Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 07) Từ nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:18:00 đến ngày 2022-09-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,460,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (đối với kỹ sư dân dụng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (đối với kỹ sư dân dụng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải - trọng tải: 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải - trọng tải: 2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải - trọng tải: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải - trọng tải: 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Cải tạo vỉa hè và hệ thống cây xanh thị trấn Khánh Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 07) Từ nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm của nhà thầu từ năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,3029 | m³ |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M50, dày 12cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2604 | m³ |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,17 | m³ |
| 4 | Mặt BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,3906 | m³ |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,17 | m² |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày trung bình sau khi lu lèn 7cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,17 | m² |
| 7 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 25km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,7776 | tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (màu trắng), dày 2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,58 | m² |
| 9 | Dán đề can phản quang (màu vàng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m² |
| 10 | Cắt tường bê tông xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 11 | Tháo dở nền gạch vỉa hè hiện hữu bị hư hỏng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,64 | m² |
| 12 | Thi công lớp lót móng vữa xi măng M50, dày 3cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,64 | m² |
| 13 | Lát vỉa hè bằng đá Granite, đá lục D=18cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,64 | m² |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng búa căn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m³ |
| 16 | Thi công BTXM đá 2x4 M150 lót móng bó vỉa, dày 8cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m³ |
| 17 | Cung cấp bó vỉa loại 3 (đá Granite đốt dài 0,5m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | ck |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa loại 3 (đá Granite đốt dài 0,5m) trọng lượng > 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | ck |
| 19 | Tháo dở nền gạch vỉa hè hiện hữu bị hư hỏng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.364,135 | m² |
| 20 | Thi công lớp lót móng vữa xi măng M50, dày 3cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.364,135 | m² |
| 21 | Lát vỉa hè bằng đá Granite khò nhám, KT=(600x300x20)mm - Vỉa hè | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.263,575 | m² |
| 22 | Lát vỉa hè bằng đá Granite khò nhám, KT=(600x600x25)mm - Lối đi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,12 | m² |
| 23 | Lát vỉa hè bằng đá Granite khò nhám, KT=(600x600x25)mm - Dừng bước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m² |
| 24 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 467 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng búa căn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,587 | m³ |
| 26 | Thi công BTXM đá 2x4 M150 lót móng bó vỉa, dày 8cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,812 | m³ |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa viên nhỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8213 | m² |
| 28 | BTXM đá 1x2 M300 bó vỉa loại viên nhỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,1065 | m³ |
| 29 | Cung cấp bó vỉa loại 1 (đá Granite đốt dài 0,5m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 910 | ck |
| 30 | Cung cấp bó vỉa loại 2 (đá Granite đốt dài 0,5m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | ck |
| 31 | Cung cấp bó vỉa loại 4 (đá Granite đốt dài 0,5m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | ck |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa loại 1, 2 & 4 trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 934 | ck |
| 33 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông xi măng bằng búa căn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0053 | m³ |
| 34 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m³ |
| 35 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng vỉa hè, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 206,327 | m³ |
| 36 | Thi công lớp lót móng vữa xi măng M50, dày 3cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.063,27 | m² |
| 37 | Lát vỉa hè gạch BTXM tự chèn, KT=(245x245x45)mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.063,27 | m² |
| 38 | Thi công lớp lót móng hố trồng cây vữa xi măng M50, dày 5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,68 | m³ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đổ bồn cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,08 | m² |
| 40 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bồn cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,804 | m³ |
| 41 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m³ |
| 42 | Vận chuyển xà bần đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 146,1012 | m³ |
| 43 | Vận chuyển gạch (245x245x4,5)mm hiện hữu về đường vào khách sạn Quốc tế 5 Sao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.436,39 | m² |
| B | ĐẢO BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Người cảnh giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 3 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (đối với kỹ sư dân dụng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (đối với kỹ sư dân dụng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải - trọng tải: 2 T | Ô tô vận tải - trọng tải: 2 T | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải - trọng tải: 5,0 T | Ô tô vận tải - trọng tải: 5,0 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi