Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:06:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,048,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử phục vụ sản xuất Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất của Xưởng X260/Cục Quân khí 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơle thời gian T48N-60A | 1 | cái | - Dải nguồn 24-240 Vac/dc- Có các dải thời gian: 60s/60m/60h- Là loại rơ le Analog, đặt thời gian bằng núm vặn- Đầu ra: Tiếp điểm thời gian 1(NO+NC), tiếp điểm thường 1NO, 3A/250Vac- Có hình ảnh do bên mời thầu cung cấp | ||
| 2 | Dao cắt nhiệt máy cắt dây đai 1.200W | 11 | bộ | - Vật liệu: Đồng C18200.- Kích thước YCKT theo yêu cầu kỹ thuật số 198 do bên mời thầu cung cấp- Yêu cầu cung cấp 01 sản phẩm mẫu- 1 bộ gồm 02 dao, 02 thanh điện trở Ø13x250-1200W | ||
| 3 | Cụm gia nhiệt máy dán hút chân không | 8 | bộ | - Lắp trên máy dán hút chân không của bên mời thầu - Kích thước: 500x40x20; Tấm đỡ bằng gỗ phíp; Dây trở dẹt 10x0,3; vật liệu: CrAlMo; Các bu lông bằng đồng đỏ | ||
| 4 | Dây điện 2x2,5 | 83 | m | - Dây điện đôi 2x2,5 Cu/PVC theo tiêu chuẩn EC 60227 | ||
| 5 | Dùi điện 800w | 6 | cái | - Kích thước lõi đồng: Ø8x120, đồng đỏ nguyên chất.- Tổng chiều đài 260mm.- Tay cầm bằng gỗ phíp Ø30.- Công suất 800W.- Dây gia nhiệt điện trở CrAlMo.- Có công tắc tắt mở trên tay cầm- Điện áp 220V-240V; tần số 50Hz- Thời gian làm nóng nhanh, sử dụng ngay trong 20 - 30s | ||
| 6 | Đèn led 50W | 19 | bộ | - Công Suất : 50W- Quang thông : 90 - 110 LM/W- Điện áp đầu vào: 85V- 265V- Hệ số công suất (PF) : > 0.9- Ánh sáng : Trắng - Có hình ảnh do bên mời thầu cung cấp | ||
| 7 | Đèn LED 5W | 88 | bộ | - Đế đèn có nam chân; Công suất: 5W- Điện áp: 220v; Ánh sáng: Trắng; Tần số: 50 Hz - Có công tắc và phích cắm điện, cần đèn bẻ cong 360o chiều dài dây 1,5m, loại dây 0,5x2;- Có hình ảnh sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 8 | Khởi động từ 30A | 1 | cái | - Dòng điện định mức: 30A- Điện áp cuộn hút: 220V, tần số 50 Hz- Rơle nhiệt: 32A | ||
| 9 | Khởi động từ đồng bộ rơ le nhiệt 32A | 6 | bộ | - Dòng điện định mức: 32A- Điện áp cuộn hút: 220V, tần số 50 Hz- Rơle nhiệt: 35A | ||
| 10 | Khởi động từ máy hút chân không 60A | 1 | bộ | - Khởi động từ sử dụng cho thiết bị máy hút chân không- Điện áp vào 380V- Dòng điện định mức 60A- Điện áp cuộn hút 220V- Rơle nhiệt: 65A- Đảm bảo làm việc trong môi trường không khí ẩm và hơi nước không làm hỏng lớp cách điện | ||
| 11 | Khởi động từ máy nén khí 5HP 380V-30A | 1 | cái | - Dòng điện định mức: 30A- Điện áp cuộn hút: 220V, tần số 50 Hz- Rơle nhiệt: 32A | ||
| 12 | Nút bấm 32A | 5 | cái | - Kiểu nút bấm 3 pha- Dòng điện định mức: 32A- Mặt có đèn báo LED | ||
| 13 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 33 | bộ | - Số ổ cắm: 06- Số công tắc: 06- Chiều dài dây: 10 m- Số lõi dây: 3; ruột đồng tiết diện 1 sợi 2,5mm2- Công suất tối đa: 2000W - Có bảo vệ quá tải bằng CB- Có nắp che an toàn- Có hình ảnh sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 14 | Thiết bị đốt đầu chỉ 220v-1KW | 5 | cái | - Máy thổi hơi nhiệt cầm tay đốt các đầu chỉ thừa- Đầu thổi nhiệt được làm bằng Nickel-Chrome- Phần gia nhiệt độ 100-4000 C- Công suất 1KW- Có hình ảnh sản phẩm do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 15 | Bo mạch điều khiển máy cắt dây | 1 | bộ | - Điện áp đầu vào: 220V, tần số 50 Hz- Sau khi lắp ráp, thay thế các hoạt động của máy cắt dây CUTEX TBC502H đảm bảo các thông số kỹ thuật, máy vận hành tốt. | ||
| 16 | Bo mạch điều khiển máy hút chân không | 1 | bộ | - Điện áp đầu vào: 220V, tần số 50 Hz- Sau khi lắp ráp, thay thế linh kiện, máy hút chân không đảm bảo được các thông số kỹ thuật, máy vận hành tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi