Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950094-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220949831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh khoảng 70% nhu cầu vốn, phần còn lại (30% nhu cầu vốn) được bố trí từ nguồn xử phạt vi phạm hành chính và tịch thu xung quỹ trong lĩnh vực chống buôn lậu lâm sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:18:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.844E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc KCS, giám sát chấ lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Cải tạo, nâng cấp Văn phòng Hạt kiểm lâm huyện Bá Thước
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh khoảng 70% nhu cầu vốn, phần còn lại (30% nhu cầu vốn) được bố trí từ nguồn xử phạt vi phạm hành chính và tịch thu xung quỹ trong lĩnh vực chống buôn lậu lâm sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa , địa chỉ: Số 03 Hạc Thành, P. ĐIện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373716243 Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và tư vấn xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa , địa chỉ: Số 03 Hạc Thành, P. ĐIện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373716243 Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373716243 Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở 1 TẦNG 04 GIAN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V92,872m2
2Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồngMô tả kỹ thuật theo chương V252,5467m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V42,1497m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2118m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,2189m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô.Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2189m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở CÁN BỘ 01 TẦNG 04 GIAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0441m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6045m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4387m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2944m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - bao giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0589m3
7Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1266m3
8Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
9Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4778tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, Đắp đất chân móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - tôn nền (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
12Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5437m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,474m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m3
16Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5141m3
17Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m2
18Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551tấn
20Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264100m2
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1289tấn
23Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1337m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873100m2
25Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
26Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4846m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6194m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1406m3
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8066tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8066tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,38561m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
34Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V408cái
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,654m2
39Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,64m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,7932m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,6021m2
42Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,8961m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,3532m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9951m2
46Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
47Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
48Vách kính nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt S1:Mô tả kỹ thuật theo chương V251,627kg
50Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2642m3
51Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2505m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7626m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
55Lắp đặt ống nhựa D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Rọ chắn rác phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Keo dán ống2hộp
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE?PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3033m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8788m3
5Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm taY, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
10Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4534m3
11Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9069m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,472m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,472m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m3
15Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3491m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
19Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6707m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
22Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3834m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2398m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4162m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,685m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,286m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2662m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,2398m2
34Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
37Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Máy bơm nước N=0,25KW, Q=46L/PH, H=32MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
51Lắp đặt cút nhựa D20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Răc co D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt côn nhựa D20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt ống nhựa PVC D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
59Lắp đặt cút nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt cút nhựa D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt côn nhựa D100x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Rọ chắn rác phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,28471m3
68Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
69Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6298m3
70Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7178m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4024m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949m3
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,548m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
78Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,738m2
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2278m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,215m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,687m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5057tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5057tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,9441m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7743100m2
12Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
13Dọn vệ sinh máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,7054m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7054m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V43,7054m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,5756m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V546,576m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,795m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V304,598m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,5756m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,576m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,795m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V851,174m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,3706m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V191,0022m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,0022m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công- cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V45,33m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V90,57m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,57m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
34Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,331m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,5839m3
36Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4308m3
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,701m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,701m2
39Lan can thép hộp, thanh thép hộp 20x20 (a=100), tay vịn lan can thép hộp 40x80 (sơn 3 nước, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9425m2
40Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Phá dỡ nền gạch lá nem nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V6,8888m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8888m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
55Lắp đặt cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt tê nhựa U.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt côn nhựa D32x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê nhựa U.PVC D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt cút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
66Lắp đặt quạt trần + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
75Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
77Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
79Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,9445m3
80Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V23,9445m3
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,755100m2
82Lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
83Tôn quây quanh công trình, cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V96,18m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V96,18m2
3Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V384,72cái
4Vệ sinh bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V21,756m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,756m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,756m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V151,4216m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V332,8535m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,165m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4216m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,8535m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,165m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,4296m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,0185m2
17Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V97,8106m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8106m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12,9375m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V21,08m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,9375m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,08m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,9375m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,08m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa - cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V21,08m2
26Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12,93751m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Lắp đặt đèn lốp trần D300-24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
39Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
41Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,3379m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,3379m3
43Lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V173,16m2
44Tôn quây quanh công trình, cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,672m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V71,1784m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118100m2
4Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8472cái
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V100,336m2
9Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V132,785m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,336m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,785m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,672m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,1814m2
18Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V58,364m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,364m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,49m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
23Lắp dựng cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,49m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2229m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V5,2229m3
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
29Lắp đặt ống PVC D 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Lắp đặt ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
31Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Thu D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Máy bơm 550WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.844E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
3 KCS, giám sát chấ lượng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->