Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949319-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220933749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.008.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà đa năng và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Quang Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phù Cừ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; Địa chỉ: Số 100, đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên, địa chỉ: đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Cừ: Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Sông Hồng; Địa chỉ: Số 35/139 Chương Dương Độ, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng cơ điện Hà Thái Dương, Địa chỉ: Số 23, Ngõ Văn Hóa, Tổ dân phố 3, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG , địa chỉ: Số 35/139 Phố Chương Dương Độ, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 385 4216. Số fax: 0221 385 4216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221 3863 456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng và các phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V9,8399100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V134,21421m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V276,25100m
4Đắp cát vàng móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,0568100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2065100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2061100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V18,633m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,7524tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,3642tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3,8127tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0748tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2573tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,9502tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,3994100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,558100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V66,9341m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,3304100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,814m3
19Xây cổ móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V18,8683m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2562tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3276100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,6036m3
23Lấp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)Chương V4,2382100m3
24Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)Chương V1,9208100m3
25San gạt đất đào móng quanh công trình bằng máy đào 1,25m3Chương V5,023100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5857tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,5569tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V3,8152tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V2,4096100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,1237m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V19,296m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,572100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,2486100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,804tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,4451tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,112tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,2445tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V25,3441m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V21,7574m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2153100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0844tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0788tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,5889m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2696100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4023tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,0499m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V144cái
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V114,4054m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V8,6847m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0877100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0966tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,0171tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V0,9302m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V21,7049m3
55Gia công dầm mái thépChương V4,16tấn
56Gia công xà gồ thépChương V2,6471tấn
57Gia công giằng mái thépChương V0,5529tấn
58Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V4,16tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,5529tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V2,6471tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V437,86371m2
62Bu lông M20 dài L=650mmChương V96cái
63Bu lông M18Chương V144cái
64Bu lông M8Chương V384cái
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V4,2894100m2
66Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmChương V43,42m
67Lát gạch đất nung KT 300x300mm vữa XM M75, PCB30Chương V114,5348m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V129,1055m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V251,2513m2
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0479100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,2823m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V5,5381m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V32,4058m2
74Láng granitô tam cấpChương V32,4058m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V39,155m
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V8,8256m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6,1076m2
78Đổ đất màu bồn câyx hệ số nở rời 1,1Chương V0,688m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,6098m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,8204m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V5,0306m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0821100m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3676100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3113tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V3,4778m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V22,878m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V22,878m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,8253m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V49,2982m2
91Láng granitô nền sànChương V45,5182m2
92Láng granitô tam cấpChương V3,78m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V49,3m
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V224,86m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V25,0808m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V728,8186m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V81,232m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V642,8892m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V145,3101m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V516,465m
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V91,8m
102Nhân công đắp CT trang trí 01-04 (nhân công 4,0/7)Chương V12công
103Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xámChương V39,573m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.195,4375m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V864,5642m2
106Nilong lót nềnChương V3,4814100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V51,763m3
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V348,1422m2
109Đánh bóng nền nhà bằng máy chuyên dụngChương V348,1422m2
110Sơn nền nhà sơn cát tạo nhám epoxy (1 lót; 1 sơn cát; 2 lớp sơn phủ )Chương V348,1422m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,9435m3
112Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V29,4168m2
113Lát nền, sàn - Ceramic KT 600x600mmvữa XM M75, PCB30Chương V48,1092m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 150x300mm (cắt gạch lát nền)Chương V4,266m2
115Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600mm(cắt gạch lát nền)Chương V5,598m2
116Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, toàn bộ pano nhôm đặc (phụ kiện đồng bộ)Chương V26,64m2
117Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh EU 2600, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,08m2
118Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh EU 4400, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,68m2
119Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm EU4400 dày 1mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V26,52m2
120Gia công cửa thép hộp dày 1,4mmChương V0,2054tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V21,01791m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,84m2
123SXLD tấm compact hpl ngăn phòngChương V25,2m2
124SXLD cửa đi compact hpl ngăn phòng phụ kiện đồng bộChương V9,6m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,4814100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V13,9256100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V7,2066100m2
128Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 600x400x200mmChương V1hộp
129Lắp đặt hộp chứa automat từ 1-2MCBChương V6hộp
130Cầu chì ống 220/5AChương V1cái
131Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V3cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250VChương V6cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V6cái
136Lắp đặt đèn pha bóng led 100W-220VChương V16bộ
137Lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WChương V2bộ
138Lắp đặt đèn Led ốp trần D250,18W/220VChương V4bộ
139Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10AChương V15cái
140Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V2cái
141Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V4cái
142Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V6cái
143Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V26hộp
144Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x10+1x6mm2Chương V180m
145Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V68m
146Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V15m
147Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V72m
148Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V210m
149Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V85m
150Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V290m
151Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V10m
152Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V3cọc
153Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V3cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V1100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,1100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V6cái
158Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Chương V1cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR, D32/25mm,Chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20Chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V6cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmChương V4cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D20mmChương V4cái
165Lắp đặt van khóa PPR - D32mmChương V2cái
166Lắp đặt van khóa PPR - D25mmChương V2cái
167Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V2bể
168Van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V1cái
169Lắp đặt chậu sứ inax +chânChương V4bộ
170Lắp đặt gương soiChương V4cái
171Lắp đặt giá treoChương V4cái
172Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
173Dây cấp nước chậu rửaChương V4bộ
174Xi phông nhựa cho chậu rửaChương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
176Lắp đặt phễu thu 150x150mmChương V2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, Class2Chương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2Chương V0,05100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mmChương V6cái
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - D75mmChương V6cái
181Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - D75/48mmChương V2cái
182Lắp đặt cút nhựa D48Chương V4cái
183Lắp đặt chếch nhựa D48Chương V6cái
184Lắp đặt phễu thu - D150x150Chương V2cái
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V22,681m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2268100m3
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V94m
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V81m
189Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V5cái
190Mối nối kiểm traChương V5mối
191Kiểm tra điện trởChương V5điểm
192Gia công, đóng cọc chống sétChương V15cọc
193Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V5cái
194Bật thép d=8mmChương V30Kg
195Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V2hôp
196Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg)Chương V4hộp
197Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Chương V2bình
198Tiêu lệnh PCCCChương V2hộp
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V0,94100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mm, Class2Chương V0,2100m
201Lắp đặt phễu thu D90mm+ cầu chắn rácChương V14cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V14cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V14cái
204Đai thép không gỉ D110Chương V48cái
205Vít không gỉ + nởChương V96cái
206Nilon lót nền sânChương V0,8100m2
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8m3
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V37,51921m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,36991m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2316100m2
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0147100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V8,6762m3
213Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V9,9726m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,324100m2
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1tấn
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,9928m3
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V89,604m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V35,74m2
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V1591cấu kiện
220Lấp đất và san gạt đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3989100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.008.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên53
3 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy khoan đứng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy mài Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
7 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy biến thế hàn xoay chiều Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
16 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
19 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
20 Máy khoan đứng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
21 Máy mài Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
22 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
23 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
24 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
25 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
26 Máy biến thế hàn xoay chiều Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->