Gói thầu: Duy tu, sửa chữa trường PT DTBT THCS Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949708-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa trường PT DTBT THCS Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa
Số hiệu KHLCNT 20220949444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:06:00 đến ngày 2022-09-22 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông – đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa trường PT DTBT THCS Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa
Duy tu, sửa chữa trường PT DTBT THCS Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số nhà 016 đường Lê Hồng Phong, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Giáo dục và đào tạo; Phòng tài chính kế hoạch thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Thương Mại và Xây Dựng Phúc Hưng; Công ty TNHH MTV Minh Mai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thương Mại và Xây Dựng Phúc Hưng; Công ty TNHH MTV Minh Mai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa , địa chỉ: Số nhà 016 đường Lê Hồng Phong, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số nhà 016 đường Lê Hồng Phong, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; Văn bằng chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số nhà 016 đường Lê Hồng Phong, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC SINH BÁN TRÚ
1Tháo dỡ dây và kim thu sét trên mái do thay máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,59m2
3Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,536m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật376,756m2
7Vệ sinh rêu mốc sàn sảnh hiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.085,192m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,5893m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m2
11Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,272m2
12Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1536m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,384100m2
16Tôn úp nóc + úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m
17Lắp đặt lại dây và kim thu sét trên mái do thay máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
18Máng nước 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,5m
19Gia công thép đỡ máng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
20Lắp dựng thép đỡ máng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Đai sắt giữ ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật440,756m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.524,7813m2
B SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Tháo dỡ trần nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0846m2
2Thi công trần tôn giả vân gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,0934m2
3Gia công thép kệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3317tấn
4Lắp dựng thép kệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3317tấn
5Tôn phẳng sàn kệ tôn dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,0932m2
C SỬA CHỮA MÁI CHE KHU NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1226tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1226tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
7Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0756tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0756tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0607m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2845100m2
11Máng nước 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,7m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,7m2
D MÁI CHE ĐƯỜNG ĐI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3012tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3012tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1296m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
9Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,8963m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T1
2 Máy hàn Công suất: 23 Kw1
3 Máy cắt uốn sắt thép Công suất : 5 Kw1
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích : 150,0 lít1
5 Máy mài Công suất: 2,7KW1
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62KW1
7 Máy đầm bê tông – đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
8 Máy đầm bê tông – đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->