Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp đề can, tem sản phẩm, cắt chữ phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp đề can, tem sản phẩm, cắt chữ phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:04:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,024,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp đề can, tem sản phẩm, cắt chữ phục vụ sản xuất Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất của Xưởng X260/Cục Quân khí 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đề can chịu tia UV | 38 | m² | - Các biển treo ngoài trời, chịu được ánh nắng mặt trời sau 02 năm không bị thay đổi màu.- Kích thước 800x500mm/tấm- Nội dung in do bên mời thầu cung cấp- Yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu sản phẩm, số lượng: 01 m². | ||
| 2 | Đề can in màu hình dụng cụ | 169 | cái | - Vật liệu: Nhôm tấm - Kích thước: 200x150x1- Hình các dụng cụ và chữ màu trắng, nền đen- Nội dung in do bên mời thầu cung cấp.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu sản phẩm, số lượng: 05 cái. | ||
| 3 | Bản in lưới | 468 | bộ | - Lưới in lụa IST 50/60, nội dung bản in do bên mời thầu cung cấp.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu sản phẩm, số lượng: 02 bộ. | ||
| 4 | Khung in lưới 500x 350 x30 | 8 | cái | - Khung bằng nhôm KT bao 500x350x30- Khung đảm bảo chắc chắn- Lưới in lụa IST 50/60, nội dung bản in do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 5 | Biển nhôm, kt: 90x45x1 | 325 | cái | - Vật liệu: Nhôm tấm dày 1 mm- Kích thước 90x45 mm- Chữ dập nổi 0,4mm, màu trắng trên nền đen- Nội dung, cỡ chữ trên biển do bên mời thầu cung cấp.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu sản phẩm, số lượng: 02 cái. | ||
| 6 | Biển nhôm: kt: 95 x55 | 18 | cái | - Vật liệu: Nhôm tấm dày 1,5mm- Kích thước 95x55 mm- Chữ dập nổi 0,4mm, màu trắng trên nền đen- Nội dung, cỡ chữ trên biển do bên mời thầu cung cấp.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu sản phẩm, số lượng: 02 cái. | ||
| 7 | Biển nhôm thống kê dụng cụ 100x80x1 | 108 | cái | - Vật liệu: Nhôm tấm dày 1mm- Kích thước: 80x100 mm- Chữ dập nổi 0,4mm, màu trắng trên nền đen- Nội dung, cỡ chữ trên biển do bên mời thầu cung cấp | ||
| 8 | Tem sản phẩm 80x20 | 13 | cái | - Vật liệu: Nhôm tấm dày 1 mm - Kích thước: 80x20 mm- Chữ màu trắng trên nền đen- Nội dung, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 9 | Tem sản phẩm kt: 50 x16 | 19.680 | cái | - Vật liệu: vải nilon trắng- Kích thước: 50x16- Kiểu chữ: Arial Narrow đứng đậm, chữ thêu chỉ đen trên vải nilon trắng, chữ sắc nét không bị sổ, xô lệch trên nền. - Nội dung: 2022 - X260, chữ cao 9 mm- Yêu cầu 03 sản phẩm mẫu.- Bao gói 500 cái/túi PE | ||
| 10 | Bút bi màu nhũ | 427 | cái | - Bút mực nước, màu nhũnét chữ 1mm- Khi sử dụng mực ra trơn đều- Có hình ảnh do bên mời thầu cung cấp - Yêu cầu cung cấp 03 sản phẩm mẫu | ||
| 11 | Bút bi màu xanh | 258 | cái | - Bút bi cỡ ngòi 0,7mm, mực màu xanh- Khi sử dụng mực ra đều, không bị tắc khi bút vẫn còn mực- Có hình ảnh do bên mời thầu cung cấp- Yêu cầu cung cấp 03 sản phẩm mẫu | ||
| 12 | Phiếu bao gói | 532 | cái | - In trên giấy khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. - Bao gói 100 tờ trong 1 hộp carton | ||
| 13 | Phiếu bao gói | 10.101 | bộ | - In trên giấy khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. - Bao gói 100 tờ trong 1 hộp carton | ||
| 14 | Bảng thống kê dụng cụ A4 | 7 | bộ | - In trên giấy khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 15 | Hướng dẫn sử dụng 1 trang A4 | 230 | tờ | - In trên giấy khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 16 | Hướng dẫn sử dụng 2 trang A4 | 19 | bộ | - In trên giấy khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 17 | Hướng dẫn sử dụng 4 trang A4 | 8.508 | bộ | - In trên giấy cứng khổ A4 (297x210mm), nội dung, hình thức, cỡ chữ do bên mời thầu cung cấp. - Bao gói 100 tờ trong 1 hộp carton | ||
| 18 | In A0 bảng quy định nghiệp vụ | 18 | tờ | - Kích thước khổ giấy: 1189x841- Giấy đảm bảo trắng, mịn, không bị ẩm- Chữ in màu đen, sắc nét, không nhòe- Nội dung in do bên mời thầu cung cấp | ||
| 19 | Cắt chữ đề can Hifi ngoài trời | 130 | bộ | - In màu trên chất liệu thép INOX 304- Kích thước tấm biển in: 140x140x1mm, nền đỏ chữ vàng, nội dung do bên mời thầu cung cấp- Các biển treo ngoài trời, chịu được ánh nắng mặt trời sau 02 năm không bị thay đổi màu.- Bao gói: bọc bìa carton, xiết đai nhựa | ||
| 20 | Cắt chữ đề can Hifi ngoài trời | 2.634 | bộ | - In màu trên chất liệu thép INOX304- Kích thước tấm biển in: 100x100x1mm, nền đỏ chữ vàng, nội dung do bên mời thầu cung cấp- Các biển treo ngoài trời, chịu được ánh nắng mặt trời sau 02 năm không bị thay đổi màu.- Bao gói: bọc bìa carton, xiết đai nhựa | ||
| 21 | Cắt chữ đề can Hifi ngoài trời | 33 | bộ | - In màu trên chất liệu thép INOX304- Kích thước tấm biển in: 600x400x1mm, nền đỏ chữ vàng, nội dung do bên mời thầu cung cấp- Các biển treo ngoài trời, chịu được ánh nắng mặt trời sau 02 năm không bị thay đổi màu.- Bao gói: bọc bìa carton, xiết đai nhựa | ||
| 22 | Cắt dán chữ vi tính | 18 | bộ | - Vật liệu bằng decal nhựa, kích thước 1200x950- Decal có độ bám dính tốt, chữ in sắc nét- Nội dung do nhà thầu cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi