Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD - DV MINH CHÍNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,726,112,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu, có tổng diện tích sàn xây dựng là 2.500 m2. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC hoặc các tài liệu khác chứng minh dự án thuộc danh mục phải thẩm duyệt PCCC.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng mới; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát, quản lý rủi ro sự cố tai nạn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay) dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc cơ điện hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã trực tiếp tham gia thi công, quản lý thiết bị xây dựng (Thang máy hoặc hệ thống điều hòa không khí)- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng (tháng máy)- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 11-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Hội trường và Phòng họp trực tuyến UBND tỉnh Trà Vinh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng hạng III. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công về PCCC công trình. + Toàn bộ hồ sơ, các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối nhà Hội trường và Phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | Đầu cọc |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1575 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,7455 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6068 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,3213 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3322 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,727 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2924 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1647 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2334 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6038 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4698 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0537 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3614 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6596 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,148 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0574 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,005 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,745 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,265 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,5132 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3356 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,653 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1695 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,2506 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2887 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2409 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7337 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1949 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5457 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0384 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,837 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4076 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,105 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0088 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8751 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4421 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1626 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2788 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2522 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3067 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9566 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9552 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1596 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7556 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9983 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,99 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0823 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4084 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4305 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7325 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,212 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,0114 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2574 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,622 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,706 | m3 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.582,56 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,363 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,686 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.386,6526 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,1304 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 529,598 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.274,13 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.604,054 | m2 |
| 72 | Ốp tường đá bóc 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5975 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,1578 | m2 |
| 74 | Ốp gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,415 | m2 |
| 75 | Ốp đá hoa cương vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,0702 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,7391 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.170,99 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,24 | m2 |
| 79 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600x0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,04 | m2 |
| 80 | Thi công trần hợp kim nhôm dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.615,935 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,04 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.604,054 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,686 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.463,049 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.063,576 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.131,326 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài sơn giả đá ngoài nhà đã bả; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,635 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.067,664 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 + kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,48 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa, vách tấm HPL dày 12mm + phụ kiện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,885 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,53 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách cửa kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,15 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ + kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,0209 | m2 |
| 97 | Lắp dựng tấm chắn rác Composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 98 | Ốp nhựa giả gỗ ngoài trời KT 2,2x0,14x0,016 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,935 | m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9257 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0798 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1108 | m3 |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2411 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3465 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,186 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,654 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8062 | tấn |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7368 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,794 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1304 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,418 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4575 | m3 |
| 116 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,61 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5348 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 120 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,348 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2688 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2879 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4892 | tấn |
| 124 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,898 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,91 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,725 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,725 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,16 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,28 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2722 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2722 | tấn |
| 132 | Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 133 | Cung cấp bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tole 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,725 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,725 | m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng thang lên xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 139 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8 | m |
| 140 | Lắp đặt lưới thép chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Đào hào phòng mối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,6 | 1m3 |
| 144 | Đấp đất hào chống mối sau khi xử lý | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,036 | 100m3 |
| 145 | Tạo hào chống mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 146 | Tạo hào chống mối bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m3 |
| 147 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 885 | m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 40W-KT 600x600x35mm + phụ kiện lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 24W-KT 300x300x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 12W-KT 170x170x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 18W-KT D225x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 12W-KT D150x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led dây trong nhà đơn sắc 9W/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường LLG =255CMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút âm tường LLG =835CMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Quạt điều hòa 150W, dung tích 40L, Q=3000M3/H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 10 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 12 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 14 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 16 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 20 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 22 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 26 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200x1,2mm + phụ kiện (đèn báo pha, ampe kế, vôn kế, TI) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 16A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 30A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 20A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 50A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 125A-30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 150A-30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 400A-42kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x1,5)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x4)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x6)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x16)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x16)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x25)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x35)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x50)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC có giáp bảo vệ CXV/DTA (1x150)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt trunking 200x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt trunking 400x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D230/175 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa-cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| C | Hạng mục: Hệ thống PCCC và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 zone (bàn phím, nguồn dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 5 đèn |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.700 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DTA (4x25)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Máy bơm động cơ điện có Q>81m3/h, H>68m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm động cơ diesel có Q>81m3/h, H>68m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa 2 cửa D100, 2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100, 1x110, 2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,328 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,7596 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện đấu nối máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bình |
| 48 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 49 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=57m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 54 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 55 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 56 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng Trụ STK D90x2.9mm, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng thép tấm 300x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp cần đèn STK D90/60x510x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 7 | Lắp Đèn led NLMT 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| E | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng MG-2x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng MB trạm tháp một cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Mương cáp ngầm (1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | mét |
| 4 | BTLT 2x14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Trụ sắt tháp một cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 6 | BBST-DECAN-TT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Đà XIND-2,0-2x190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 8 | Đà XF-3P-COM-2x190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 9 | Bộ dừng dây pha GNP-ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 10 | Giáp níu nguội GNN-AC50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 11 | Vật liệu mạch đo đếm trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 12 | Vật liệu đấu nối cáp ngầm ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Vật liệu đấu nối cáp ngầm trong trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên phân đoạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | PHẦN SỨ ĐỨNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | PHẦN DÂY DẪN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | VLI-Trạm biến áp 3 pha-400kVA-THÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt Máy bơm Q=20 m3, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ báo tràng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựau PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 64 | Lắp đặt van đo áp, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt luppe, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt neo ống thoát nước vào sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| G | Phần thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Thang máy 750kg: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 14.0 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 3 | Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 12.5 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 4 | Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 10.0 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 5 | Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 7.1 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 6 | Máy lạnh treo tường, công suất 2,0HP (Inverter) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 7 | Thiết bị xử lý không khí VAM650HVE + remote | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thiết bị xử lý không khí VAM1000HVE + remote | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt hướng trục 834 l/s @ 200 Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hướng trục 356 l/s @ 150 Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt hướng trục 434 l/s @ 200 Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Miệng gió tươi loại khuếch tán 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 13 | Miệng gió thải loại sọt trứng 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 14 | Miệng gió thải loại sọt trứng 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Louver gió thải 300x250+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Louver gió thải 350x300+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Louver gió tươi 1000x500+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Louver gió tươi 500x200+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Louver gió tươi 1100x200+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Van gió VCB 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van gió VCB 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 1000x500, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 500x300, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm có tiêu âm 500x300, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x250, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x200, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x150, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x200, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 150x150, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 150x100, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 350x300, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x200, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x100, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 100x100, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 500x200, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x250, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 37 | Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 100x100 L=1120, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 1100x200, L=700, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 1100x200, L=350, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Giảm tôn tráng kẽm 1000x500/500x300, L=500, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Giảm tôn tráng kẽm 500x300/300x250, L=500, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Giảm tôn tráng kẽm 300x250/200x150, L=500, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Giảm tôn tráng kẽm 300x200/150x100, L=500, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Giảm tôn tráng kẽm 200x100/100x100, L=300, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Giảm tôn tráng kẽm 150x100/100x100, L=300, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Giảm tôn tráng kẽm 500x200/200x200, L=500, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Giảm tôn tráng kẽm 1100x200/250x250, L=420, dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Co 90 độ tôn tráng kẽm 150x100 R150, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Co 90 độ tôn tráng kẽm 200x200 R200, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Co 90 độ tôn tráng kẽm 250x250 R200, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Đuôi cá dạng Y tôn tráng kẽm 150x550/D100/D100, L=250mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Gót giầy tôn tráng kẽm 350x200/250x200, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Gót giầy tôn tráng kẽm 250x100/150x100, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Gót giầy tôn tráng kẽm 300x200/200x200, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Gót giầy tôn tráng kẽm 350x250/250x250, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 500x300/D630, L=500mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 350x250/D250, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 250x200/D250, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 200x150/D250, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 300x250/D400, L=400mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200/D400, L=400mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 200x100/D100, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 63 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 350x300/D400, L=400mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 100x100/D100, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 250x250/D250, L=100mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 66 | Giảm tôn tráng kẽm 200x200/200x100, L=300mm, dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø21x1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø34x2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø42x2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø49x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø6.4x0,61mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø12.7x0,61mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø9.5x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø15.9x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1)mm2 - 0,3/0,5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.180 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x4)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt trunking 400x200x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt (thanh treo, giá đỡ, chống rung, bulong, ốc, vít, …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 87 | Lắp đặt tủ rack 9U + phụ kiện (switch, patch panel, cáp nhảy, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ rack 20U + phụ kiện (switch, patch panel, cáp nhảy, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt Wireless | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt cáp 4P-CAT 6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x1,5)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cáp 4P-CAT 6 STP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp 2 đôi CAT3 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp IDF loại 50 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp IDF loại 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp IDF loại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân Bullet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP FIX Dome | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt Trunking 100x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 111 | UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Màn hình 49 inch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Máy bơm động cơ diesel có Q>81m3/h, H>68m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 115 | Máy bơm động cơ điện có Q>81m3/h, H>68m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 116 | LBFCO 27kV-200A polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | LA 18kV-10kA polymer (bao gồm bass) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 118 | Thiết bị mạch đo đếm trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | TBI-Trạm biến áp 3 pha-400kVA-THÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu, có tổng diện tích sàn xây dựng là 2.500 m2. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC hoặc các tài liệu khác chứng minh dự án thuộc danh mục phải thẩm duyệt PCCC.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng mới; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 9 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trung cấp ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 5 | Giám sát, quản lý rủi ro sự cố tai nạn lao động trên công trường | 1 | Trung cấp an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay) dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét | 1 | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 8 | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 9 | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc cơ điện hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã trực tiếp tham gia thi công, quản lý thiết bị xây dựng (Thang máy hoặc hệ thống điều hòa không khí)- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng (tháng máy)- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 3 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 10 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2000 |
| 11 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 12 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2500 |
| 13 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 15 | Máy vận thăng ≥ 2T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 16 | Máy ép cọc 150 tấn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 17 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi