Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:47:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,319,063,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường 2,5 đến UBND phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hoàng Mai. Địa điểm: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội. Địa điểm: Số 12, phố Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1521 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1521 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1521 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1521 | 100m2 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7219 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0177 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8188 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8188 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8188 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8188 | 100m2 |
| 11 | CPĐD loại 1 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8819 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9749 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9749 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh BTN C12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | m3 |
| 16 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4146 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4146 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4146 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4146 | 100m2 |
| 20 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5122 | 100m3 |
| 21 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1951 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8871 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8871 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8871 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8871 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8752 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8752 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8752 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8752 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6266 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6266 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6266 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6266 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3336 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3716 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4442 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.835,781 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,7326 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9805 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3087 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4937 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1228 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6929 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6929 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6929 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3375 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3375 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3375 | 100m3 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gạch BTXM M300 vân đá 40x40x4.5(cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.792,49 | m2 |
| 2 | BTXM đá 2x4, mác 150 dày 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,3992 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9249 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2362 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa BTXM M300 vân đá 22x18x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa BTXM M300 vân đá 26x23x50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 16 | Đan rãnh 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3884 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Tấm đan rãnh 30x25x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3584 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100m2 |
| 27 | Viên dẫn hướng BTXM M300 giả đá 40x40x4,5(cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,6 | m2 |
| 28 | Viên dừng bước BTXM M300 giả đá 40x40x4,5(cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8438 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 32 | Gạch BTXM M300 vân đá 40x40x4.5(cm) bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| C | CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cây Lim xẹt D15-20cm (Công trồng, chăm sóc đến khi bàn giao công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cây |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (đường kính cây 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây/lần |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát đến vị trí thích hợp. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây/tháng |
| 4 | Cây xanh dịch chuyển, dựng lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây/tháng |
| 5 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4385 | 100m2/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,85 | m2/tháng |
| 7 | Gia công thanh chống cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,409 | tấn |
| 8 | Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.352,87 | kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | kg |
| 10 | Bulong cấp bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.638 | kg |
| 11 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.047,03 | kg |
| 12 | Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4316 | 100m3 |
| 13 | Bó gốc vỉa BTXM M300 vân đá 10x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,49 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc màu vàng (Dày 6mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 4 | Biển hình vuông 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | biển |
| 5 | Trụ biển báo D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4966 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4966 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m2 |
| 10 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 866,6667 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7659 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7659 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3141 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0485 | 100m2 |
| 16 | Sơn dải phân cách bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 21 | CPĐD loại 2 dày 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5638 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt Cống hộp quy cách 0.8x0.8m L1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 43 | Mối nối vữa xi măng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt Cống hộp quy cách 1600x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 53 | Mối nối vữa xi măng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | đoạn cống |
| 63 | Mối nối vữa xi măng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 3000x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469 | đoạn cống |
| 68 | Mối nối vữa xi măng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7584 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,68 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,84 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7587 | tấn |
| 76 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng Nắp ga gang P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 85 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 94 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 100 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 109 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2968 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4335 | tấn |
| 115 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 124 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7917 | tấn |
| 130 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 139 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 145 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 154 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4039 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 161 | Thi công đá dăm đệm 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 162 | Bộ ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp D700, đường kính khung 840, tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2219 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2217 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9591 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 180 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 189 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2357 | tấn |
| 195 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 204 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 205 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,87 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0232 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2793 | tấn |
| 210 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 211 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3438 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3777 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 219 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 220 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 224 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0805 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1626 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 227 | Bộ song chắn rác composite (nắp 430x860, khung 530x960) tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 228 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4294 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m3 |
| 237 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9106 | tấn |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 240 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 241 | Bộ song chắn rác composite (nắp 430x860, khung 530x960) tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 242 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 248 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 249 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 250 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 251 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8675 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 257 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 258 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | 100m3 |
| 259 | CPĐD loại 2 dày 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 261 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 262 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9444 | m3 |
| 263 | Lát gạch giả đá dày 4,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,28 | m2 |
| 264 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,28 | m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông XM, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 266 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5228 | 100m2 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9093 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,82 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7007 | 100m2 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m3 |
| 278 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 279 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6774 | 100m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1522 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 289 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 290 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp (Nắp ghi+ khung ghi) P=125kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 291 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 299 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 300 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 301 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 302 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9705 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5338 | 100m3 |
| 305 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 306 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 310 | Chèn vữa XM M100, chiều dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 311 | Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 2 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+2lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4702 | Tấn |
| 312 | Thép Bản dày 10mm (luân chuyển 2 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+2lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3551 | |
| 313 | Lắp dựng và tháo dỡ thép bản gia cố thành hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,629 | tấn |
| 314 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0775 | 100m |
| 315 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7425 | 100m |
| 316 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0775 | 100m cọc |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,65 | 100m3 |
| 13 | Ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1746 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0308 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 21 | Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1753 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7077 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1753 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1753 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1753 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4231 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5537 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2928 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| 44 | Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2512 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0254 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4673 | tấn |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 67 | Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 68 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5224 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5872 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5224 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5224 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5224 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8462 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7048 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3877 | tấn |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3078 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m3 |
| 90 | Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | m3 |
| 113 | Bộ ga composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700, khích thước khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | tấn |
| 127 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 129 | Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 3 lần-thi công 5 tháng) (5 tháng*1.17%/tháng+3lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3302 | Tấn |
| 130 | Thép hình C200x65x20x2.0mm - L=6m (luân chuyển 1 lần-thi công 2 tháng) (2 tháng*1.17%/tháng+1lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | Tấn |
| 131 | Thép Bản dày 10mm (luân chuyển 3 lần-thi công 5 tháng) (5 tháng*1.17%/tháng+3lần*3.5%/ 1 lần đóng nhổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,049 | |
| 132 | Lắp dựng và tháo dỡ thép bản gia cố thành hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,74 | tấn |
| 133 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4875 | 100m |
| 134 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8125 | 100m |
| 135 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4875 | 100m cọc |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4333 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6834 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3054 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,5m - Quy cách 1400x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | đoạn cống |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2697 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3709 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9948 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8194 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ống cáp HDPE D195/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | 100m |
| 16 | Ống cáp PVC D110/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 29 | Nắp ga gang cầu 4 cánh KT1660x910 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Lắp ga gang cầu 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,08 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 48 | Nắp ga gang cầu 4 cánh KT1660x910 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Lắp ga gang cầu 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 66 | Nắp ga Nivo (263x263) composite-125Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 67 | Lắp dựng nắp ga Nivo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 68 | Giá đỡ đơn loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 69 | Giá đỡ đơn loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 70 | Giá đỡ đơn loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Giá đỡ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 72 | Lắp dựng giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1076 | 100m |
| 74 | Lắp đặt PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Đất sét đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 10 | Ống PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 14 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3072 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 17 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,3333 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN160-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN200-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN315-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 10 | Tê thu HDPE DN315xDN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê thu gang DN160xDN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Tê thu gang DN315xDN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ba chạc HDPE DN315 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút 90 độ HDPE DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cút 90 độ HDPE DN315 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút 135 độ HDPE DN160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đầu nối bích BU DN160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối bích BU DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích BU DN315 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn BB DN160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn BB DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn BB DN300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê HDPE xả kiệt DN160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van BB D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ống HDPE DN110-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9123 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0504 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 46 | Bầu xả khí đơn DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Răng kép thép DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van khóa DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Rắc co DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 51 | Đai khởi thủy DN300x1.1/4' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5743 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 57 | Ván khuôn ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 63 | Lắp đặt nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Van chặn BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Đầu nối bích DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Ống HDPE DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 72 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 74 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 75 | Cút thép D100 (hàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 78 | Ống thép bảo vệ D250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Ống thép bảo vệ D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 80 | Ống thép bảo vệ D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 9 | Lắp đèn LED chiếu sáng 150W, IP66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu cos đồng 3mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng chíp cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Gia công L63x63x5-2500mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 18 | Thép tiếp địa D10 có hàn tai nối, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn, lặp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Gia công L63x63x5-2500mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 21 | Thép tiếp địa D10 có hàn tai nối, L=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m |
| 28 | Lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 29 | Lắp đặt băng cảnh báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,26 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 2 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Biển hình tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Barie thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang và cờ hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông (Thi công 330 ngày, 2 nhân công, 2h/ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1175E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chính gồm kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26.077.000.000 VND; (hai công trình cấp III, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 26.077.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)( Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 9 m | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy đóng cọc thép ≥ 1,2 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi