Gói thầu: Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài Viễn thông Đà Nẵng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946420-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài Viễn thông Đà Nẵng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220923511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:08:00 đến ngày 2022-09-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,315,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951472839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90294568E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.020.659 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.041.318 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài Viễn thông Đà Nẵng năm 2022
Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài Viễn thông Đà Nẵng năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây Dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 52/42 Phan Thanh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 634 đường 2/9, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm QAHD21
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,871m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm QAKT41
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2710m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm QAKT57
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2210m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,342m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,819m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,202m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2210m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm QADX26
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V11710m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,284m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,771m3
9Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,110m
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,910m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm QSNM04
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5310m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,894m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,135m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,978m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5310m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm QAPN40
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2410m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2410m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm QAPN17
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,077m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H Trạm QAPN05
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2010m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2010m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm QAPN41
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J Trạm QAPN24
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,167m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
K Trạm QAPN02
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,792m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -5 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,93m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
L Trạm QANT37
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,510m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
M Trạm QANT46
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1910m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1910m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
N Trạm
QANT47
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,676m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,959m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,881m3
10Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,910m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m
12Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
O Trạm QANT50
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18010m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,372m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,751m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,239m3
10Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17110m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
12Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
P Trạm QANT62
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5310m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,348m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,896m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,679m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5310m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Q Trạm QANT43
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,694m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,371m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
10Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,810m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,710m
12Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
R Trạm QATM08
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
S Trạm QATM10
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,442m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
10Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,710m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
12Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
T Trạm QATM15
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,510m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
U Trạm QATM16
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2910m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,972m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,856m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2910m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
V Trạm QANS10
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,074m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,778m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
W Trạm QANS11
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3010m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,644m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,793m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,373m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3010m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
X Trạm QATP26
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,778m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,169m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,085m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Y Trạm QATP24
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,838m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,018m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Z Trạm QATP31
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V9510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,756m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,103m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V37cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,292m3
9Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,210m
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
AA Trạm QATP35
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,510m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
AB Trạm QATP36
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5410m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,398m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,162m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5410m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
AC Trạm QAQS03
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2210m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2210m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
AD Trạm DNST23
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893m3
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,510m
10Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
AE Trạm DNST24
1Tháo dỡ dây nguồn AC hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,510m
2Đào móng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
3Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
4Đổ bê tông móng cột điện M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 6,5-3.0 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
7Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp nguồn AC treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Đắp đất hố móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893m3
9Lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện , (dây điện hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,710m
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ đồng hồ điện đến tủ điện, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,810m
11Đấu nối tủ điện, dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951472839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90294568E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.020.659 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.041.318 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->