Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002323-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220867738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của C.ty CP MTĐT Gia Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:07:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9689E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lực Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 KW. Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng
Đầu tư phương tiện, thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của C.ty CP MTĐT Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư XD công trình TRANICO – Địa chỉ: Số 39 ngõ 445 đường Nguyễn Khang, Tổ 4, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội – Điện thoại: 04.62816746 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng MB Việt Nam - Địa chỉ: Số 16/176 Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 0978.358.141. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Việt Nam - Địa chỉ: Số 1/271 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.- Điện thoại: 024.223.93828.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm , địa chỉ: Số 211 đường Ngọc Lâm - P. Ngọc Lâm - Q. Long Biên - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Chương III và Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại điều 119 nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Công ty cổ phần MTĐT Gia Lâm – Khu công nghiệp Phú Thị - xã Dương Xá - huyện Gia Lâm – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.6788839;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU KHIỂN, PHÒNG LÀM VIỆC PHỤC VỤ VẬN HÀNH TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V26,14m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V123,9m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V30,136m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V42,07m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IPhần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngPhần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
19Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41m3
23Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, thang bộ, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, thang bộPhần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, thang bộ, đường kính cốt thép Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
30Khoan cấy thép bằng keo Hilty vào dầm hiện trạng, thép D18 - L=200mm, xử lý sika latex TH để tăng độ kết nốiPhần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V70lỗ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IPhần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,215m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, đánh màu, vữa XM mác 75Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, chiều rộng Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanPhần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
45Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngPhần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, tam cấp, chiều cao Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V489,05m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V247,82m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V113,359m2
53Thi công trần thạch cao khung xương nổiPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V97m2
54Thi công trần thạch cao chịu nướcPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
55Lát đá granite bậc tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
56Đánh bóng sàn bê tông xi măngPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V98,72m2
57Lát nền, sàn, gạch granite (600x600) kích thước gạch Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m2
58Lát nền, sàn, gạch chống trơn ceramic (300x300), kích thước gạch Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
59Công tác ốp gạch ceramic (600x300) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V15,26m2
60Lớp màng chống thấm Sika Proof hoặc tương đươngPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V39,19m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V68,04m
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V113,361m2
63Sơn tường ngoài nhà (theo màu chỉ định) - 1 nước lót, 2 nước phủPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V247,8191m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (theo màu chỉ định) - 1 nước lót, 1 nước phủPhần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V483,3671m2
65Cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V37,227m2
66Cung cấp, lắp dựng của cuốn điệnPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
67Cung cấp, lắp dựng mái sảnh kínhPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
68Lắp dựng kết cấu thép mái kínhPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
69Lợp mái, tôn màu ghi sẫmPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
70Lắp dựng xà gồ thépPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
71Lắp dựng nan trang trí thép hộp 40x40x1.2 sơn tĩnh điệnPhần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m2
72Lắp đặt kim thu sét D16, H=800, chiều dài kim 1mPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2500Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
74Lắp đặt dây dẫn sétPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
75Ống lồng dây dẫn sét D25Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây đồng trần M35Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
77Giá đỡ dây D10, l=150Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Kẹp kiểm traPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Bulong đai ốcPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Đệm chỉ lá 40x120=3mmPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Đèn led downlight D110Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Đèn led panel ốp nổi trần bê tông, kích thước 600x600Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Đèn led panel âm trần, kích thước 600x600Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
84Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Công tắc bình nước nóng 250V-20APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Aptomat MCB 20A-1P-6KAPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Aptomat MCB 10A-1P-6KAPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Tủ điện tổng vỏ kim loạiPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Bảng điện tầng vỏ SinoPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Hộp đấu dâyPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
96Dây CU/PVC (1x6)mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
97Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
98Dây CU/PVC (1x1,5)mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
99Ống nhựa xoắn D50/40Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Ống chống cháy luồn dây D32Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Ống chống cháy luồn dây D20Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Ống chống cháy luồn dây D16Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250x250 150m3/hPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Quạt hút gió âm tườngPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Quạt trầnPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Vật tư phụPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V5%
107Xí bệt + xịt rửa nềnPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Chậu rửa + vòi gật gù đơnPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Tiểu namPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Phễu thu nước sàn bằng inoxPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Hộp giấyPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Gương soi, hộp xà phòng, thanh treo khănPhần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Vòi nước D15Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Ống PPR D25Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
115Ống PPR D20Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
116Van 2 chiều D20Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Rắc Co D20Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Tê PPR D25-D25xD20Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Ống UPVC D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
120Ống UPVC D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
121Ống UPVC D76Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
122Ống UPVC D60Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Ống UPVC D48Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
124Ống UPVC D42Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
125Tê 45 D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Tê 45 D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Tê 90 D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Tê 90 D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Tê kiểm tra D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Cút UPVC 45 D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
131Cút UPVC 45 D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Cút UPVC 45 D48Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Cút UPVC 45 D42Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Cút UPVC 90 D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Cút UPVC 90 D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
136Cút UPVC 90 D76Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Cút UPVC 90 D42Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Côn nhựa D90x76Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Côn nhựa D76xD48Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Măng sông nhựa D110Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Măng sông nhựa D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Măng sông nhựa D76Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Colie neo ống, thép D12Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
144Nắp thông hơi D90Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Nắp thông hơi D60Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Hộp keo dán ống 300GPhần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
147Các vật liệu khác như đinh, sơn, kim …Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V5%
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỰC GARA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V4,091m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V92,108m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V65,624m2
7Quét vôi ve lại tường nhà xưởngPhần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V794,4361m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V23,124m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m2
10Cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V11,261m2
11Đèn led panel trần thả, kích thước 600x600Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt đèn tuýp T8, L=1200mmPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250-10APhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt bảng điện tầngPhần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Thi công mái tấm cách nhiệt GreenHouse 2 mặt bạc, mái nhà xưởngPhần công tác khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V159,03m2
21Cấp phối đá dăm nền dày 15cmPhần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7365100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
24Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
26Phá dỡ tấm đan bê tôngPhần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
29GCLD tấm đan bê tông cốt thépPhần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9689E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần xây dựng 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lực Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 tấn Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥ 250 lít. Tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít. Tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,3 KW. Tình trạng hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW. Tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Công suất ≥ 1,7KW. Tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy mài Công suất ≥ 1,7 KW. Tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Công suất ≥ 0,62 KW. Tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW. Tình trạng hoạt động tốt2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥ 0,75 KW. Tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->