Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của C.ty CP MTĐT Gia Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:07:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9689E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lực Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 KW. Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa khu vực gara để xe ô tô, xây dựng phòng làm việc phục vụ vận hành trung tâm điều khiển chiếu sáng Đầu tư phương tiện, thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của C.ty CP MTĐT Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Chương III và Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần môi trường đô thị Gia Lâm – Số 211 đường Ngọc Lâm, P. Ngọc Lâm – Q. Long Biên – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.8273643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại điều 119 nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Công ty cổ phần MTĐT Gia Lâm – Khu công nghiệp Phú Thị - xã Dương Xá - huyện Gia Lâm – Hà Nội– Số điện thoại: 0243.6788839; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU KHIỂN, PHÒNG LÀM VIỆC PHỤC VỤ VẬN HÀNH TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, thang bộ, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, thang bộ | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, thang bộ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 30 | Khoan cấy thép bằng keo Hilty vào dầm hiện trạng, thép D18 - L=200mm, xử lý sika latex TH để tăng độ kết nối | Phần kết cấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | lỗ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, đánh màu, vữa XM mác 75 | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, chiều rộng | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Phần bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, tam cấp, chiều cao | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,05 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,82 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,359 | m2 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 54 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp, thang bộ vữa XM mác 75 | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 56 | Đánh bóng sàn bê tông xi măng | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,72 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite (600x600) kích thước gạch | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn ceramic (300x300), kích thước gạch | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ceramic (600x300) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m2 |
| 60 | Lớp màng chống thấm Sika Proof hoặc tương đương | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,36 | 1m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà (theo màu chỉ định) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,819 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (theo màu chỉ định) - 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,367 | 1m2 |
| 65 | Cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,227 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng của cuốn điện | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh kính | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép mái kính | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 69 | Lợp mái, tôn màu ghi sẫm | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 71 | Lắp dựng nan trang trí thép hộp 40x40x1.2 sơn tĩnh điện | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=800, chiều dài kim 1m | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2500 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn sét | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng trần M35 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Giá đỡ dây D10, l=150 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Kẹp kiểm tra | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bulong đai ốc | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Đệm chỉ lá 40x120=3mm | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Đèn led downlight D110 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Đèn led panel ốp nổi trần bê tông, kích thước 600x600 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Đèn led panel âm trần, kích thước 600x600 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 84 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Công tắc bình nước nóng 250V-20A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 20A-1P-6KA | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Bảng điện tầng vỏ Sino | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Hộp đấu dây | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 96 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 98 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 99 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250x250 150m3/h | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Quạt hút gió âm tường | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Quạt trần | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Vật tư phụ | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 107 | Xí bệt + xịt rửa nền | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Chậu rửa + vòi gật gù đơn | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tiểu nam | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hộp giấy | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Gương soi, hộp xà phòng, thanh treo khăn | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi nước D15 | Phần thiết bị WC. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Ống PPR D25 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Ống PPR D20 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Van 2 chiều D20 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Rắc Co D20 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê PPR D25-D25xD20 | Phần cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Ống UPVC D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống UPVC D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống UPVC D76 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống UPVC D60 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống UPVC D48 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 124 | Ống UPVC D42 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Tê 45 D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Tê 45 D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Tê 90 D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê 90 D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cút UPVC 45 D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Cút UPVC 45 D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Cút UPVC 45 D48 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Cút UPVC 45 D42 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Cút UPVC 90 D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Cút UPVC 90 D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Cút UPVC 90 D76 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Cút UPVC 90 D42 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Côn nhựa D90x76 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Côn nhựa D76xD48 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Măng sông nhựa D110 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa D76 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Colie neo ống, thép D12 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 144 | Nắp thông hơi D90 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Nắp thông hơi D60 | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Hộp keo dán ống 300G | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 147 | Các vật liệu khác như đinh, sơn, kim … | Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỰC GARA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,108 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,624 | m2 |
| 7 | Quét vôi ve lại tường nhà xưởng | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,436 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Phần xây mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phần cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,261 | m2 |
| 11 | Đèn led panel trần thả, kích thước 600x600 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp T8, L=1200mm | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250-10A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện tầng | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Thi công mái tấm cách nhiệt GreenHouse 2 mặt bạc, mái nhà xưởng | Phần công tác khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,03 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm nền dày 15cm | Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần hạ tầng kỹ thuật sân vườn nhà xưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 29 | GCLD tấm đan bê tông cốt thép | Phần cầu rửa xe, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9689E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lực Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 tấn | Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2,3 KW. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Công suất ≥ 1,7KW. Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy mài | Công suất ≥ 1,7 KW. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Công suất ≥ 0,62 KW. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW. Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất ≥ 0,75 KW. Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi