Gói thầu: Mua đồ dùng, trang bị nghiệp vụ văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua đồ dùng, trang bị nghiệp vụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - QLHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:47:00 đến ngày 2022-09-22 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,679,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,400,000 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28503945E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 661.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ dùng, trang bị nghiệp vụ văn phòng Mua đồ dùng, trang bị nghiệp vụ văn phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN - QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Đơn dự thầu (Mẫu số 08); 2- Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18); 3- Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06) và Phân công thực hiện trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (Mẫu số 19) (nếu là nhà thầu liên danh); 4- Bảo đảm dự thầu (bản scan màu) (Mẫu số 07a hoặc 07b); 5- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); 6- Bảng phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A); 7- Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); 8- Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. 9- Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04) Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong 07 loại tài liệu nêu trên (số 1,2,4,6,7,8,9) và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Bảng kê khai theo Mẫu số 17.Bảng tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng mới 100% đúng theo yêu cầu của bên A Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu: Phải có giấy thu xếp tài chính của ngân hàng. - Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu trong 02 năm gần đây (Mẫu số 10 (b); Bản sao photo công chứng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). Từ năm 2020 đến nay. - Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển : Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069567242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHĐT-BTM/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069567197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHĐT-BTM/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069567197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ly uống rượu vang (bộ 6 ly) | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean hoặc tương đương, dung tích 210ml, in logo và tên cơ quan (in chìm trong men sắc nét) | ||
| 2 | Ly uống rượu vang (bộ 6 ly) | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Deli hoặc tương đương, dung tích 350ml, cao 20,2cm, miệng 6,2cm, in logo và tên cơ quan, (in chìm trong men sắc nét) | ||
| 3 | Ly uống rượu (bộ 6 ly) | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean, kiểu dáng Connexion Double Rock hoặc tương đương, dung tích 350ml | ||
| 4 | Ly uống rượu mạnh (bộ 6 ly) | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Crystal Bohemia hoặc tương đương, mạ vàng platin 24k, dung tích 35ml. | ||
| 5 | Cốc pha cafe giữ nhiệt | 50 | Chiếc | Nhãn hiệu Creative hoặc tương đương, dung tích 330ml, chất liệu inox 304 | ||
| 6 | Bình rót rượu | 150 | Cái | Gốm sứ Chu Đậu hoặc tương đương, 320ml, dáng tỳ bà | ||
| 7 | Tách café và đĩa lót tách (bộ 4 tách+đĩa) | 200 | Bộ | Gốm sứ Minh Long loại 1 hoặc tương đương, dung tích tách 160ml, đĩa lót tách rộng 13,5cm, in logo và tên cơ quan | ||
| 8 | Đĩa trái cây | 50 | Cái | hình lá Đài Các, gốm sứ Minh Long hoặc tương đương, KT 43x25x9cm | ||
| 9 | Khay úp cốc nhựa | 10 | Cái | Nhựa cao cấp PP, loại 8 ống | ||
| 10 | Cốc thủy tinh (bộ 6 cốc) | 100 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean, kiểu dáng San mario hoặc tương đương, dung tích 350ml, in logo và tên cơ quan. | ||
| 11 | Cốc thủy tinh (bộ 6 cốc) | 100 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean, kiểu dáng Charisma Rock hoặc tương đương, dung tích 340ml, in logo và tên cơ quan. | ||
| 12 | Cốc lùn thủy tinh (bộ 6 cốc) | 100 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean, kiểu dáng San mario hoặc tương đương, dung tích 290ml, in logo và tên cơ quan | ||
| 13 | Cốc sữa chua thủy tinh (bộ 6 cốc) | 100 | Bộ | Nhãn hiệu Ocean, kiểu dáng Fineline hoặc tương đương, dung tích 175ml, in logo và tên cơ quan | ||
| 14 | Đệm bông ép | 1 | Cái | Nhãn hiệu Everon hoặc tương đương, KT 1,8x2m dày 15cm | ||
| 15 | Bộ chăn ga | 2 | Bộ | Nhãn hiệu Everon hoặc tương đương, KT 1,8x2m, gồm 01 ga, 01 chăn hè, 02 vỏ gối, 01 vỏ gối ôm | ||
| 16 | Ruột gối | 6 | Cái | Nhãn hiệu Everon hoặc tương đương, KT 45x65cm, chất liệu sợi microfiber chống khuẩn, vỏ chăn bằng micro polyester chống khuẩn | ||
| 17 | Ruột gối ôm | 6 | Cái | Nhãn hiệu Everon hoặc tương đương, KT 70x100cm, chất liệu vỏ là sợi micro PE chống khuẩn, ruột gối bằng bông wellon độ đàn hồi cao | ||
| 18 | Ruột chăn | 6 | Cái | Nhãn hiệu Everon hoặc tương đương, KT 1,8x2m, chất liệu sợi microfiber chống khuẩn, vỏ chăn bằng micro polyester chống khuẩn | ||
| 19 | Màn tuyn | 12 | Cái | KT 1,8x2m, màu trắng | ||
| 20 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Nhãn hiệu Toshiba RWF-W1669BV hoặc tương đương, nhiệt độ làm nóng 85-95 độ C, làm lạnh 6-10 độ C, CS 420W | ||
| 21 | Bút ký cao cấp | 120 | Chiếc | Nhãn hiệu Enus Pen hoặc tương đương, MSP: VB 104BK, thép không dỉ, ngòi bi, màu xanh, kèm hộp | ||
| 22 | Bút viết | 60 | Hộp | Nhãn hiệu Uni Mitsubishi Pencil hoặc tương đương, bút gel Uni Sign Broad 0.7 UM-153.33 blue, hộp 12 chiếc. | ||
| 23 | Card visit | 120 | Hộp | Giấy ganh Nhật Bản, in 02 mặt offset, 04 màu, hộp 100 cái | ||
| 24 | Túi xách da công sở | 6 | Chiếc | Nhãn hiệu Briefcase TLA1008-N hoặc tương đương, Kt: 38x 9x 29cm, da bò nhập khẩu, nắp gập, khóa số, quai xách đơn, màu nâu. | ||
| 25 | Giá giày | 6 | Cái | 3 tầng gỗ cao su vân gỗ tự nhiên, kích thước 7,7x2,65x4,80cm | ||
| 26 | Tủ giày | 6 | Cái | gỗ sồi 4 cánh KT R1,2mxC90cmxS34cm | ||
| 27 | Đôn gỗ | 6 | Cái | KT 30x80cm, gỗ lim, sơn PU màu đỏ giả hương | ||
| 28 | Quạt cây | 6 | Cái | Nhãn hiệu Panasonic F-409K hoặc tương đương, nguồn điện 220V-50Hz, CS 55W, 3 chế độ gió, chạy êm | ||
| 29 | Đồng hồ treo tường | 6 | Cái | Nhãn hiệu Kashi loại Kn79 hoặc tương đương, viền gỗ, kim quay hiển thị | ||
| 30 | Đồng hồ treo tường | 6 | Cái | Nhãn hiệu Kashi loại Guete 3861 hoặc tương đương, viền gỗ, kim quay hiển thị | ||
| 31 | Đèn bàn làm việc eLights | 6 | Cái | bóng led, điện áp 220V, 5W, 03 màu, có thể điều chỉnh cường độ ánh sáng | ||
| 32 | Lẵng hoa lụa | 6 | Lẵng | KT: C65xR60cm, cắm tròn 4 mặt (kết hợp các loại hoa), chất liệu lụa cao cấp, bình gốm cổ điển | ||
| 33 | Đèn sưởi nhà tắm | 5 | Cái | Nhãn hiệu Heizen HE9 hoặc tương đương, âm trần 4 bóng có điều khiển | ||
| 34 | Chân kệ đế giá đỡ máy giặt | 6 | Cái | Chất liệu inox 304, có khả năng điều chỉnh kích thước từ 46-66cm, chống rung | ||
| 35 | Đèn diệt muỗi | 6 | Cái | Nhãn hiệu Comet-CM048 hoặc tương đương, KT D130xH230mm, 10 bóng, công suất 4W, vỏ nhựa ABS | ||
| 36 | Vợt bắt muỗi thông minh | 6 | Cái | Tự động hút muỗi, KT 54x22x8,6cm, pin 1200mAh, nhựa ABS | ||
| 37 | Thảm chống trơn nhà tắm | 12 | Cái | hình tròn, đường kính 46cm, chất liệu cao su tự nhiên | ||
| 38 | Thảm lau chân chống trượt | 20 | Cái | Kt: 40x60cm, chất liệu PVC + nhung siêu thấm, bề mặt da Napas, màu xám | ||
| 39 | Giá đựng đồ rửa chén dán tường | 10 | Cái | chất liệu Inox 304 | ||
| 40 | Khay phục vụ | 20 | Chiếc | Nhãn hiệu OEM hoặc tương đương, Kt: 40x30cm, nhựa cao cấp | ||
| 41 | Bình nước thủy tinh | 10 | Cái | Nhãn hiệu Ocean, Patio hoặc tương đương, 1,3 lít, quai nhựa | ||
| 42 | Đèn pin | 12 | Cái | Nhãn hiệu Klarus A1 hoặc tương đương, độ sáng 1100 lumen, chiếu xa 230m, cổng sạc USB-C, pin 18650 2600MAH | ||
| 43 | Hộp hút ẩm | 50 | Hộp | Nhãn hiệu Farcent hoặc tương đương, hương hoa oải hương 210g/400ml, thành phần Calcium Chloiride | ||
| 44 | Hộp khử mùi | 30 | Hộp | Nhãn hiệu Sandokaebi hoặc tương đương, thành phần than hoạt tính, hộp 4 lọ 65g | ||
| 45 | Khăn giấy | 100 | Hộp | 2 lớp, hộp 180 tờ, Làm từ bột trúc nguyen sinh, thấm hút tốt, dai bền | ||
| 46 | Giấy vệ sinh (02 lớp, thùng 72 cuộn) | 50 | Thùng | Làm từ bột trúc nguyen sinh, thấm hút tốt, dai bền | ||
| 47 | Búa đập đá | 10 | Cái | dài 22,3cm, inox 304 đặc, đầu búa dài 6cm | ||
| 48 | Khay làm đá 6 ô | 50 | Cái | KT 16,5x11,5x5cm, chất liệu silicon, có nắp đậy | ||
| 49 | Khay làm đá | 50 | Cái | Nhãn hiệu Kari Inochi hợc tương đương, KT 28x11,3x7,1cm, 84 ô, chất liệu nhựa PP | ||
| 50 | Xúc đá inox loại to | 10 | Cái | inox 304, KT 12x7cm, dày 1mm | ||
| 51 | Thìa pha cafe (loại nhỏ) | 200 | Chiếc | chất liệu inox 304 | ||
| 52 | Ống hút giấy | 500 | Túi | bằng giấy 100%, 25cái/túi | ||
| 53 | Bàn mài củ quả nhôm | 10 | Cái | Nhãn hiệu Kai 041BE hoặc tương đương | ||
| 54 | Dụng cụ cắt lát, bào sợi | 10 | Cái | Nhãn hiệu Kai DH-7082 hoặc tương đương | ||
| 55 | Túi lọc rác bồn rửa bát (set 100 cái) | 200 | Set | Lưới dai, bền, chắc chắn | ||
| 56 | Xịt phòng | 50 | Lọ | Nhãn hiệu Oasis hoặc tương đương, dung tích 320ml | ||
| 57 | Khăn ướt (80 tờ/hộp) | 200 | Hộp | Nhãn hiệu Wesser hoặc tương đương | ||
| 58 | Khăn ướt lau bàn thờ (hộp 45 khăn) | 100 | Hộp | Nhãn hiệu Laupro hoặc tương đương | ||
| 59 | Khăn lau đa năng (set 20 cái) | 100 | Set | khăn vi sợi microfiber chống thấm nước, KT 30x30cm, xanh lam | ||
| 60 | Dụng cụ vắt cam | 10 | Cái | inox 304, gồm cốc ép và nắp ép, dunh tích 200ml | ||
| 61 | Khui mở nắp chai đa năng | 12 | Cái | Nhãn hiệu Kai DH-7175 hoặc tương đương, inox 304 | ||
| 62 | Nước giặt máy | 200 | Chai | Nhãn hiệu Ariel hoặc tương đương, trọng lượng 3,6kg | ||
| 63 | Nước giặt tay | 200 | Chai | Nhãn hiệu Ariel hoặc tương đương, trọng lượng 2,4kg | ||
| 64 | Nước xả vải | 200 | Can | Nhãn hiệu Downy hoặc tương đương, Can 8,5 lít, hoa oải hương | ||
| 65 | Nước rửa bát | 100 | Lọ | Nhãn hiệu Kyukyuto hoặc tương đương, dung tích 1383ml, hương cam | ||
| 66 | Nước tẩy rửa đa năng | 100 | Lọ | Nhãn hiệu Sal-amoniac Reinex hoặc tương đương, dung tích 1000ml, tẩy rửa đa năng trên mọi chất liệu | ||
| 67 | Dung dịch tẩy toilet | 100 | Lọ | Nhãn hiệu Magic Clean hoặc tương đương, dung tích 450ml dạng xịt | ||
| 68 | Nước lau sàn nhà | 100 | Túi | Nhãn hiệu Sunlight hoặc tương đương, tinh dầu thảo mộc hương chanh sả, túi 3,4kg | ||
| 69 | Viên tẩy và làm thơm toilet | 200 | Vỉ | Nhãn hiệu Handu hoặc tương đương, vỉ 06 viên | ||
| 70 | Nước tẩy bồn cầu | 200 | Chai | Nhãn hiệu Vim hoặc tương đương (chai 900ml) | ||
| 71 | Dung dịch tẩy canxi | 100 | Lọ | Nhãn hiệu HGO hoặc tương đương dạng bình xịt 500ml | ||
| 72 | Dung dịch tẩy dầu mỡ | 100 | Lọ | Nhãn hiệu Tipos hoặc tương đương, 400ml hương cam | ||
| 73 | Nước thông cống | 100 | Chai | Nhãn hiệu Handu hoặc tương đương, chai 1 lít | ||
| 74 | Xịt côn trùng | 50 | Chai | Nhãn hiệu Raid hoặc tương đương, 600ml | ||
| 75 | Dao lột vỏ | 10 | Cái | Nhãn hiệu Ggomi GG605 hoặc tương đương | ||
| 76 | Thùng rác đạp chân | 10 | Cái | Nhãn hiệu Fitis hoặc tương đương, Inox 304, dung tích 15 lít, inox 304 | ||
| 77 | Dao cắt hoa quả | 10 | Cái | Nhãn hiệuKiwi hoặc tương đương, dài 21cm, cán dao nhựa PP | ||
| 78 | Dao | 6 | Cái | Nhãn hiệu Kiwi MS 172-173 hoặc tương đương, dài 29,5cm, cán gỗ | ||
| 79 | Thiết bị lưu trữ kỹ thuật số (USB 32GB Scandisk) | 20 | Chiếc | Giao tiếp: OTG; 3.0; Dung lượng: 32Gb.Tốc độ đọc: 480Mbps; Năm bBảo hành: 02 năm | ||
| 80 | Đầu đọc thẻ nhớ | 20 | Cái | Nhãn hiệu Trancend hoặc tương đương, USB 3.1 Gen 1 TS-RDF8W2; khe đọc thẻ SD, điện áp 5V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28503945E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 661.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi