Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:06:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,885,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) đã hoàn thành có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) ≥ 2.546.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 7.873.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị từ 2.546.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.419.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 7.873.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị ≥ 2.546.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 21-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp) Trung tâm Văn hóa, Thể thao huyện Chợ Mới 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG (350 CHỖ), HỆ THỐNG ĐKHK | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,39 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237 | mối nối |
| 3 | Cắt cọc BTLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m |
| 4 | Cốt thép neo vào cọc fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7483 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 6 | Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4065 | m3 |
| 7 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5281 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1961 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,457 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9563 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4605 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng, đà giằng.... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1235 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,6058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1017 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,84 | m3 |
| 18 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4691 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6151 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3753 | tấn |
| 21 | Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,825 | m3 |
| 22 | Bơm cát san nền, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1235 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9429 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,213 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7048 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,0175 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4394 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7773 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3406 | tấn |
| 31 | Bê tông đà sàn, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,1804 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4122 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3254 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8138 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,858 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4858 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9598 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2903 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8912 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4444 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3847 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7159 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,74 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,572 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1035 | m3 |
| 46 | Xây hầm WC, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,5134 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,968 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,968 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,012 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,5129 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,5043 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5392 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,4205 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,12 | m2 |
| 55 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 514,26 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,8 | m |
| 57 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420,828 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,4205 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 441,948 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 540,3685 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.925,5772 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,12 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,3755 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 201,972 | m2 |
| 65 | Trát trần trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 406,72 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.817,1524 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 761,0675 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.578,2199 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.258,52 | m2 |
| 70 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,22 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,38 | m2 |
| 73 | Ốp gạch đá bóc 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,99 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 934 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch granit nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,18 | m2 |
| 79 | Ốp len chân tường, cột gạch granit 200x600 (gạch lát nền cắt làm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,192 | m2 |
| 80 | Thi công sàn lát gỗ ván căm xe 90x900, dày 15 (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 224 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung xương gỗ công nghiệp 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1532 | m3 |
| 82 | Thi công vách bằng gỗ tiêu âm đục lỗ 600x600, dày 12mm, phủ VENEER màu nhạt, dày 12mm (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242,6175 | m2 |
| 83 | Rải tấm cao su non cách âm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4262 | 100m2 |
| 84 | Rải tấm Rockwool cách âm dày 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm len chân dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| 86 | Thi công trần nhôm tiêu âm C300 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 656,15 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhôm phẳng C300 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,68 | m2 |
| 88 | Gia công và lắp dựng hệ khung trần thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,501 | tấn |
| 89 | Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,98 | m2 |
| 90 | Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung + đố gỗ tự nhiên cách âm (cửa gỗ cách âm giả da, lõi bông thủy tinh + phụ kiện), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm + thép đặt sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,196 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo HSTK),(kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm phản quang màu xanh + phụ kiện: kèm theo, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322,74 | m2 |
| 95 | Gia công và lắp dựng khung thép mạ kẽm vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8731 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm + nẹp kính U inox, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách ngăn sân khấu bằng tấm GYPROC, dày 8mm (ốp 4 mặt), sơn nước màu gỗ + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,09 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 473,34 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can inox (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,04 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông đay 0.45mm + lớp xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9228 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4946 | tấn |
| 102 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8002 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,1943 | 1m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8434 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,9856 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 108 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van tê inox 304 (chia nước bồn cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (2600x700mm)+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (1800x700mm)+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 115 | Lắp phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PVC Ø21 (tiểu nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp van phao PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC Ø140,dày 4,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90 PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90 PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 135 PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 135 PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 135 PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 135 PVC Ø140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối chuyển Ø27/Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối chuyển Ø34/Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối chuyển Ø90/Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối chuyển Ø140/Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 Ø21 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 Ø21 ren ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt đai omega inox Ø90 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Cung cấp vách ngăn tiểu COMPACT HPL, dày 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 152 | LĐ tủ điện chiếu sáng - DB -CS (800x600x300) - sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đèn led Panel âm trần 1200x1600, 72W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 154 | Lắp đèn led Panel âm trần 600x600 - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 155 | Lắp đèn led ốp trần vuông - 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | bộ |
| 156 | Lắp đèn led downligth âm trần loại vuông, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đèn led downligth âm trần loại tròn, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led gắn tường, 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m, 18W + máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A-30kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 3P - 32A-06kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P - 32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P - 10A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-06kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2-0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 170 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2-0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.240 | m |
| 171 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2-0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 172 | Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1.0mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 173 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 624 | m |
| 174 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 175 | Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 176 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 177 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chyuển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện hệ thống điện (Box chia, hộp đấu nối, băng keo....) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 184 | LĐ tủ điện chiếu sáng - DB -AC (800x600x300) - sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt máy lạnh hai cục - âm trần đa hướng thổi, Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 42.700GTU/H, điều khiển bằng remote | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 186 | Lắp đặt máy lạnh hai cục - âm trần đa hướng thổi, Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 47.800GTU/H, điều khiển bằng remote | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | máy |
| 187 | Lắp đặt quạt hút âm trần, 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt hút gắn tường, 31W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống đồng 9,5/15,9mm, kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,18 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100m |
| 192 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A-30kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 3P - 50A-06kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 3P - 20A-06kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P - 32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P - 10A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây cáp đơn CV 4.0mm-0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.632 | m |
| 198 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2-0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.456 | m |
| 199 | Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1.0mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 200 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 201 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chyuển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ: Rp=41m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt trụ đở ống sắt tráng kẽm Ø60 (mạ 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 207 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mối |
| 208 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 209 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9488 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 214 | Lắp đặt cáp neo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242 | m |
| 215 | Bốc xếp cát xây dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6168 | 100m3 |
| 216 | Bốc xếp lên đá dăm các loại bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,856 | 100m3 |
| 217 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220,795 | tấn |
| 218 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220,795 | tấn |
| 219 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,5359 | tấn |
| 220 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,5359 | tấn |
| 221 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,3479 | tấn |
| 222 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,3479 | tấn |
| 223 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông ly tâm D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 316 | cấu kiện |
| 224 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông ly tâm D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 316 | cấu kiện |
| 225 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,168 | 10m3/km |
| 226 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,56 | 10m3/km |
| 227 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0795 | 10 tấn/km |
| 228 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8536 | 10 tấn/1km |
| 229 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1348 | 10 tấn/km |
| 230 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5721 | 10 tấn/1km |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Bọc vải địa kỷ thuật TS20 đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,994 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3003 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8669 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, cọc dài >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,08 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7496 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4065 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3433 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1595 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,196 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3284 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6436 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,627 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0265 | m3 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,475 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,715 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,675 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,7 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,155 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,375 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,53 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,3128 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,8339 | 1m2 |
| 35 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHỢ MỚI'' chữ cao 150mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI + ĐỊA CHỈ ....'' chữ cao 100mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,28 | m2 |
| 38 | Cc và LĐ cột cờ inox cao 6,0m + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2276 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2519 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0765 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,986 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0258 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1217 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4835 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0676 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3295 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,312 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1444 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 |
| 60 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0049 | tấn |
| 61 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4865 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m3 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,42 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,16 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,36 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,86 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 75 | Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,78 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6 | m |
| 79 | Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,89 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,78 | 1m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1063 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1063 | tấn |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt thép fi 14 neo vào đà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 6 modoule | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đèn léd tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nẹp điện 20/10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 97 | Lắp đặt RCBO-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,5 | m2 |
| 103 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,2 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6853 | tấn |
| 107 | Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.120 | m2 |
| 108 | Cắt ron 20mm sân đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | 10m |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 111 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,936 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m3 |
| 116 | Trồng cây Cau vua chu vi gốc 30cm, L=2-3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 cây |
| 117 | Duy trì cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 cây/ năm |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,0312 | 1m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5074 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0735 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0029 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,712 | m2 |
| 127 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PVC, Đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,77 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC fi60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co PVC fi60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chuyển PVC 60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8347 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1035 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,36 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3146 | tấn |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,736 | m3 |
| 144 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1477 | tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng thép bản 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5878 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,976 | 1m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5016 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1253 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đk 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,432 | 100m |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,8597 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,1072 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,53 | m2 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1868 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5928 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0155 | tấn |
| 162 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1063 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0212 | tấn |
| 166 | Trải tấm nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0745 | tấn |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,266 | m3 |
| 170 | Xoa nền lăn gai tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 171 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1036 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1057 | tấn |
| 174 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 175 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,135 | 1m2 |
| 177 | Lắp đặt Bulon fi 16, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3078 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4359 | 100m3 |
| 181 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2416 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2725 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 184 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9828 | m3 |
| 185 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,04 | 100m |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7903 | m3 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,428 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9067 | tấn |
| 190 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7554 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4487 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7566 | tấn |
| 194 | BT sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,644 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5536 | tấn |
| 197 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,59 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,86 | M2 |
| 199 | Quét hỗn hộp + nước + Flinkote chống thấm 1lít/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,45 | m2 |
| 200 | Quét flinkote chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,45 | m2 |
| 201 | Lắp dựng thang inox bể nước (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9472 | m2 |
| 202 | Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt nắp thép thăm bể (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp dựng băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,2 | m |
| 205 | Lắp đặt van phao nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 206 | Gia công và lắp dựng thép STK fi 60, D 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0671 | Tấn |
| 207 | Gia công và lắp dựng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0415 | tấn |
| 208 | Lắp dựng Bulon M14, L=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 209 | Lắp dựng Bulon fi 16, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 210 | Gia công và lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (vách) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0881 | tấn |
| 211 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0381 | tấn |
| 212 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0489 | tấn |
| 213 | Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 214 | Cung cấp và lắp dựng lam gió thép (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | m2 |
| 215 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 217 | Lắp dựng cửa đi khung sắt tole Pano (kể cả bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm , chốt gài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m3 |
| 220 | Lắp đà cản 1,2m, bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 221 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 222 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 223 | Lắp đặt cáp LV-ABC-4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 224 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 225 | Kẹp ngừng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 226 | Bulong móc 16x320 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 227 | Long đền 50x50x2,5, fi18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 228 | Lắp đặt cáp CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100 m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100 m |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 233 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,5 | m3 |
| 235 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | m |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,744 | 1m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 239 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,736 | m3 |
| 240 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0531 | tấn |
| 243 | Ren răng thép fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 244 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 06m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| 245 | Vận chuyển cột đèn, cột thép 06m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 246 | Lắp cần đèn Φ34, chiều dài cần đèn 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cần |
| 247 | Lắp Đèn cao áp Led 150W, IP67 ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,12 | 100 m |
| 250 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 252 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 253 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,76 | m3 |
| 254 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,545 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,215 | m3 |
| 256 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt Domino-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 259 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | m |
| 260 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 261 | Lắp đặt Relay thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt khởi động từ 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Switch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 264 | Bốc xếp cát xây dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7982 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1798 | 10m³/1km |
| 266 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0683 | m3 |
| 267 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,683 | 10m³/1km |
| 268 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,8564 | tấn |
| 269 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,8564 | tấn |
| 270 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3856 | 10 tấn/1km |
| 271 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3079 | tấn |
| 272 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3079 | tấn |
| 273 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5308 | 10 tấn/1km |
| 274 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,5911 | tấn |
| 275 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,5911 | tấn |
| 276 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5591 | 10 tấn/1km |
| 277 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 348 | 1 cấu kiện |
| 278 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 348 | 1 cấu kiện |
| 279 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0112 | 10 tấn/1km |
| C | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn Par LED | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Đèn Bean 380 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Máy Tạo khói Specification | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | *Lamp: Led 150W/D7/600) INCLUDED *Lamp holder: SFc 10-4 with notch … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1.0 |
| 5 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX 2048 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ chia Tín hiệu DMX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khung tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | mét |
| 8 | Palang kéo khung treo đèn loai 500kg + xích 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 100A 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | mét |
| 11 | CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | CÁI |
| 12 | Jack DMX XLR kết nối đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | CÁI |
| 13 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3 x 2.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | mét |
| 14 | Dây điện cấp nguồn cho từng, Moving-Head Bean, cáp điện 3 ruột (3 x 4.0) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | mét |
| 15 | Ổ cắm phít cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp |
| 16 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng cho AT -AS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Móc treo đèn (loại cùm cố định trên khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | phụ kiện cơ khí điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Loa toàn giải treo: Loa Aray | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Loa siêu trầm, Loa Sub để sàn - Acoustical Specifications: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Loa kiểm âm sân khấu: Công suất loa thiết kế theo Amply RMS (Average) Power Handling; Passive: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Mixe Digital điều khiển hệ thống 40 đường: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ chia và cân chỉnh tần số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Chân micro cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 28 | Micro phát biểu cổ ngổng để trên bục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca.) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | mét |
| 31 | Khung treo cho loa toàn giãi loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Dây tín hiệu kỹ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Mét |
| 33 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | CÁI |
| 34 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | mét |
| 35 | Ổ cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Phít cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Jack canon XLR kết nối với máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cặp |
| 40 | Jack 6 ly nối mono và Stereo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 41 | Bàn để micxer điều khiển ATAS, 2 hộc 16U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ Mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện điện cơ khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 44 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 45 | Đèn Par LED | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 46 | Đèn Bean 380 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Máy Tạo khói Specification | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX 2048 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Bộ chia Tín hiệu DMX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Trụ treo đèn và loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| 51 | Phụ kiện theo trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Palang kéo khung treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 50A 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | mét |
| 55 | CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | CÁI |
| 56 | Jack DMX XLR kết nối đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | CÁI |
| 57 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | mét |
| 58 | Dây điện cấp nguồn cho từng, Moving-Head Bean | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | mét |
| 59 | Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp |
| 60 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Móc treo đèn (loại cùm cố định trên khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 63 | Khụ kiện cơ khí điện lắp dựng tủ điện nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Loa toàn giải treo: Loa Aray | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 65 | Loa siêu trầm, Loa Sub để sàn - Acoustical Specifications: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 66 | Loa kiểm âm sân khấu: Công suất loa thiết kế theo Amply RMS (Average) Power Handling; Passive | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 67 | Mixe Digital điều khiển hệ thống 32 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Chân micro cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Micro phát biểu cổ ngổng để trên bục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca.) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | mét |
| 73 | Khung treo cho loa toàn giãi loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | CÁI |
| 75 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | mét |
| 76 | Ổ cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 77 | Phít cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 78 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 79 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Jack canon XLR kết nối với máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cặp |
| 81 | Jắck 6 ly nối mono và Stereo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 82 | Bàn để micxer điều khiển ATAS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tủ Mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Phụ kiện điện cơ khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 85 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 86 | Bộ Micro không dây CẦM TAY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Bộ trộn âm thanh 16 kênh input (12 mono/XLR) + 16 Effect | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Đa Xử Lý 4 Analogue input, 8 Analogue Outputs The Graphic Equaliser shall provide +/-12dB of boost and cut at 30 1/3 octave ISO centre frequencies from 25Hz- 20kHz. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 89 | Amply công suất 2 x 450W/Ch 4 Ohm. Amplifier specifications | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 90 | Loa treo tường chất tiếng hay (Spk box - 2 way): SPECIFICATIONS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 91 | SPEAKER CABLE (2X2.5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Mét |
| 92 | DÂY TÍN HIỆU MICRO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Mét |
| 93 | XLR (MALE) CONNECTOR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Chiếc |
| 94 | XLR (FEMALE) CONNECTOR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Chiếc |
| 95 | SPEAKON CONNECTOR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 96 | TRS (MONO) PLUG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 97 | TRS (STEREO) PLUG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 98 | AV Cable | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 99 | Phụ kiện điện, cơ khí thi công + nhận công thi công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 100 | Motor điện giảm tốc + hộp số giảm tốc Bao gồm các thiết bị và phụ kiện đi kèm quy định tại Chương V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Hệ nâng hạ quay tay cho phông hậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 102 | Ồng thép D60 treo riềm + phụ kiện treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | ht |
| 103 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Dây điện CVV- 3 x 2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 105 | Dây điều khiển CXV4x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 106 | Aptomát 3 pha 30A/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Công tắc hành trình 5A/220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Bộ ngắt hành trình tự động 5A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Ống nhựa mềm bảo vệ cáp điện D = 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp dựng tủ đấu điện .... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 111 | Khung 4D làm đà chịu lực 2 cánh sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 112 | Bệ đỡ motor | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Riđô Số 1 Màn đỏ kéo ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312 | m2 |
| 114 | Riđô Số 2 (Phông hậu 1 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260 | m2 |
| 115 | Riềm phông tiền; (01 Bộ riềm nữ hoàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | m2 |
| 116 | Riềm cánh gà 1,2,3 Làm bằng vải nhung 4 chiều màu xanh lá cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m3 |
| 117 | Phông cánh gà 6 cánh. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292 | m2 |
| 118 | Nhân công may, lắp đặt toàn hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| D | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) đã hoàn thành có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) ≥ 2.546.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 7.873.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị từ 2.546.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.419.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 7.873.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị ≥ 2.546.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép >= 200 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Cần trục | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 7 | Ô tô tải thùng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uống thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1200 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 1500 |
| 21 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 22 | Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi