Gói thầu: Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943946-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:15:00 đến ngày 2022-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,591,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có một hợp đồng bằng tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng các hợp đồng phải lớn hơn 194 tỷ đồng. Trong đó: có ít nhất 01 công trình có các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; đắp đất nền đường; Cống thoát nước; Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát D≥40cm.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán); + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình ( 1 người )+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên, phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh);+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công ( 3 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: ( 1 người )Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá. - Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm: ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông hoặc công cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm ( 1 người)+ Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ( 30 người)- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích (0,9-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung có tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp có tải trọng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Bộ Thiết bị thi công giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Thiết bị thi công giếng cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Ô tô trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trộn bê tông ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải CPĐD (BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông (đầm rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng) Hệ thống đường nối từ trung tâm thành phố đi sân bay Đồng Hới 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
- ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan – Chủ tịch. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đoạn 1 (Từ khu Đông phùng hưng đến đường Cao thắng) MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 228,1325 | 100m2 |
| 2 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,9156 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 228,1325 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,2199 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,6265 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.383,6212 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 119,9437 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4437 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất C1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 687,9484 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 58,3371 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.782,3808 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 53,4929 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10T | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 693,3368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đoạn 1 tận dụng đi đắp cho đoạn 2 ô tô 10T CL 2km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 92,6056 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8146 | 100m2 |
| 2 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9664 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8146 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8722 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1629 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,9073 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,3494 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4.233 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 224,75 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 445,775 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 445,775 | tấn |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 179,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 537,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,6958 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,8015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 134,3 | m3 |
| E | LÁT VỈA HÈ, BÓ HÈ, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.077,7567 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10.777,5665 | m2 |
| 3 | Bê tông bó hè M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 69,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó hè | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,208 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bồn hoa đất C3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bó bồn cây M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 10 | Đào móng bồn hoa đất C3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8179 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bó bồn cây M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 61,344 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,1792 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 81,792 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Xoài đk gốc 20-25cm; h>=3,5m) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Bằng lăng đk gốc 12-14cm, h>= 3,5m) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Giáng hương đk gốc 15-18cm, h>= 3,5m) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75 | cây |
| 17 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 154 | 1cây/90 ngày |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 947,302 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 140,359 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng cột trụ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,55 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 186,6515 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,9763 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,1095 | 100m2 |
| 6 | Nắp hố ga (đế chìm) nắp tròn 650, Composite 12,5T, KT900x900 (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116 | tấm |
| 8 | Thép góc (70x70x6) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 417,6 | m |
| 9 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,4329 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,7718 | 100m3 |
| 11 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,2032 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,9232 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9001 | tấn |
| 14 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4595 | 100m2 |
| 15 | Tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116 | cái |
| 17 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm bó vỉa D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 388,56 | kg |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116 | c.kiện |
| 21 | Bê tông gối cống M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,2836 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,8972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,5676 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gối cống M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,8328 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,769 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1267 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gối cống M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3418 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gối cống M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 92,91 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 232,275 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 232,275 | tấn |
| 33 | Cốt thép gối cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.576,2181 | kg |
| 34 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,9361 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 815 | c.kiện |
| 36 | Bê tông gối cống M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82,215 | m3 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 205,5375 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 205,5375 | tấn |
| 39 | Cốt thép gối cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.298,0161 | kg |
| 40 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,9741 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 567 | c.kiện |
| 42 | Lắp đặt ống cống D400-L=4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 172 | đoạn |
| 43 | Thi công mối nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 115 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt ống cống D800-L=4m, H13 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 252 | đoạn |
| 45 | Lắp đặt ống cống D800-L=2m, H13 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | đoạn |
| 46 | Lắp đặt ống cống D800-L=4m, H30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41 | đoạn |
| 47 | Lắp đặt ống cống D800-L=2m, H30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | đoạn |
| 48 | Thi công mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 288 | mối nối |
| 49 | Lót móng bằng cát nền | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 394,391 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống cống D1000-L=4m, H13 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 177 | đoạn |
| 51 | Lắp đặt ống cống D1000-L=2m, H13 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18 | đoạn |
| 52 | Lắp đặt ống cống D1000-L=4m, H30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | đoạn |
| 53 | Thi công mối nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 176 | mối nối |
| 54 | Lót móng bằng cát nền | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 357,927 | m3 |
| 55 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 109,5034 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82,8444 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 166,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,7528 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,0355 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 204,7344 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,756 | m3 |
| 6 | Thi công mối nối ống cống 150X150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 135 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống H(150x150)cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 145 | c.kiện |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,821 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6625 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,0159 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm cát giảm tải | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 215,8164 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,84 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,1259 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 797,5 | m2 |
| 15 | Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 90,3136 | m3 |
| 16 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 361,2545 | m2 |
| 17 | Gia cố cọc tre móng cống L=2.5m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 260,975 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,9625 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giếng thăm M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,0963 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2639 | tấn |
| 21 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0335 | tấn |
| 22 | Thang thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84,766 | kg |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2273 | 100m2 |
| 24 | Thép góc (90x90x6)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18 | c.kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9688 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 183,8308 | kg |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 29 | Thép góc (80x80x6)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82,8 | m |
| 30 | Bê tông đỉnh cống M300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160,1472 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cống M300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 175,716 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy cống M300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 174,8218 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 107,976 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 38,455 | m3 |
| 35 | Cốt thép đỉnh cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,9653 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,3538 | tấn |
| 37 | Cốt thép đáy cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,9906 | tấn |
| 38 | Cốt thép thân cống D >18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 39 | Đá dăm cát giảm tải | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 235,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đỉnh cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,9861 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,5063 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,7097 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.092,24 | m2 |
| 45 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 46 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 47 | Bê tông tường M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,0971 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 48,5536 | m3 |
| 49 | Bê tông tường M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 116,4936 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 127,098 | m3 |
| 51 | Bê tông sân cống M200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 80,71 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,991 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,302 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,2334 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,0081 | 100m2 |
| 56 | Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85,6273 | m3 |
| 57 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 342,509 | m2 |
| 58 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 83,3 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,8496 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 208,952 | kg |
| 62 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10.683,9862 | kg |
| 63 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 64 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34 | c.kiện |
| 65 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44,1421 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,4708 | 100m3 |
| 67 | Gia cố cọc tre móng cống L=2.5m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 460,4125 | 100m |
| 68 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3424 | 100m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,1546 | 100m2 |
| 70 | Cọc ván thép Larsen L-IV thi công cống (luân chuyển 4 lần) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,015 | 100m |
| 71 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60,06 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60,06 | 100m |
| I | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Thi công giếng cát D400mm L | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.055,86 | 100m |
| 2 | Đá dăm cửa thoát nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 244,6189 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,0907 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật dệt R200kN/m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 697,41 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 867,75 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát hạt trung K95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 391,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 343,64 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù lún K95 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 422,08 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 543,72 | 100m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 230,2129 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng bàn quan trắc lún, chiều cao trung bình 3m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102 | bộ |
| 12 | Gia công, lắp dụng cọc gỗ (D=10cm, L=1,7m) đo chuyển vị ngang bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 272 | cọc |
| 13 | Đo lún công trình, số điểm của công trình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 chu kỳ đo |
| 14 | Đo lún công trình, số điểm của công trình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | 1 chu kỳ đo |
| J | Xây dựng đoạn 2 (Từ đường cao Thắng đến sân bay Đồng Hới) MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 169,1711 | 100m2 |
| 2 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,1162 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 169,1711 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,0637 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,6737 | 100m3 |
| 6 | Cắt bê tông nhựa mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,1384 | 100m |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 100,08 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6539 | 100m3 |
| 3 | Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 446,2869 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,5276 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,3197 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,0128 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,6081 | 100m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,0569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10T | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 133,9786 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất C4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,5461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C4( đất hỗn hợp) đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10T | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,5461 | 100m3 |
| L | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 5cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,9518 | 100m2 |
| 2 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,8935 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,9518 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1124 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| M | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 530,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 52,4636 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,3783 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 29,4161 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.828 | c.kiện |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,8 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,8 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 245,2035 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32,6938 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh dọc D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,4397 | tấn |
| 11 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,6445 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,6318 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3893 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 15 | Cát đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 18 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,0957 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,6271 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,1631 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1966 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 25 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,6618 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,0083 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 300,8317 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 143,04 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27.714 | kg |
| 30 | Thép hình (50x50x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16.181,4 | kg |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,3308 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.788 | c.kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 73,14 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4.278 | kg |
| 36 | Thép hình (50x50x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.248,9 | kg |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 138 | c.kiện |
| 39 | Bê tông giằng mương M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 96,3 | m3 |
| 40 | Cốt thép giằng mương D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,4283 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng mương D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,4703 | tấn |
| 42 | Thép hình (50x50x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14.522,04 | kg |
| 43 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,1414 | 100m2 |
| 44 | Cọc thép C200x100x5.2 (khấu hao) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,2453 | tấn |
| 45 | Cây chống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 52 | cây |
| 46 | Thép tấm KT(2000x2000x5)mm (khấu hao) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,7 | tấn |
| 47 | Đóng cọc thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,076 | 100m |
| 48 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 302,382 | tấn |
| 49 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,076 | 100m |
| N | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,781 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9447 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0118 | m3 |
| 5 | Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt hố thu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47 | c.kiện |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3275 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm bó vỉa D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 164,15 | kg |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3038 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49 | c.kiện |
| 11 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống tròn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9305 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0139 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0148 | m3 |
| 15 | Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt hố thu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49 | c.kiện |
| 17 | Lắp đặt ống cống D400-L=3m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống cống D400-L=4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49 | đoạn |
| 19 | Thi công mối nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98 | mối nối |
| 20 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 73,9704 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30,8935 | m3 |
| 22 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2347 | 100m3 |
| 23 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,4201 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,8755 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,9349 | 100m3 |
| 26 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,4652 | 100m3 |
| 27 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,9625 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,8331 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống cống D600-L=4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | đoạn |
| 30 | Thi công mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 31 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 33 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 34 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 37 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 38 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6948 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 40 | Thép hình (75x75x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,92 | kg |
| 41 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0646 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,6631 | kg |
| 43 | Thép góc tấm đan (KT 80x80x6)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,4832 | kg |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | c.kiện |
| 46 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 47 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 48 | Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 49 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| O | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.731 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 161,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,4254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 483,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,9302 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 120,93 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 380,6 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 380,6 | tấn |
| 10 | Bê tông vỉa hè M100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 296,9494 | m3 |
| 11 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.969,494 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 148,4747 | m3 |
| P | CỐNG HỘP H(150X150) | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,2354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 7 | Thép hình (75x75x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,62 | kg |
| 8 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,898 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống tròn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1485 | tấn |
| 10 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,6283 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,4821 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,4086 | m3 |
| 13 | Thi công mối nối ống cống 150X150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống cống H(150x150)cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | c.kiện |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,2072 | m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,2601 | m3 |
| 17 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,3005 | m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6874 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2985 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7218 | 100m2 |
| 21 | Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,084 | m3 |
| 22 | Đá dăm cát giảm tải | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 72,189 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1896 | 100m3 |
| 24 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 25 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 26 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| Q | NỐI CỐNG HỘP H(75X75) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2642 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4052 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9386 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 9 | Lót móng bằng cát nền | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3946 | m3 |
| 11 | Thi công mối nối ống cống 150X150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống H(150x150)cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | c.kiện |
| 13 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 16 | Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,1278 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| R | HỐ THU HTA1, CỬA XÃ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400-L=4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400-L=3m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | đoạn |
| 3 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống tròn D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 5 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7835 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,8653 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,857 | m3 |
| 8 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9831 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố thu D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 12 | Lót móng bằng cát nền | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,9079 | m3 |
| 14 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,4197 | m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 16 | Thi công mối nối ống cống 150X150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống cống H(150x150)cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | c.kiện |
| 18 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 22 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5266 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 25 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| S | TẤM ĐAN THAY MỚI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1351 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,9264 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 444,08 | kg |
| 4 | Thép hình (50x50x5)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 137,228 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | c.kiện |
| 7 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 100 | m2 |
| T | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chử nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ , THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo tam giác cột đôi BTLT, trọng lượng xà 86,86kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha cột đơn, trọng lượng xà 62,7kg. XĐL2P 2L | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 1km/1 dây |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,8 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt giáp níu dây A/XLPE 95mm2 12,7(22)/24kv | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Dựng cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11, bằng cần cẩu kết hợp thủ cụng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63X63x6 L=2m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 148,72 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,41 | 100kg |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 14 | Lắp tiếp địa đầu cột, chõn cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 15 | Tháo dỡ cột BTLT 14m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 16 | Tháo xà đường dây 22kV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Tháo đường dây trung thế 22kV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 1km/1 dây |
| 18 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,8 | 10 sứ |
| 19 | Tháo chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cỏp lực hạ thế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt dõy đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4 | 1m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cỏp 35mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 25 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63X63x6 L=2m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 99,14 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,23 | 100kg |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,33 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt giá móc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp biển cấm và đánh số cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 36 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dõy đồng, về hộp chia dõy hạ thế, tiết diện dõy 35mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 55 | 1 m |
| 38 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 39 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,325 | km/dây |
| 40 | Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,35 | 1 km cáp |
| 41 | Dựng cột BTLT hoàn trả cột BH Viễn thông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 42 | Lắp đặt hộp chia dây thông tin | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt giá móc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp néo cáp viễn thông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Tháo cột BH viễn thông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 46 | Tháo cáp viễn thông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,35 | km/dây |
| V | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ,LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV, HẠ THẾ 0.4kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,1461 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6919 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đỏ 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M250, đỏ 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 5 | Vỏn khuụn múng cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,013 | kg |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 95,2879 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,0152 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,0989 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0997 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 64,9293 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 433,02 | kg |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2994 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,6881 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,4275 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,54 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,01 | m3 |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng chi khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có một hợp đồng bằng tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng các hợp đồng phải lớn hơn 194 tỷ đồng. Trong đó: có ít nhất 01 công trình có các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; đắp đất nền đường; Cống thoát nước; Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát D≥40cm.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán); + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình ( 1 người )+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên, phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh);+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 | ||
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công ( 3 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 | ||
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: ( 1 người )Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá. - Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 | ||
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm: ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông hoặc công cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 | ||
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 | ||
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm ( 1 người)+ Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 | ||
| 7 | Công nhân kỹ thuật ( 30 người)- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh lốp ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m3 | 3 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích (0,9-1,6)m3 | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥8T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung có tải trọng ≥10T | 4 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp có tải trọng ≥16T | 4 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi ≥110CV | 5 |
| 8 | Bộ Thiết bị thi công giếng cát | Bộ Thiết bị thi công giếng cát | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥7T | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | 10 |
| 11 | Ô tô trộn bê tông | Ô tô trộn bê tông ≥ 8T | 2 |
| 12 | Máy rải CPĐD (BTN) | sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe tưới nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông (đầm rung) | Sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi