Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phù Cừ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.008.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nhà đa năng và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Quang Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 385 4216. Số fax: 0221 385 4216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221 3863 456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V | 9,8399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 134,2142 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 276,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 6,0568 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2065 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 18,633 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7524 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,3642 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3,8127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2573 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,9502 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,3994 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,558 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 66,9341 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,814 | m3 |
| 19 | Xây cổ móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 18,8683 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2562 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,6036 | m3 |
| 23 | Lấp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính) | Chương V | 4,2382 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính) | Chương V | 1,9208 | 100m3 |
| 25 | San gạt đất đào móng quanh công trình bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 5,023 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5857 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5569 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,8152 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,1237 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 19,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,572 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 2,2486 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,804 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4451 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2445 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 25,3441 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 21,7574 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,5889 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4023 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,0499 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V | 144 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 114,4054 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,6847 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0966 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V | 0,9302 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 21,7049 | m3 |
| 55 | Gia công dầm mái thép | Chương V | 4,16 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,6471 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,5529 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V | 4,16 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,5529 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,6471 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 437,8637 | 1m2 |
| 62 | Bu lông M20 dài L=650mm | Chương V | 96 | cái |
| 63 | Bu lông M18 | Chương V | 144 | cái |
| 64 | Bu lông M8 | Chương V | 384 | cái |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,2894 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Chương V | 43,42 | m |
| 67 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 114,5348 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V | 129,1055 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 251,2513 | m2 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,2823 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,5381 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V | 32,4058 | m2 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 32,4058 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V | 39,155 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 8,8256 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,1076 | m2 |
| 78 | Đổ đất màu bồn câyx hệ số nở rời 1,1 | Chương V | 0,688 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,6098 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,8204 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 5,0306 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3676 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3113 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,4778 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 22,878 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 22,878 | m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,8253 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V | 49,2982 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 45,5182 | m2 |
| 92 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 3,78 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V | 49,3 | m |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 224,86 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 25,0808 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 728,8186 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 81,232 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 642,8892 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 145,3101 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 516,465 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 91,8 | m |
| 102 | Nhân công đắp CT trang trí 01-04 (nhân công 4,0/7) | Chương V | 12 | công |
| 103 | Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Chương V | 39,573 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.195,4375 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 864,5642 | m2 |
| 106 | Nilong lót nền | Chương V | 3,4814 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 51,763 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V | 348,1422 | m2 |
| 109 | Đánh bóng nền nhà bằng máy chuyên dụng | Chương V | 348,1422 | m2 |
| 110 | Sơn nền nhà sơn cát tạo nhám epoxy (1 lót; 1 sơn cát; 2 lớp sơn phủ ) | Chương V | 348,1422 | m2 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,9435 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 29,4168 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Ceramic KT 600x600mmvữa XM M75, PCB30 | Chương V | 48,1092 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 150x300mm (cắt gạch lát nền) | Chương V | 4,266 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600mm(cắt gạch lát nền) | Chương V | 5,598 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, toàn bộ pano nhôm đặc (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 26,64 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh EU 2600, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,08 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh EU 4400, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,68 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm EU4400 dày 1mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 26,52 | m2 |
| 120 | Gia công cửa thép hộp dày 1,4mm | Chương V | 0,2054 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 21,0179 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,84 | m2 |
| 123 | SXLD tấm compact hpl ngăn phòng | Chương V | 25,2 | m2 |
| 124 | SXLD cửa đi compact hpl ngăn phòng phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,4814 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 13,9256 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,2066 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 1-2MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 130 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W-220V | Chương V | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250,18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A | Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V | 26 | hộp |
| 144 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 68 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 72 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V | 85 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V | 290 | m |
| 151 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V | 10 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 153 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D32/25mm, | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa PPR - D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa PPR - D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 168 | Van phao hình cầu điều chỉnh mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu sứ inax +chân | Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Xi phông nhựa cho chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, Class2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - D75mm | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - D75/48mm | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa D48 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - D150x150 | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 22,68 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 94 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V | 81 | m |
| 189 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 190 | Mối nối kiểm tra | Chương V | 5 | mối |
| 191 | Kiểm tra điện trở | Chương V | 5 | điểm |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 15 | cọc |
| 193 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V | 5 | cái |
| 194 | Bật thép d=8mm | Chương V | 30 | Kg |
| 195 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V | 2 | hôp |
| 196 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg) | Chương V | 4 | hộp |
| 197 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V | 2 | bình |
| 198 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V | 0,94 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mm, Class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt phễu thu D90mm+ cầu chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V | 14 | cái |
| 204 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V | 48 | cái |
| 205 | Vít không gỉ + nở | Chương V | 96 | cái |
| 206 | Nilon lót nền sân | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8 | m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 37,5192 | 1m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,3699 | 1m3 |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,6762 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 9,9726 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1 | tấn |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,9928 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 89,604 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V | 35,74 | m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 220 | Lấp đất và san gạt đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3989 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.008.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy khoan đứng | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 20 | Máy khoan đứng | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 21 | Máy mài | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 23 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 24 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 25 | Máy vận thăng | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 26 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi