7,47m3
132Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ đúc dầm0,7tấn
133Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmBệ đúc dầm0,797tấn
134Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBệ đúc dầm0,068tấn
135Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mmBệ đúc dầm0,462tấn
136Phá dỡ, thanh thải bê tông bệ đúc dầmBệ đúc dầm16,05m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoDầm kích3,315tấn
138Bê tông móng trạm trộn 20MpaMóng trạm trộn bê tông4,75m3
139Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mmMóng trạm trộn bê tông0,134tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mmMóng trạm trộn bê tông0,1509tấn
141Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Móng trạm trộn bê tông16,8m3
142Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầuAn toàn giao thông2cái
143Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông48m
144Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTAn toàn giao thông6cái
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmAn toàn giao thông3,14m2
146Biển chữ nhật 30x50cmĐảm bảo giao thông2cái
147Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông6cái
148Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông4cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông150m
150Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông4cái
151Cọc tiêu ống u.PVC D50Đảm bảo giao thông196m
152Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông420m
153Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
154Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
155Bê tông M150Đảm bảo giao thông1,75m3
156Bê tông lót móng M100Đảm bảo giao thông0,33m3
157Nhân công đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông60công
158Quần áo bảo hộ, mũ, gậyĐảm bảo giao thông2bộ
159Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo cắm hai bên đường công vụ6cái
160Biển báo tam giác A700Biển báo cắm hai bên đường công vụ6cái
B CẦU BẢN MẠC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mmDầm chủ15,84100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcDầm chủ9,514tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D50/60mmDầm chủ108m
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauDầm chủ0,372tấn
5Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ24đầu neo
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 300mmDầm chủ5,868100m
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ26,613tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mmDầm chủ0,696tấn
9Bê tông dầm cầu 40MpaDầm chủ152,77m3
10Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ)Dầm chủ19,19m2
11Vữa không co ngót 30MPaDầm chủ0,17m3
12Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mmGối cầu72cái
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu4,711tấn
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaBản mặt cầu42,53m3
15Vữa sika không co gót bịt khe hở giữa các dầmBản mặt cầu0,32m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Lớp phủ mặt cầu2,88100m2
17Sả xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmLớp phủ mặt cầu2,88100m2
18Quét dung dịch chống thấm mặt cầuLớp phủ mặt cầu288m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmBản liên tục nhiệt0,215tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mmBản liên tục nhiệt0,333tấn
21Bê tổng bản liên tục nhiệt 30MpaBản liên tục nhiệt2,4m3
22Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệtBản liên tục nhiệt15,48m2
23Bê tông gờ chắn bánh mặt cầu 30MpaGờ chắn bánh24,03m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mmGờ chắn bánh2,6496tấn
25Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầuLan can tay vịn3,651tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmKe co giãn0,4693tấn
27Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầuKe co giãn16m
28Vữa xi măng không co ngót 30 MPaKe co giãn1,28m3
29Gia công, lắp đặt thép hìnhThoát nước mặt cầu0,015tấn
30Cung cấp, lắp đặt ống thép, Đường kính 110mmThoát nước mặt cầu0,188100m
31Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gangThoát nước mặt cầu12cái
32Bê tông bản vượt 25MpaBản vượt32,1m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmBản vượt0,015tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmBản vượt1,629tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mmBản vượt3,895tấn
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản vượt84,64m3
37BitumBản vượt368,6kg
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmBản vượt0,09100m
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mmBệ móng mố6,76tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mmBệ móng mố3,167tấn
41Bê tông móng mố 30MpaBệ móng mố216m3
42Bê tông lót móng 10 MPaBệ móng mố10,62m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mmTường thân mố4,397tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mmTường thân mố1,842tấn
45Bê tông tường thân mố 30MpaTường thân mố164,06m3
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường thân mố97,97m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mmTường cánh mố0,113tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mmTường cánh mố3,476tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mmTường cánh mố3,846tấn
50Bê tông tường cánh mố 30MpaTường cánh mố59,4m3
51Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường cánh mố111,6m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mmTường đỉnh mố0,007tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mmTường đỉnh mố0,958tấn
54Bê tông tường đỉnh mố 30MpaTường đỉnh mố5,36m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, ĐK ≤10mmBệ kê gối trên mố0,19tấn
56Vữa xi măng không co ngót 40 MPaBệ kê gối trên mố0,32m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm ụ neo trên mố, ĐK ≤10mmỤ neo trên mố0,058tấn
58Vữa xi măng không co ngót 40 MPaỤ neo trên mố0,06m3
59Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Thoát nước trước mố0,026100m3
60Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Thoát nước trước mố0,022100m3
61Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thoát nước trước mố0,029100m3
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmThoát nước trước mố0,14100m
63Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước trước mố0,334100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mmBệ móng trụ2,278tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mmBệ móng trụ2,101tấn
66Bê tông móng trụ cầu 30MpaBệ móng trụ90m3
67Bê tông lót móng 10MpaBệ móng trụ4,39m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mmThân trụ1,844tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK >18mmThân trụ2,453tấn
70Bê tông thân trụ 30 MpaThân trụ74,14m3
71Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤18mmXà mũ trụ0,958tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mmXà mũ trụ1,185tấn
73Bê tông xà mũ trụ 30MpaXà mũ trụ17,92m3
74Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên trụ, ĐK ≤10mmBệ kê gối trên trụ0,19tấn
75Vữa xi măng không co ngót 40 MPaBệ kê gối trên trụ0,32m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm Ụ neo trên trụ, ĐK ≤10mmỤ neo trên trụ0,058tấn
77Vữa xi măng không co ngót 40 MPaỤ neo trên trụ0,06m3
78BitumỤ neo trên trụ407,4kg
79Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nốn, taluy đường đầu cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu3,239tấn
80Bê tông gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu 15MpaGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu202,71m3
81Đệm vữa XM M100Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu3,069m3
82Đào móng, đất cấp IIIGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu1,991100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu4,798100m3
84Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu0,253100m3
85Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu1,064100m
86Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu2,607100m2
87Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi5,898tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCọc khoan nhồi19,859tấn
89Bê tông cọc nhồi 30MpaCọc khoan nhồi290,45m3
90Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi12,95m3
91Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi4,42m3
92Cung câp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D60/54mmCọc khoan nhồi7,545100m
93Cung câp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D114/108 mmCọc khoan nhồi3,653100m
94Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền, mặt đường đầu cầu51,446100m3
95Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền, mặt đường đầu cầu1,573100m3
96Đắp cát lòng mố M1 + M2, độ chặt Y/C K = 0,95Nền, mặt đường đầu cầu4,3072100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNền, mặt đường đầu cầu1,634100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNền, mặt đường đầu cầu1,005100m3
99Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2Nền, mặt đường đầu cầu6,283100m2
100Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmNền, mặt đường đầu cầu6,283100m2
101Đào kết cấu cũNút giao đường dân sinh0,016100m3
102Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nút giao đường dân sinh3,333100m3
103Bê tông mặt đường M250 dày 20cmNút giao đường dân sinh20,68m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNút giao đường dân sinh3,1m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNút giao đường dân sinh0,155100m3
106Đắp đất tạo mặt bằng thi công + Đăp bò vây, độ chặt Y/C K = 0,90Tổ chức thi công kết cấu mố1,072100m3
107Đào đất cấp III tạo mặt bằng thi côngTổ chức thi công kết cấu mố5,19100m3
108Đào móng đất cấp IIITổ chức thi công kết cấu mố20,268100m3
109Đào móng đất cấp IVTổ chức thi công kết cấu mố1,957100m3
110Đắp hố móng bằng sỏi suối tận dụngTổ chức thi công kết cấu mố3,714100m3
111Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công kết cấu mố17,6tấn
112Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công kết cấu mố49,09tấn
113Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công Cọc khoan nhồi1,64tấn
114Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồiThi công Cọc khoan nhồi90m
115Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtThi công Cọc khoan nhồi171,95m
116Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đáThi công Cọc khoan nhồi237,55m
117Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanThi công Cọc khoan nhồi321,62m3
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKiểm tra chất lượng cọc451 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
119Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKiểm tra chất lượng cọc1cọc
120Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKiểm tra chất lượng cọc1cọc
121Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp IIThanh thải dòng chảy1,072100m3
122Phá dỡ, đổ thải kết cấu bê tông ngầm cũPhá dỡ ngầm cũ149,03m3
123Đào nền đường, đất cấp IIIĐường công vụ và Đảm bảo giao thông10,03100m3
124Đào rãnh đất cấp IIIĐường công vụ và Đảm bảo giao thông0,388100m3
125Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Đường công vụ và Đảm bảo giao thông0,007100m3
126Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmĐường công vụ và Đảm bảo giao thông0,912100m3
127Đào thanh thải đường công vụ sau khi thi công, đất cấp IIĐường công vụ và Đảm bảo giao thông1,948100m3
128Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1)mĐường công vụ và Đảm bảo giao thông46rọ
129Đắp sỏi suối đường tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng)Đường công vụ và Đảm bảo giao thông1,948100m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmĐường công vụ và Đảm bảo giao thông2,088tấn
131Bê tông ống cống M200Đường công vụ và Đảm bảo giao thông17,304m3
132Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmĐường công vụ và Đảm bảo giao thông241 đoạn ống
133Lắp đặt dầm vào vị tríTổ chức thi công kết cấu nhịp18dầm
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Tổ chức thi công kết cấu nhịp14m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I300Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,84tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I600Tổ chức thi công kết cấu nhịp11,97tấn
137Gia công kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mốTổ chức thi công kết cấu nhịp8,21tấn
138Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mốTổ chức thi công kết cấu nhịp16,42tấn
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên trụTổ chức thi công kết cấu nhịp8,21tấn
140Bê tông hố thế 16MpaHố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp8m3
141Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,24tấn
142Đào móng, đất cấp IIIHố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,1100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Hố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,02100m3
144Bê tông bệ đúc dâm 25MpaBệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp19,35m3
145Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp7,47m3
146Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,638tấn
147Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmBệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,947tấn
148Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,068tấn
149Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mmBệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp0,612tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoDầm kích- Tổ chức thi công kết cấu nhịp3,315tấn
151Phá dỡ, vận chuyển bệ đúc dầmTổ chức thi công kết cấu nhịp19,35m3
152Bê tông móng trạm trộn 20MpaMóng trạm trộn bê tông4,75m3
153Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mmMóng trạm trộn bê tông0,134tấn
154Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mmMóng trạm trộn bê tông0,1509tấn
155Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Móng trạm trộn bê tông16,8m3
156Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầuAn toàn giao thông2biển
157Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông48m
158Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTAn toàn giao thông10cái
159Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmAn toàn giao thông5,71m2
160Bê tông móng kè M150Kè BTXM210,38m3
161Bê tông thân kè M150Kè BTXM223,66m3
162Đệm vữa XM M50 dày 5cmKè BTXM10,52m3
163Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmKè BTXM0,935100m
164Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Kè BTXM0,079100m3
165Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcKè BTXM0,601100m2
166Đá hộc xây vữa XM M100Kè BTXM1,66m3
167Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông cốt thép kè + ốp mái đá xây cũKè BTXM619,5m3
168Đào móng kè, đất cấp IIIKè BTXM11,213100m3
169Đắp trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Kè BTXM9,647100m3
170Đào thanh thải lòng suối, đất cấp IIKè BTXM5,67100m3
171Bê tông M200Khung BTCT10,83m3
172Gia công, lắp dựng cốt thép khung BTCT, ĐK ≤10mmKhung BTCT0,702tấn
173Nilon lótKhung BTCT0,361100m2
174Đá hộc xây ốp mái dốc, vữa XM M100Gia cố ốp mái đá hộc xây85,82m3
175Đệm vữa M50 dày 5cmGia cố ốp mái đá hộc xây14,3m3
176Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Gia cố ốp mái đá hộc xây0,05100m3
177Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố ốp mái đá hộc xây0,6100m2
178Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmGia cố ốp mái đá hộc xây1,1100m
179Biển chữ nhật 30x50cmĐảm bảo giao thông2cái
180Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông6cái
181Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông4cái
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông150m
183Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông4cái
184Cọc tiêu ống u.PVC D50Đảm bảo giao thông196m
185Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông420m
186Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
187Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
188Bê tông M150Đảm bảo giao thông1,75m3
189Bê tông lót móng, M100Đảm bảo giao thông0,33m3
190Nhân công đảm bảo ATGTĐảm bảo giao thông60công
191Quần áo bảo hộ, mũ, gậyĐảm bảo giao thông2bộ
192Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo cắm hai bên đường công vụ6cái
C CẦU TRỊNH TƯỜNG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mmDầm chủ10,08100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcDầm chủ15,644tấn
3Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ)Dầm chủ31,32m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ54,187tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mmDầm chủ1,168tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDầm chủ20,814tấn
7Bê tông dầm cầu 40MpaDầm chủ264,16m3
8Vữa không co ngót 40MPaDầm chủ0,37m3
9Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mmDầm chủ72cái
10Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDự ứng lực dầm ngang32đầu neo
11Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D45/52mmDự ứng lực dầm ngang144m
12Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauDự ứng lực dầm ngang0,546tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmDự ứng lực dầm ngang0,032tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmDự ứng lực dầm ngang0,039tấn
15Vữa không co ngót 40MPaDự ứng lực dầm ngang0,41m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu10,159tấn
17Đổ bê tông mặt cầu 30MpaBản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu89,29m3
18Vữa sika không có gót bịt khe hở giữa các dầmBản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu0,03m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu3,712100m2
20Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmBản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu3,712100m2
21Quét dung dịch chống thấm mặt cầuBản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu371,2m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmBản liên tục nhiệt0,635tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmBản liên tục nhiệt1,174tấn
24Bê tông bản lên tục nhiệt 30MpaBản liên tục nhiệt7,37m3
25Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệtBản liên tục nhiệt16,2m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmGờ chắn bánh2,038tấn
27Bê tông gờ lan can 30MpaGờ chắn bánh19,83m3
28Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầuLan can tay vịn4,636tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmKe co giãn0,5tấn
30Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầuKe co giãn16m
31Vữa xi măng không co ngót 30 MPaKe co giãn2,59m3
32Gia công, lắp đặt thép hìnhThoát nước mặt cầu0,043tấn
33Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúcThoát nước mặt cầu8bộ
34Cung cấp, lắp đặt ống thép, Đường kính 150mmThoát nước mặt cầu34,23m
35Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gangThoát nước mặt cầu8cái
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mmBệ móng mố4,636tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mmBệ móng mố5,366tấn
38Bê tông móng mố 30MpaBệ móng mố214,82m3
39Bê tông lót móng 10 MPaBệ móng mố10,62m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mmTường thân mố4,208tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mmTường thân mố2,292tấn
42Bê tông tường thân mố 30MpaTường thân mố120,29m3
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường thân mố71,36m2
44Vữa xi măng không co ngót 30 MPaTường thân mố0,19m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mmTường cánh mố0,201tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mmTường cánh mố3,589tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mmTường cánh mố5,096tấn
48Bê tông tường cánh mố 30MpaTường cánh mố54,37m3
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường cánh mố201,04m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mmTường đỉnh mố0,016tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mmTường đỉnh mố1,173tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK >18mmTường đỉnh mố0,062tấn
53Bê tông tường đỉnh mố 30MpaTường đỉnh mố12,06m3
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngTường đỉnh mố27,54m2
55Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChốt neo dầm0,185tấn
56Nhựa bitumChốt neo dầm29,1kg
57Vữa xi măng không co ngót 40 MPaChốt neo dầm0,01m3
58Bê tông bản quá độ 25MpaBản quá độ29,92m3
59Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ4,0766tấn
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Bản quá độ96,16m3
61BitumBản quá độ455,9kg
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmBản quá độ0,096100m
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mmMóng trụ3,04tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mmMóng trụ3,207tấn
65Bê tông móng trụ cầu 30MpaMóng trụ107,41m3
66Bê tông lót móng 10MpaMóng trụ5,31m3
67Quét nhựa bitum nóng vào tườngMóng trụ60m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mmThân trụ1,644tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK >18mmThân trụ2,646tấn
70Bê tông thân trụ cầu 30MpaThân trụ23,79m3
71Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmXà mũ trụ1,636tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu, ĐK >18mmXà mũ trụ0,58tấn
73Bê tông xà mũ trụ cầu 30MpaXà mũ trụ25,56m3
74Vữa xi măng không co ngót 40 MPaXà mũ trụ0,19m3
75Vữa xi măng tạo độ dốc 10MpaXà mũ trụ0,9m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi (mố + trụ)3,867tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCọc khoan nhồi (mố + trụ)15,557tấn
78Bê tông cọc nhồi 30MpaCọc khoan nhồi (mố + trụ)123,5m3
79Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi (mố + trụ)11,78m3
80Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi (mố + trụ)1,87m3
81Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D60/54mmCọc khoan nhồi (mố + trụ)3,28100m
82Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D114/108 mmCọc khoan nhồi (mố + trụ)1,49100m
83Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi (mố + trụ)1,642tấn
84Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi (mố + trụ)90m
85Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtCọc khoan nhồi (mố + trụ)39,95m
86Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đáCọc khoan nhồi (mố + trụ)130,05m
87Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnCọc khoan nhồi (mố + trụ)133,52m3
88Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKiểm tra chất lượng cọc451 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
89Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKiểm tra chất lượng cọc1cọc
90Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKiểm tra chất lượng cọc1cọc
91Bê tông gia cố tứ nón, ốp mái đường đầu cầu 15MpaTứ nón, ốp mái đường đầu câu90,21m3
92Gia công, lắp dựng cốt thép tứ nón, ốp mái đường đầu cầu , ĐK ≤10mmTứ nón, ốp mái đường đầu câu1,4545tấn
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tứ nón, ốp mái đường đầu câu2,714100m3
94Đệm VXM 5MPATứ nón, ốp mái đường đầu câu26m3
95Đào chân khay, đất cấp IIITứ nón, ốp mái đường đầu câu1,129100m3
96Đắp chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90Tứ nón, ốp mái đường đầu câu0,625100m3
97Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Tứ nón, ốp mái đường đầu câu4,107100m3
98Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tứ nón, ốp mái đường đầu câu0,14100m3
99Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Tứ nón, ốp mái đường đầu câu0,055100m3
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tứ nón, ốp mái đường đầu câu0,063100m3
101Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 100mmTứ nón, ốp mái đường đầu câu0,684100m
102Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTứ nón, ốp mái đường đầu câu0,2189100m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTứ nón, ốp mái đường đầu câu0,25100m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTứ nón, ốp mái đường đầu câu0,1536100m3
105Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2Tứ nón, ốp mái đường đầu câu0,96100m2
106Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTứ nón, ốp mái đường đầu câu0,96100m2
107Phá dỡ, vận chuyển kết cấu BTCT cũPhá dỡ kết cấu cầu cũ168,5m3
108Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Đường công vụ và đảm bảo giao thông14,649100m3
109Mặt đường cấp phối đá dăn loại 2 dày 20cmĐường công vụ và đảm bảo giao thông0,59100m3
110Thanh thải đường công vụ sau thi công, đất cấp IIĐường công vụ và đảm bảo giao thông14,649100m3
111Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) mĐường công vụ và đảm bảo giao thông58rọ
112Làm và thả rọ đá, loại rọ (1x1x1) mĐường công vụ và đảm bảo giao thông4rọ
113Đắp sỏi suối lòng tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng chỉ tính nhân công)Đường công vụ và đảm bảo giao thông2,25100m3
114Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmĐường công vụ và đảm bảo giao thông3,655tấn
115Bê tông ống cống M200Đường công vụ và đảm bảo giao thông30,282m3
116Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmĐường công vụ và đảm bảo giao thông421 đoạn ống
117Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmĐường công vụ và đảm bảo giao thông0,36100m3
118Đào mặt bằng thi công, đất cấp IIITổ chức thi công mố + trụ8,92100m3
119Đắp mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,95Tổ chức thi công mố + trụ0,46100m3
120Bao tải đấtTổ chức thi công mố + trụ368bao
121Đắp trả hố móng bằng sỏi suối tận dụngTổ chức thi công mố + trụ2,898100m3
122Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công mố + trụ8,33tấn
123Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi côngTổ chức thi công mố + trụ24,99tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBệ đức dầm3,36tấn
125Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ đức dầm1,12tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoBệ đức dầm6,65tấn
127Bê tông bệ đúc dâm 20MpaBệ đức dầm31,96m3
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Bệ đức dầm5,5m3
129Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Bệ đức dầm0,193100m3
130Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 20mmBệ đức dầm2100m
131Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mmBệ đức dầm0,516100m
132Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcBệ đức dầm0,17tấn
133Thanh cường độ cao D36Bệ đức dầm0,34tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫnThi công kết cấu nhịp0,84tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I900Thi công kết cấu nhịp29,38tấn
136Gia công kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mốThi công kết cấu nhịp9,22tấn
137Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mốThi công kết cấu nhịp18,44tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên trụThi công kết cấu nhịp9,22tấn
139Lắp đặt dầm vào vị tríThi công kết cấu nhịp18dầm
140Bê tông hố thế 16MpaHố thế - Thi công kết cấu nhịp8m3
141Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHố thế - Thi công kết cấu nhịp0,24tấn
142Đào móng, đất cấp IIIHố thế - Thi công kết cấu nhịp0,1100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Hố thế - Thi công kết cấu nhịp0,02100m3
144Bê tông móng trạm trộn 20MpaMóng trạm trộn bê tông4,75m3
145Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mmMóng trạm trộn bê tông0,134tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mmMóng trạm trộn bê tông0,1509tấn
147Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Móng trạm trộn bê tông16,8m3
148Đào nền đường đất cấp IIIHoàn trả đường dân sinh0,001100m3
149Đào khuôn đường, đất cấp IIIHoàn trả đường dân sinh0,017100m3
150Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn trả đường dân sinh1,544100m3
151Bê tông mặt đường M250Hoàn trả đường dân sinh20,946m3
152Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHoàn trả đường dân sinh0,157100m3
153Đắp cátHoàn trả đường dân sinh3,142m3
154Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầuAn toàn giao thông2biển
155Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông48m
156Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTAn toàn giao thông24cái
157Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmAn toàn giao thông75,44m2
158Đào nền đường, đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu2,482100m3
159Đào nền đường đá cấp IIINền đường - Đường đầu cầu0,657100m3
160Đào rãnh đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu0,228100m3
161Đào rãnh đá cấp IIINền đường - Đường đầu cầu0,032100m3
162Đào cấp đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu1,688100m3
163Đào kết cấu cũNền đường - Đường đầu cầu1,761100m3
164Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường - Đường đầu cầu70,721100m3
165Đào khuôn đường, đất cấp IIIMặt đường - Đường đầu cầu3,52100m3
166Đào khuôn đường, đá cấp IIIMặt đường - Đường đầu cầu0,076100m3
167Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mặt đường - Đường đầu cầu3,676100m3
168Xáo xới, lu lèn K98Mặt đường - Đường đầu cầu3,546100m3
169Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMặt đường - Đường đầu cầu25,48100m2
170Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2Mặt đường - Đường đầu cầu25,48100m2
171Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường - Đường đầu cầu3,851100m3
172Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường - Đường đầu cầu6,259100m3
173Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8cmMặt đường - Đường đầu cầu0,113100m3
174Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày trung bình 8cmMặt đường - Đường đầu cầu0,325100m3
175Đào móng đất cấp IIIThoát nước dọc cầu4,029100m3
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thoát nước dọc cầu1,734100m3
177Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmThoát nước dọc cầu11,579tấn
178Bê tông ống cống M250Thoát nước dọc cầu86,7m3
179Nối cống hộpThoát nước dọc cầu150mối nối
180Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thoát nước dọc cầu25,5m3
181Lắp đặt cống hộpThoát nước dọc cầu1701 đoạn cống
182Phá dỡ kết cấu bê tôngThoát nước dọc cầu651,62m3
183Bê tông hố ga, bê tông M300Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn13,4m3
184Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,835tấn
185Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,0741tấn
186Lắp đặt hố gaHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn101 đoạn cống
187Đào móng hố ga, đất IVHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,061100m3
188Đào móng hố ga, đất cấp IIIHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,812100m3
189Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn3,5m3
190Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,263100m3
191Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mmNắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,036tấn
192Bê tông nắp hố ga M250Nắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn0,72m3
193Cung cấp, lắp đặt Nắp gangNắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn10cái
194Gia công, lắp đặt tấm bản hố gaTấm bản hố ga đúc sẵn0,74tấn
195Bê tôngtấm bản hố ga M300Tấm bản hố ga đúc sẵn3m3
196Lắp đặt tấm bản hố gaTấm bản hố ga đúc sẵn101cấu kiện
197Bê tông hố thu mưa M250Hố thu nước mưa1,1m3
198Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmHố thu nước mưa0,207tấn
199Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép V gia cố thànhHố thu nước mưa0,118tấn
200Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thépHố thu nước mưa0,28tấn
201Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheHố thu nước mưa0,397tấn
202Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi HDPEHố thu nước mưa20cái
203Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cửa xả0,3m3
204Bê tông cửa xả M150Cửa xả1,6m3
205Đào móng, đất cấp IIIRãnh hình thang đổ tại chỗ0,1884100m3
206Bê tông rãnh hình thang M150Rãnh hình thang đổ tại chỗ17,325m3
207Đệm VXM M50Rãnh hình thang đổ tại chỗ1,54m3
208Lót bạt dứa hai bên thành rãnhRãnh hình thang đổ tại chỗ0,99100m2
209Sản xuất, lắp đặt bó vỉaBó vỉa hè242m
210Sản xuất, lắp đặt rãnh tam giácRãnh tam giác242m
211Biển chữ nhật 30x50cmĐảm bảo giao thông2cái
212Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông6cái
213Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông4cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông150m
215Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông4cái
216Cọc tiêu ống u.PVC D50Đảm bảo giao thông196m
217Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông420m
218Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
219Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
220Bê tông M150Đảm bảo giao thông1,75m3
221Bê tông lót móng M100Đảm bảo giao thông0,33m3
222Nhân công đảm bảo ATGTĐảm bảo giao thông60công
223Quần áo bảo hộ, mũ, gậyĐảm bảo giao thông2bộ
224Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo cắm hai bên đường công vụ6cái
225Biển báo tam giác A700Biển báo cắm hai bên đường công vụ6biển
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1000; giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.6
2 Đầu búa thủy lực Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
3 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
5 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Máy rải BTN - CPĐD Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.6
9 Thiết bị tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
10 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.8
11 Cần cẩu Máy cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
12 Thiết bị lao lắp dầm cầu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
13 Thiết bị căng cáp DƯL Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
14 Trạm trộn bê tông xi măng Trạm trộn bê tông xi măng≥ 25 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
16 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
17 Máy phát điện Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
18 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->