Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh khoảng 70% nhu cầu vốn, phần còn lại (30% nhu cầu vốn) được bố trí từ nguồn xử phạt vi phạm hành chính và tịch thu xung quỹ trong lĩnh vực chống buôn lậu lâm sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:18:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.844E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | KCS, giám sát chấ lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) Cải tạo, nâng cấp Văn phòng Hạt kiểm lâm huyện Bá Thước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh khoảng 70% nhu cầu vốn, phần còn lại (30% nhu cầu vốn) được bố trí từ nguồn xử phạt vi phạm hành chính và tịch thu xung quỹ trong lĩnh vực chống buôn lậu lâm sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
Số Điện thoại: 02373716243
Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở 1 TẦNG 04 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5467 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1497 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2118 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2189 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2189 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở CÁN BỘ 01 TẦNG 04 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6045 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4387 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2944 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - bao giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0589 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, Đắp đất chân móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - tôn nền (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5437 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5141 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1337 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4846 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6194 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1406 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8066 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8066 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3856 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,654 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7932 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6021 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,8961 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3532 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9951 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt S1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,627 | kg |
| 50 | Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7626 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Rọ chắn rác phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Keo dán ống | 2 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE?PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3293 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3033 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8788 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm taY, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9069 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3834 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2398 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4162 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,685 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,286 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2662 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2398 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Máy bơm nước N=0,25KW, Q=46L/PH, H=32M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Răc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2847 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,548 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 78 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,738 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2278 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,215 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 13 | Dọn vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7054 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7054 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7054 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5756 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,576 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,795 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,598 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5756 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,576 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,795 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,174 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3706 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0022 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0022 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công- cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,33 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,57 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,57 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,33 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5839 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | m2 |
| 39 | Lan can thép hộp, thanh thép hộp 20x20 (a=100), tay vịn lan can thép hộp 40x80 (sơn 3 nước, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9425 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8888 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8888 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D32x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 79 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9445 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9445 | m3 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m2 |
| 82 | Lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 83 | Tôn quây quanh công trình, cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 3 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,72 | cái |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4216 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8535 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,165 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4216 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8535 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,165 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4296 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,0185 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8106 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8106 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn lốp trần D300-24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3379 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3379 | m3 |
| 43 | Lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 44 | Tôn quây quanh công trình, cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1784 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8472 | cái |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,336 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,785 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,336 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,785 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,672 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1814 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,364 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,364 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2229 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2229 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Thu D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Máy bơm 550W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.844E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | KCS, giám sát chấ lượng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi