Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:08:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,113,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9669662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.350.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học A xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bình Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn. Điện thoại: 0987.006181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,9727 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,6738 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6803 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,9835 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,216 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT (20x20)cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT (20x20)cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4625 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT (20x20)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9219 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8112 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,075 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,9806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5558 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,0114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6386 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0812 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,7118 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1778 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,0379 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7296 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2382 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6492 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3311 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8051 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,8139 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1839 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3805 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6241 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4019 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đế móng bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0547 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 37 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3183 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1325 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,644 | m2 |
| 43 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,644 | m2 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,0084 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,554 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,8625 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0866 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6936 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,0953 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2154 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1206 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,2295 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4395 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3752 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8095 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9635 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2426 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9954 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2788 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9954 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4898 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5532 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0051 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3921 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,3808 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2646 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8861 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,247 | tấn |
| 33 | Gia công giằng vì kèo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7476 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6834 | tấn |
| 35 | Gia công giằng xà gồ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,9946 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8212 | tấn |
| 38 | Bu lông M24x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 39 | Bu lông M20x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 40 | Bu lông M16x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 41 | Bu lông M12x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 698 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 679,0493 | 1m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6468 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,696 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7027 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,1954 | m3 |
| 47 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 124,9944 | m2 |
| 48 | Trát tam cấp, bục sân khấu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,622 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,1056 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,1848 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,1568 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6968 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,8282 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 800,5478 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 56 | Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 381 | m2 |
| 58 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,396 | m2 |
| 59 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 340,2814 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 201,84 | m |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 561,2045 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 581,3859 | m2 |
| 63 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 165,0636 | m2 |
| 64 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,6882 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.036,7619 | m2 |
| 66 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6197 | m3 |
| 67 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,722 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,0444 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6715 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,5276 | m3 |
| 71 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,8851 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250,7765 | m2 |
| 73 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,9732 | m2 |
| 74 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,798 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường bằng gạch KT (150x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,961 | m2 |
| 76 | Quét sơn chống thấm nền nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,885 | m2 |
| 77 | Lớp sơn giảm chấn sơn 4 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,885 | 1m2 |
| 78 | Lớp sơn mặt nền sân 3 lớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,885 | 1m2 |
| 79 | Sơn kẻ vạch sân dày sơn 1,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 80 | Trụ cầu lông thay đổi độ cao từ 2,2m đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Ghế trọng tài KT (800x1000x2400)mm, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lưới cầu lông có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2317 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,72 | m |
| 85 | Lốc cong mái tôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,44 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,976 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 88 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,9732 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,81 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,625 | m2 |
| 94 | Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 102 | Cửa chớp thông gió khung bằng nhôm dày 1,2ly sơn tĩnh điện, chớp bằng tôn dày 0,8ly sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 79,272 | m2 |
| 103 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4006 | tấn |
| 104 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,405 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung vòm trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9607 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vòm trang trí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9607 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.960,7 | kg |
| 108 | Gia công, lắp dựng thanh lam nhôm KT (100x30)mm dày 1,4ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.048,44 | m |
| 109 | Gia công khung xương hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5586 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung xương hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5586 | tấn |
| 111 | Đầu bịt lam nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 544 | cái |
| 112 | Bộ chữ nổi "NHÀ TẬP ĐA NĂNG" làm bằng chất liệu Alu màu vàng gương, chiều cao chữ 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Vách ngăn compact HPL dày 12ly (khung bằng hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,6294 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1436 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7475 | m3 |
| 116 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2122 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3812 | m3 |
| 118 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,2128 | m2 |
| 119 | Ốp bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,966 | m2 |
| 120 | Đổ đất màu vào bồn cây, bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,84 | m3 |
| 121 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,84 | m3 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.355,343 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.356,076 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.939,296 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.772,123 | m2 |
| D | Phần điện nước, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x28w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 70W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chia D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha = 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao = 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT (400x700x150)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,6 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 41 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Kép inox D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Giá inox đỡ bàn đá lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Móc để giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi KT (1100x2150)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 104 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 107 | Phao điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| F | 1. Thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7838 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,9333 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,8265 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7559 | m3 |
| 6 | Xây rãnh nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,8136 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,7186 | m3 |
| 8 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 394,6716 | m2 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140,5655 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,2562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4908 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan cửa thu nước, cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,9905 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0762 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5087 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 405 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 226 | 1 cấu kiện |
| 18 | Gia công tấm lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0976 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1092 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0311 | 100m3 |
| G | 2. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,9728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4374 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,9075 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 5 | Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,28 | m2 |
| 6 | Vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT (150x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,854 | m3 |
| 9 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,854 | m3 |
| H | 3. Vỉa hè, đường giao thông, sân thể thao: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6254 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,949 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót tấm đan, cục bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4637 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền hè, sân thể thao thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 685,3117 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105,02 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezzarro KT (400x400x35)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.289,7 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4044 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, cục bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5965 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 546 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 273 | 1 cấu kiện |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6988 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5072 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3378 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3378 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5547 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,275 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,175 | m2 |
| I | 4. Điện chiếu sảng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,3808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 5 | Mua khung móng M24x300x300x675mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cấu kiện |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 8 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (40% khối lượng) - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,28 | 1m3 |
| 9 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (60% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0692 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m3 |
| 12 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m |
| 13 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m |
| 14 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1000viên |
| 16 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9.000 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 18 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 396 | m2 |
| 19 | Cột đèn bát giác tròn côn cao 8m D178/78-3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp cần đèn đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn Led 80W chiếu sáng chống sét 10kA | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 26 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 27 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ oát kế công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| J | 5. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8688 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,098 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,192 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5165 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7538 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,8897 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2578 | 100m3 |
| 18 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,4404 | m2 |
| 20 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | 6. Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đường ống cấp nước - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp cút nhựa HDPE D40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp mắng sông HDPE D40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp mắng sông HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE Đường kính 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa HDPE D40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | 7. Một số hạng mục nhà hiệu bộ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5556 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0156 | m3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,867 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| M | 8. Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 12cm, cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng tím đường kính thân 7cm, cao 4-5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây ban trắng đường kính thân 8cm, cao 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây xoài đường kính thân 10cm, cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 5 | Trồng cây phượng đỏ đường kính thân 15cm, cao 5-6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây lộc vừng đường kính thân 15cm, cao 4-5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây vú sữa đường kính thân 6cm, cao 3-4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây chay đường kính thân 12cm, cao 4-5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 9 | Trồng cây cẩm tú mai tán rộng 0,2m, cao 0,2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 10 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,96 | m3 |
| 11 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9669662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.350.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 80 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi