Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nút giao liên thông Đồng Thắng (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945890-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nút giao liên thông Đồng Thắng (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220936601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-09-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,211,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, có giá trị tối thiểu là 9.248.000.000 đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.248.000.000 đồng + Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.248.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa thấm bám và dính bám
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị (lực rung lớn nhất >= 25 kN)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp (để lu bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTXM (để sản xuất cấp phối đá dăm gia cố xi măng)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nút giao liên thông Đồng Thắng (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng)
Đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46 đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty Cổ phần Việt Thanh - Công ty tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương - Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Đại Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46 đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46 đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46 đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.759.551)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại: 02373.853.058)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
B Nền đường:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có hồ sơ kèm theo10.675,49m3
2Đào đất cấp 3 các loạiChi tiết có hồ sơ kèm theo141,77m3
3Đắp đất nền đường K95 các loạiChi tiết có hồ sơ kèm theo16.045,68m3
4Đắp đất nền đường K98Chi tiết có hồ sơ kèm theo2.277,06m3
5Trồng cỏChi tiết có hồ sơ kèm theo1.808,36m2
6Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có hồ sơ kèm theo10,28m3
7Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái taluyChi tiết có hồ sơ kèm theo86,16m3
C Móng, mặt đường:
1Mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cmChi tiết có hồ sơ kèm theo6.465,56m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có hồ sơ kèm theo6.465,56m2
3Mặt đường bê tông nhựa rỗng lớp trên dày 5cmChi tiết có hồ sơ kèm theo6.465,56m2
4Mặt đường bê tông nhựa rỗng lớp dưới dày 5cmChi tiết có hồ sơ kèm theo6.465,56m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có hồ sơ kèm theo12.931,12m2
6Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Chi tiết có hồ sơ kèm theo6.465,56m2
7Móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 4% xi măngChi tiết có hồ sơ kèm theo1.049,85m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có hồ sơ kèm theo2.295,3m3
9Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường và lề gia cốChi tiết có hồ sơ kèm theo230,47m3
10Lớp nilon tái sinhChi tiết có hồ sơ kèm theo1.017,76m2
11Cắt khe bê tông xi măngChi tiết có hồ sơ kèm theo301,07m
D Rãnh thoát nước dọc:
1Xây gạch đặc không nung, vữa xi măng M100Chi tiết có hồ sơ kèm theo32,97m3
2Trát tường dày 2cm, vữa xi măng M100Chi tiết có hồ sơ kèm theo320,1m2
3Bê tông M250 đá 1x2 thanh chốngChi tiết có hồ sơ kèm theo0,3m3
4Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnhChi tiết có hồ sơ kèm theo18,37m3
5Cốt thép thanh chống D≤10Chi tiết có hồ sơ kèm theo60,2kg
6Lớp đệm móng bằng đá dămChi tiết có hồ sơ kèm theo12,25m3
7Lắp đặt thanh chốngChi tiết có hồ sơ kèm theo43thanh
E Đảo giao thông:
1Viên bó vỉa bê tông xi măngChi tiết có hồ sơ kèm theo273m
2Lắp đặt viên bó vỉaChi tiết có hồ sơ kèm theo273m
3Bê tông M100 đá 1x2 móng bó vỉaChi tiết có hồ sơ kèm theo5,24m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm bó vỉaChi tiết có hồ sơ kèm theo45,45m2
5Tầng lọc đá 2x4Chi tiết có hồ sơ kèm theo0,22m3
6Tầng lọc cátChi tiết có hồ sơ kèm theo42,97m3
7Đắp đất sét chống thấmChi tiết có hồ sơ kèm theo316,57m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChi tiết có hồ sơ kèm theo280,15m3
9Ống nhựa PVC D60Chi tiết có hồ sơ kèm theo17,48m
10Vải địa kỹ thuật 12kNChi tiết có hồ sơ kèm theo29,13m2
11Trồng cỏChi tiết có hồ sơ kèm theo1.157,44m2
12Vận chuyển, đắp, san gạt đất đào tận dụng để trồng cỏChi tiết có hồ sơ kèm theo11.112m3
F Dải phân cách:
1Dải phân cách giữa bằng bê tông cốt thépChi tiết có hồ sơ kèm theo292m
2Lắp đặt giải phân cách giữaChi tiết có hồ sơ kèm theo292m
3Lưới chống chóiChi tiết có hồ sơ kèm theo292m
4Tiêu phản quangChi tiết có hồ sơ kèm theo292cái
5Sơn trắng + đỏChi tiết có hồ sơ kèm theo941,7m2
G An toàn giao thông:
H Biển báo, tôn sóng, sơn kẻ đường, đinh phản quang:
1Biển báo phản quang tam giác A70 + cộtChi tiết có hồ sơ kèm theo2cái
2Biển báo phản quang chữ nhật 160x100cm + cộtChi tiết có hồ sơ kèm theo1cái
3Đinh phản quang trên mặt đường bê tông nhựaChi tiết có hồ sơ kèm theo67viên
4Sơn kẻ đường dày 2cm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết có hồ sơ kèm theo342,83m2
5Sơn kẻ đường dày 6cm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết có hồ sơ kèm theo47,3m2
6Tường hộ lan tôn lượn sóngChi tiết có hồ sơ kèm theo609,39m
I Đèn tín hiệu giao thông:
1Đèn cảnh báo màu vàng D300Chi tiết có hồ sơ kèm theo1bộ
2Cột + khung móng + tiếp địa đèn tín hiệu giao thôngChi tiết có hồ sơ kèm theo1bộ
3Đào đất hố móng bằng thủ côngChi tiết có hồ sơ kèm theo0,4m3
4Bê tông M150 đá 1x2 móng cộtChi tiết có hồ sơ kèm theo0,37m3
5Bê tông M100 đá 1x2 lót móng cộtChi tiết có hồ sơ kèm theo0,04m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC:
K Cống hộp đúc sẵn:
L Thân cống hộp:
1Ống cống hộp bê tông cốt thép khẩu độ BxH=1,5x1,5mChi tiết có hồ sơ kèm theo23m
2Lắp đặt ống cống hộp (1,5x1,5)mChi tiết có hồ sơ kèm theo23ống
3Vữa xi măng M100 mối nối cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo1,86m3
4Quét nhựa bitum nóngChi tiết có hồ sơ kèm theo133,86m2
5Lớp phòng nướcChi tiết có hồ sơ kèm theo180,13m2
M Móng cống hộp:
1Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo9,81m3
2Cốt thép móng cống D≤10Chi tiết có hồ sơ kèm theo607,65kg
3Lắp đặt đế cống hộpChi tiết có hồ sơ kèm theo15cái
4Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo4,97m3
5Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt mang cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo239,47m3
6Đào móng bằng máy đất C2Chi tiết có hồ sơ kèm theo103,6m3
N Tường đầu và tường cánh:
1Bê tông M150 đá 1x2 tường cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo5,08m3
2Bê tông M150 đá 1x2 móng tường cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo23,09m3
3Đá hộc xây vữa xi măng M100Chi tiết có hồ sơ kèm theo2,78m3
4Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo2,43m3
5Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo35,1m3
6Đào đất móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo53,47m3
O Bản quá độ:
1Bê tông M250 đá 1x2Chi tiết có hồ sơ kèm theo19,8m3
2Cốt thép dChi tiết có hồ sơ kèm theo529,6kg
3Cốt thép dChi tiết có hồ sơ kèm theo2.449,6kg
4Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo7,4m3
5Lắp đặt bản quá độChi tiết có hồ sơ kèm theo40cái
P Cải mương:
1Đào đấtChi tiết có hồ sơ kèm theo2,4m3
2Đắp đấtChi tiết có hồ sơ kèm theo10,2m3
Q Cống tròn:
R Thân cống:
1Ống cống tròn đường kính 1,25m bằng bê tông cốt thépChi tiết có hồ sơ kèm theo18m
2Lắp đặt ống cống tròn đường kính 1,25mChi tiết có hồ sơ kèm theo18ống
3Quét nhựa bitum nóngChi tiết có hồ sơ kèm theo84,26m2
4Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100Chi tiết có hồ sơ kèm theo17mối nối
5Lớp phòng nướcChi tiết có hồ sơ kèm theo85,04m2
S Móng cống tròn:
1Bê tông M200 đá 1x2 khối móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo8,4m3
2Bê tông M150 đá 1x2 chèn ống cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo0,15m3
3Cốt thép khối móng cống D≤10Chi tiết có hồ sơ kèm theo229,4kg
4Cốt thép khối móng cống D>10Chi tiết có hồ sơ kèm theo33,72kg
5Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo4,5m3
6Lắp đặt móng cống trònChi tiết có hồ sơ kèm theo12cái
7Vữa xi măng M100 mối nốiChi tiết có hồ sơ kèm theo0,81m3
8Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo154,36m3
9Đào đất móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo36,78m3
T Đầu cống:
1Bê tông M150 đá 1x2 tường cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo4,44m3
2Bê tông M150 đá 1x2 móng tường cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo9,86m3
3Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo1,11m3
4Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo36,01m3
5Đào đất móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo51,13m3
U Hố ga:
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChi tiết có hồ sơ kèm theo0,58m3
2Bê tông M200 đã 1x2 hố gaChi tiết có hồ sơ kèm theo6,89m3
3Cốt thép hố ga D≤10Chi tiết có hồ sơ kèm theo192,21kg
4Cốt thép hố ga D≤18Chi tiết có hồ sơ kèm theo255,72kg
5Cốt thép tấm đan dChi tiết có hồ sơ kèm theo27,93kg
6Cốt thép tấm đan dChi tiết có hồ sơ kèm theo86,01kg
7Lắp đặt tấm đanChi tiết có hồ sơ kèm theo2tấm
8Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo0,44m3
9Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo38,47m3
10Đào đất móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo4,94m3
V Cống bản:
W Móng, thân, mặt cống:
1Bê tông M150 đá 1x2 móng cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo15,93m3
2Bê tông M150 đá 1x2 tường thân cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo7,23m3
3Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố cốngChi tiết có hồ sơ kèm theo3,38m3
4Bê tông M250 đá 1x2 tấm bản + mối nốiChi tiết có hồ sơ kèm theo6,68m3
5Bê tông M300 đá 1x2 lớp phủ bảnChi tiết có hồ sơ kèm theo2,78m3
6Cốt thép mũ mố D≤10Chi tiết có hồ sơ kèm theo94,68kg
7Cốt thép lớp phủ bản DChi tiết có hồ sơ kèm theo138,8kg
8Cốt thép tấm bản + mối nối DChi tiết có hồ sơ kèm theo160,63kg
9Cốt thép tấm bản DChi tiết có hồ sơ kèm theo765,51kg
10Lắp đặt tấm bảnChi tiết có hồ sơ kèm theo19cái
11Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo5,08m3
12Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo67,74m3
13Đào đất hố móngChi tiết có hồ sơ kèm theo137,64m3
X Tường đầu và tường cánh:
1Bê tông M150 đá 1x2 tườngChi tiết có hồ sơ kèm theo1,27m3
2Bê tông M150 đá 1x2 móngChi tiết có hồ sơ kèm theo0,57m3
3Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo0,23m3
4Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo5,28m3
5Đào đất hố móngChi tiết có hồ sơ kèm theo10,73m3
Y Mương nối 2 đầu cống:
1Bê tông M150 đá 1x2 thânChi tiết có hồ sơ kèm theo3,4m3
2Bê tông M150 đá 1x2 móngChi tiết có hồ sơ kèm theo3,56m3
3Đá dăm đệmChi tiết có hồ sơ kèm theo1,42m3
4Đắp đất K95Chi tiết có hồ sơ kèm theo3,99m3
5Đào đất hố móngChi tiết có hồ sơ kèm theo7,4m3
Z Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
1Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, có giá trị tối thiểu là 9.248.000.000 đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.248.000.000 đồng + Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.248.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
3 cán bộ quản lý chất lượng 1 tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
5 cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu 2
2 Máy ủi >= 110 CV2
3 Máy san Hoạt động tốt1
4 Máy rải CPĐD Hoạt động tốt1
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa thấm bám và dính bám Hoạt động tốt1
6 Lu rung (lực rung lớn nhất >= 25 kN)3
7 Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Lu tĩnh bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn1
9 Lu bánh lốp (để lu bê tông nhựa) tải trọng ≥ 25 tấn1
10 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn BTXM (để sản xuất cấp phối đá dăm gia cố xi măng) Công suất ≥ 60m3/h1
12 Trạm trộn BTN Công suất ≥ 120T/h1
13 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10T6
14 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
16 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt2
17 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt2
18 Đầm cóc Hoạt động tốt2
19 Máy uốn cắt thép Hoạt động tốt2
20 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->