Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947395-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220947098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:08:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,113,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9669662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học A xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bình Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
B Phần móng:
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,9727m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,6738100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6803tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,9835tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,47tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,216tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT (20x20)cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27100m
8Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT (20x20)cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4625100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT (20x20)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2251 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9219m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8112100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,0751m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,9806m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5558100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,0114m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6386100m2
17Ván khuôn gỗ dầm móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0812100m2
18Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,7118m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1778100m2
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,0379m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7296100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2382tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6492tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8196tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3311tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8051tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,8139m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1839100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3805100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6241100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,408m3
32Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0216100m2
33Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4019m3
34Ván khuôn đế móng bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0547100m2
35Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0296tấn
36Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,501tấn
37Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3183m3
38Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1325tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121cấu kiện
42Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,644m2
43Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,644m2
C Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,0084m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,554m3
3Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,8625m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0866m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6936m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,0953m3
7Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2154m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1206m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2295100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4395100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3752100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8095100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9635100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2426100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,04tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9954tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2788tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,04tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9954tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2788tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4898tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5223tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5532tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0051tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3921tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,3808tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,088tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4065tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2646tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1566tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8861tấn
32Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,247tấn
33Gia công giằng vì kèoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7476tấn
34Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6834tấn
35Gia công giằng xà gồTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1378tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,9946tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8212tấn
38Bu lông M24x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48bộ
39Bu lông M20x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120bộ
40Bu lông M16x300mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26bộ
41Bu lông M12x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế698bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế679,04931m2
43Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6468tấn
44Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87,696m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,7027m3
46Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,1954m3
47Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,9944m2
48Trát tam cấp, bục sân khấu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,622m2
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,1056m3
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,1848m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,1568m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6968m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,8282m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế800,5478m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,3m2
56Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,5m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế381m2
58Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,396m2
59Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế340,2814m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế201,84m
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế561,2045m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế581,3859m2
63Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế165,0636m2
64Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,6882m2
65Trát trụ cột, lam đứng, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.036,7619m2
66Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6197m3
67Lát bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,722m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,0444m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6715100m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,5276m3
71Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế452,8851m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250,7765m2
73Lát nền vệ sinh bằng gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,9732m2
74Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,798m2
75Ốp chân tường bằng gạch KT (150x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,961m2
76Quét sơn chống thấm nền nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế452,885m2
77Lớp sơn giảm chấn sơn 4 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế452,8851m2
78Lớp sơn mặt nền sân 3 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế452,8851m2
79Sơn kẻ vạch sân dày sơn 1,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,76m2
80Trụ cầu lông thay đổi độ cao từ 2,2m đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
81Ghế trọng tài KT (800x1000x2400)mm, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
82Lưới cầu lông có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
83Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2317100m2
84Tôn úp nóc khổ 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,72m
85Lốc cong mái tônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,44m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,976100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
88Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117cái
89Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160cái
90Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
91Trần phẳng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,9732m2
92Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,81m2
93Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,625m2
94Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,72m2
95Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
98Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
99Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
100Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
101Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
102Cửa chớp thông gió khung bằng nhôm dày 1,2ly sơn tĩnh điện, chớp bằng tôn dày 0,8ly sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,272m2
103Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4006tấn
104Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,405m2
105Gia công hệ khung vòm trang trí bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9607tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vòm trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9607tấn
107Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.960,7kg
108Gia công, lắp dựng thanh lam nhôm KT (100x30)mm dày 1,4lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.048,44m
109Gia công khung xương hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5586tấn
110Lắp dựng khung xương hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5586tấn
111Đầu bịt lam nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế544cái
112Bộ chữ nổi "NHÀ TẬP ĐA NĂNG" làm bằng chất liệu Alu màu vàng gương, chiều cao chữ 60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
113Vách ngăn compact HPL dày 12ly (khung bằng hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,6294m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,14361m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7475m3
116Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2122m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3812m3
118Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,2128m2
119Ốp bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,966m2
120Đổ đất màu vào bồn cây, bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,84m3
121Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,84m3
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.355,343m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.356,076m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.939,296m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.772,123m2
D Phần điện nước, chống sét:
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x28w bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29bộ
3Lắp đặt đèn pha bóng Led 70WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31cái
8Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế660m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
15Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
16Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế750m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
19Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
20Lắp đặt Tê nhựa D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế210cái
21Lắp đặt Tê nhựa D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
22Lắp đặt Cút nhựa D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế210cái
23Lắp đặt Cút nhựa D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế270cái
25Lắp đặt Măng sông nhựa D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62cái
26Lắp đặt hộp chia D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104cái
27Lắp đặt hộp chia D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
28Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha = 120ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt cầu dao = 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt tủ điện KT (400x700x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
33Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
34Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,61m3
35Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6m3
36Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
37Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65m
40Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cọc
41Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
47Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
53Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
61Kép inox D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
62Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
70Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
72Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
73Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
74Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
75Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp đặt vòi rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
78Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
79Móc để giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
80Lắp đặt gương soi KT (1100x2150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
81Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
95Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
96Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
101Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
104Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
107Phao điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
F 1. Thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7838100m3
2Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,93331m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,6125m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,8265m3
5Bê tông đế cống tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,7559m3
6Xây rãnh nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,8136m3
7Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,7186m3
8Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế394,6716m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,5655m2
10Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,2562m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4908100m2
12Bê tông tấm đan cửa thu nước, cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,9905m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0762tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5087100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4051 cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế411 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2261 cấu kiện
18Gia công tấm lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0976tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,10921m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0311100m3
G 2. Bồn cây, bồn hoa:
1Đào móng bồn cây, bồn hoa - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,97281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4374m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,9075m3
4Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,44m2
5Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,28m2
6Vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT (150x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361 cấu kiện
8Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,854m3
9Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,854m3
H 3. Vỉa hè, đường giao thông, sân thể thao:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6254100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9491m3
3Bê tông lót tấm đan, cục bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4637m3
4Đắp cát tôn nền hè, sân thể thao thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế685,3117m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105,02m3
6Lát gạch Tezzarro KT (400x400x35)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.289,7m2
7Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4044m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, cục bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5965100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5461 cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2731 cấu kiện
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6988100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5072100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3378100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3378100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5547100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,555100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,555100tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,275m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,175m2
I 4. Điện chiếu sảng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,38081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,62m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,008100m2
5Mua khung móng M24x300x300x675mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
6Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 cấu kiện
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 bộ
8Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (40% khối lượng) - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,281m3
9Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (60% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0692100m3
10Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,386100m3
12Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5100m
13Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5100m
14Rải ống nhựa xoắn D65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5100m
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91000viên
16Mua gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9.000viên
17Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,96100m2
18Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế396m2
19Cột đèn bát giác tròn côn cao 8m D178/78-3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 cột
20Lắp cần đèn đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 cần đèn
21Lắp cần đèn đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 cần đèn
22Lắp đặt bộ đèn Led 80W chiếu sáng chống sét 10kATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29bộ
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
26Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cuộn
27Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cột
28Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt đồng hồ oát kế công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
30Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
J 5. Bể nước:
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3482100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,86881m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4100m
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,984m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,984m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0188100m2
7Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,098m3
8Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,192m3
9Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,592m3
10Ván khuôn gỗ thành bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7945100m2
11Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1456100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0293tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0399tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5165tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7538tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8897m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2578100m3
18Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,56m2
19Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,4404m2
20Tôn nắp bể dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Khóa nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
K 6. Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,588100m3
2Đào rãnh đường ống cấp nước - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,21m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5100m
6Lắp cút nhựa HDPE D40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp cút nhựa HDPE D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp mắng sông HDPE D40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp mắng sông HDPE D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE Đường kính 40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van nhựa HDPE D40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van nhựa HDPE D32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
L 7. Một số hạng mục nhà hiệu bộ:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5556m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0156m3
3Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,867m2
4Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,67m2
5Phụ kiện cửa đi 4 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Điều hòa 1 chiều 12000 BTUTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10máy
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
M 8. Cây xanh:
1Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 12cm, cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cây
2Trồng cây bằng lăng tím đường kính thân 7cm, cao 4-5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cây
3Trồng cây ban trắng đường kính thân 8cm, cao 2,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cây
4Trồng cây xoài đường kính thân 10cm, cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cây
5Trồng cây phượng đỏ đường kính thân 15cm, cao 5-6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cây
6Trồng cây lộc vừng đường kính thân 15cm, cao 4-5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cây
7Trồng cây vú sữa đường kính thân 6cm, cao 3-4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cây
8Trồng cây chay đường kính thân 12cm, cao 4-5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cây
9Trồng cây cẩm tú mai tán rộng 0,2m, cao 0,2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cây
10Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,96m3
11Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9669662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->