Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894501-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211079035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:47:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,319,063,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường 2,5 đến UBND phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa điểm: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL-E&C.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa điểm: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa điểm: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội. Địa điểm: Số 12, phố Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1521100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1521100m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1521100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1521100m2
5CPĐD loại 1 dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7219100m3
6CPĐD loại 2 dày 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0177100m3
7Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8188100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8188100m2
9Bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8188100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8188100m2
11CPĐD loại 1 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8819100m3
12Bù vênh CPĐD loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,214100m3
13Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9749100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9749100m2
15Bù vênh BTN C12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,92m3
16Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4146100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4146100m2
18Bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4146100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4146100m2
20CPĐD loại 1 dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5122100m3
21CPĐD loại 2 dày 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1951100m3
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,8871100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,8871100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,8871100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,8871100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8752100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8752100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8752100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8752100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6266100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6266100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6266100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6266100m3
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3336100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3716100m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4442100m3
37Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.835,781m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,7326100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9805100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3087100m3
41Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4937100m3
42Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1228100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6929100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6929100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6929100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3375100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3375100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3375100m3
B HÈ ĐƯỜNG
1Gạch BTXM M300 vân đá 40x40x4.5(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.792,49m2
2BTXM đá 2x4, mác 150 dày 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,3992m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9249100m2
4Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,424m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
7Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,2m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5584m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2362100m2
10Bó vỉa BTXM M300 vân đá 22x18x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1987m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
13Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
16Đan rãnh 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,5m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,534m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3884100m2
19Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x25x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,968m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3584100m2
22Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0498100m3
23Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,92m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m3
25Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5100m2
27Viên dẫn hướng BTXM M300 giả đá 40x40x4,5(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,6m2
28Viên dừng bước BTXM M300 giả đá 40x40x4,5(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8438100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
32Gạch BTXM M300 vân đá 40x40x4.5(cm) bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
C CẢNH QUAN
1Cây Lim xẹt D15-20cm (Công trồng, chăm sóc đến khi bàn giao công trình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cây
2Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (đường kính cây 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây/lần
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát đến vị trí thích hợp. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây/tháng
4Cây xanh dịch chuyển, dựng lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cây/tháng
5Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4385100m2/lần
6Trồng, chăm sóc cỏ lạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.143,85m2/tháng
7Gia công thanh chống câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,409tấn
8Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.352,87kg
9Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,16kg
10Bulong cấp bền 8.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.638kg
11Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.047,03kg
12Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4316100m3
13Bó gốc vỉa BTXM M300 vân đá 10x15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật829m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật689,69m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,49m2
3Sơn giảm tốc màu vàng (Dày 6mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,66m2
4Biển hình vuông 60x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12biển
5Trụ biển báo D80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4966tấn
8Mạ kẽm thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4966tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m2
10Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật866,6667cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7659tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7659tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3141tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0485100m2
16Sơn dải phân cách bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,75m2
17Lắp đặt dải phân cách cứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342cái
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0655100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4366100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0043100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4366100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4366100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4366100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5265100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4043100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5265100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5265100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5265100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
21CPĐD loại 2 dày 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
24Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5638m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m3
42Lắp đặt Cống hộp quy cách 0.8x0.8m L1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn cống
43Mối nối vữa xi măng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0397m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0675100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m3
52Lắp đặt Cống hộp quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
53Mối nối vữa xi măng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86đoạn cống
63Mối nối vữa xi măng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,96m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,78m3
67Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 3000x3000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469đoạn cống
68Mối nối vữa xi măng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7584m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,68m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,876100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,84m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,87m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7587tấn
76Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp dựng Nắp ga gang P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,33m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2182100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7918tấn
85Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
94Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2184100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
100Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
101Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
109Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,57m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2968100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4335tấn
115Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
124Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2184100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7917tấn
130Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
139Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,14m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3036100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
145Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
154Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
155Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,71m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4559100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4039tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
161Thi công đá dăm đệm 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m3
162Bộ ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp D700, đường kính khung 840, tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Lắp đặt gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5313100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2219100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5313100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5313100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5313100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,78m3
170Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2217100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9591tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1162tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2274tấn
180Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
181Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
189Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2357tấn
195Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
204Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
205Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,87m3
207Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0232100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2793tấn
210Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
211Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3438100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3777tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
219Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
220Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,76m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
223Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
224Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0805100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1626tấn
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057m3
227Bộ song chắn rác composite (nắp 430x860, khung 530x960) tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
228Lắp dựng song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4294100m3
231Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m3
237Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9106tấn
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
240Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
241Bộ song chắn rác composite (nắp 430x860, khung 530x960) tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
242Lắp dựng song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m3
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1808100m3
245Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m3
247Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m3
248Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
249Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
250Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
251Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m3
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8675100m3
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m3
255Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m3
257Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
258Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0511100m3
259CPĐD loại 2 dày 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m3
260Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0752100m3
261Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
262Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9444m3
263Lát gạch giả đá dày 4,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,28m2
264Vữa XM mác 100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,28m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông XM, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
266Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5228100m2
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9093100m3
268Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m3
271Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
272Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
273Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
274Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,82m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7007100m2
277Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m3
278Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
279Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6774100m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1425100m3
282Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6774100m3
283Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6774100m3
284Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6774100m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,73m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1522100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
289Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
290Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=125kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
291Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
293Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0223100m2
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m2
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0758tấn
299Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
300Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
301Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
302Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m3
303Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9705100m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5338100m3
305Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
306Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
307Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
308Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
309Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
310Chèn vữa XM M100, chiều dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m2
311Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 2 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+2lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4702Tấn
312Thép Bản dày 10mm (luân chuyển 2 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+2lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3551
313Lắp dựng và tháo dỡ thép bản gia cố thành hốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,629tấn
314Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0775100m
315Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7425100m
316Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0775100m cọc
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246cái
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật573cái
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,65100m3
13Ống PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,425100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1746100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0308tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2337tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
21Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1753100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7077100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1753100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1753100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1753100m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4231tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1582100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5537100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5111tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1868tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1868tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3328100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2928tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0668tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
44Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5032100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3696100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5032100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5032100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5032100m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1209tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0711tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0711tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,54m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2512100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0254tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4673tấn
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m3
67Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
68Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5224100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5872100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5224100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5224100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5224100m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8462tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3164100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,66m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7048100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3877tấn
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3078100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2644tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
90Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0889100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0886tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2696100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2402tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026m3
113Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Lắp dựng nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1085100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0978tấn
127Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
128Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
129Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 3 lần-thi công 5 tháng) (5 tháng*1.17%/tháng+3lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3302Tấn
130Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 1 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+1lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663Tấn
131Thép Bản dày 10mm (luân chuyển 3 lần-thi công 5 tháng) (5 tháng*1.17%/tháng+3lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,049
132Lắp dựng và tháo dỡ thép bản gia cố thành hốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,74tấn
133Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,4875100m
134Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8125100m
135Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,4875100m cọc
G HÀO KỸ THUẬT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,52m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,4333tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6834tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,3054100m2
6Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật402đoạn cống
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,13m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2697tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3709100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,72m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9948100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8194tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.2061 cấu kiện
14Ống cáp HDPE D195/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642100m
15Ống HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926100m
16Ống cáp PVC D110/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,07m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1316100m2
20Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,2m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
29Nắp ga gang cầu 4 cánh KT1660x910Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
30Lắp ga gang cầu 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
31Đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2073tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
35Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,07m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1316100m2
39Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,01m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,08m2
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m3
48Nắp ga gang cầu 4 cánh KT1660x910Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
49Lắp ga gang cầu 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2073tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
54Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
56Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m3
66Nắp ga Nivo (263x263) composite-125KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
67Lắp dựng nắp ga NivoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
68Giá đỡ đơn loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
69Giá đỡ đơn loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
70Giá đỡ đơn loại 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
71Giá đỡ đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
72Lắp dựng giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1271 cấu kiện
73Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1076100m
74Lắp đặt PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605100m
H TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m3
3Ván khuôn thân tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,176100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m2
7Đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
8Đất sét đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375100m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
10Ống PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
12Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,25100m
14Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3072tấn
15Mạ kẽm thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3072tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
17Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,3333cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1178tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1178tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m3
I CẤP NƯỚC
1Ống HDPE DN160-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
2Ống HDPE DN200-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19100m
3Ống HDPE DN315-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m
10Tê thu HDPE DN315xDN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Tê thu gang DN160xDN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Tê thu gang DN315xDN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Ba chạc HDPE DN315Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cút 90 độ HDPE DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cút 90 độ HDPE DN315Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Cút 135 độ HDPE DN160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Đầu nối bích BU DN160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Đầu nối bích BU DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Đầu nối bích BU DN315Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van chặn BB DN160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van chặn BB DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van chặn BB DN300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Tê HDPE xả kiệt DN160x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Mối nối mềm BE D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Van BB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Ống HDPE DN110-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
30Ống uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9123m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0823100m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0504m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0127tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
43Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
46Bầu xả khí đơn DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Răng kép thép DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Van khóa DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Rắc co DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Ống thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
51Đai khởi thủy DN300x1.1/4'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5743m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
57Ván khuôn gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,784m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
63Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
66Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
68Van chặn BB DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Mối nối mềm EB DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Đầu nối bích DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Ống HDPE DN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
72Miệng khóa gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Bích thép rỗng DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
74Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
75Cút thép D100 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
78Ống thép bảo vệ D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
79Ống thép bảo vệ D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
80Ống thép bảo vệ D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9984m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1897100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0691100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,36m3
9Lắp đèn LED chiếu sáng 150W, IP66Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
12Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
13Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,410 cột
14Lắp bảng chíp cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Gia công L63x63x5-2500mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
18Thép tiếp địa D10 có hàn tai nối, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
19Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Gia công L63x63x5-2500mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
21Thép tiếp địa D10 có hàn tai nối, L=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
22Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật935m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,184100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật655m
26Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật935m
28Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192bộ
29Lắp đặt băng cảnh báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật780m
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,26m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m3
35Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Lắp đặt các aptomat 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chóp nón cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
2Bảng mũi tên dẫn hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Biển hình tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Barie thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Đèn báo hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Áo phản quang và cờ hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Nhân công đảm bảo giao thông (Thi công 330 ngày, 2 nhân công, 2h/ngày)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1175E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chính gồm kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26.077.000.000 VND; (hai công trình cấp III, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 26.077.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)( Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
19 Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 9 m Có kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn Có kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
22 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Còn sử dụng tốt1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
24 Máy đóng cọc thép ≥ 1,2 tấn Còn sử dụng tốt1
25 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->