Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949627-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20220308450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:06:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,885,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) đã hoàn thành có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) ≥ 2.546.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 7.873.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị từ 2.546.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.419.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 7.873.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị ≥ 2.546.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc, lực ép >= 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uống thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1200
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1500
21-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình, thiết bị (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và trạm biến áp)
Trung tâm Văn hóa, Thể thao huyện Chợ Mới
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955339. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam - Chi nhánh Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 21 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG (350 CHỖ), HỆ THỐNG ĐKHK
1Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,39100m
2Nối cọc ống BTLT fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V237mối nối
3Cắt cọc BTLT fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m
4Cốt thép neo vào cọc fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7483tấn
5Sản xuất và lắp đặt đĩa toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237tấn
6Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4065m3
7Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5281100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5094100m3
9Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1961m3
10Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,457m3
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9563tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2184tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4605tấn
14Ván khuôn móng, đà giằng....Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1235100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,6058m3
16Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1017100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,84m3
18Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4691tấn
19Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6151tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3753tấn
21Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,825m3
22Bơm cát san nền, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1235100m3
23Trải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9429100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,213m3
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7048tấn
26Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,0175m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2112100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4394100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7773tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3406tấn
31Bê tông đà sàn, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,1804m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4122100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3254tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8138tấn
35Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,858m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4858100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9598tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2903tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,8912m3
40Ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4444100m2
41Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3847tấn
42Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7159tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,74m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,572m3
45Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1035m3
46Xây hầm WC, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,5134m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,968m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,968m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,012m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,5129m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,5043m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5392m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,4205m2
54Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,12m2
55Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V514,26m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V243,8m
57Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420,828m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,4205m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441,948m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540,3685m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.925,5772m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,12m2
63Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,3755m2
64Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201,972m2
65Trát trần trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V406,72m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.817,1524m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V761,0675m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.578,2199m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.258,52m2
70Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2m2
71Ngâm nước xi măng 5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V234,22m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,38m2
73Ốp gạch đá bóc 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,99m2
74Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76m2
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6m2
76Lát nền gạch granit 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V934m2
77Lát nền gạch granit nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m2
78Ốp tường gạch granit 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,18m2
79Ốp len chân tường, cột gạch granit 200x600 (gạch lát nền cắt làm 3)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,192m2
80Thi công sàn lát gỗ ván căm xe 90x900, dày 15 (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V224m2
81Gia công và lắp dựng khung xương gỗ công nghiệp 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1532m3
82Thi công vách bằng gỗ tiêu âm đục lỗ 600x600, dày 12mm, phủ VENEER màu nhạt, dày 12mm (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V242,6175m2
83Rải tấm cao su non cách âm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4262100m2
84Rải tấm Rockwool cách âm dày 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0243100m2
85Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm len chân dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98m
86Thi công trần nhôm tiêu âm C300 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V656,15m2
87Thi công trần nhôm phẳng C300 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,68m2
88Gia công và lắp dựng hệ khung trần thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,501tấn
89Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,98m2
90Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,64m2
91Lắp dựng cửa đi khung + đố gỗ tự nhiên cách âm (cửa gỗ cách âm giả da, lõi bông thủy tinh + phụ kiện), (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,11m2
92Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm + thép đặt sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,196m2
93Lắp dựng lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo HSTK),(kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,6m2
94Lắp dựng vách kính cường lực 10mm phản quang màu xanh + phụ kiện: kèm theo, (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,74m2
95Gia công và lắp dựng khung thép mạ kẽm vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8731tấn
96Lắp dựng vách kính cường lực 10mm + nẹp kính U inox, (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58m2
97Lắp dựng vách ngăn sân khấu bằng tấm GYPROC, dày 8mm (ốp 4 mặt), sơn nước màu gỗ + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,09m2
98Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V473,34m2
99Lắp dựng lan can inox (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,04m2
100Lợp mái tôn sóng vuông đay 0.45mm + lớp xốp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9228100m2
101Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4946tấn
102Gia công và lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8002tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,19431m2
104Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80bộ
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8434100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,9856100m2
107Lắp đặt bồn nước Inox 2000LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
108Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
109Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
110Lắp đặt van tê inox 304 (chia nước bồn cầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
111Lắp đặt gương soi khung nhôm (2600x700mm)+ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Lắp đặt gương soi khung nhôm (1800x700mm)+ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
114Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
115Lắp phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
116Lắp đặt van khóa PVC Ø21 (tiểu nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt van khóa PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
119Lắp van phao PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
120Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
121Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m
122Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
123Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
124Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m
125Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
126Lắp đặt ống PVC Ø140,dày 4,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
127Lắp đặt tê 90 PVC Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
128Lắp đặt tê 90 PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
129Lắp đặt co 90 PVC Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
130Lắp đặt co 90 PVC Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
131Lắp đặt co 90 PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
132Lắp đặt co 135 PVC Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
133Lắp đặt co 135 PVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
134Lắp đặt co 135 PVC Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
135Lắp đặt co 135 PVC Ø140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
136Lắp đặt tê 135 PVC Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
137Lắp đặt tê 135 PVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
138Lắp đặt tê 135 PVC Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
139Lắp đặt nối chuyển Ø27/Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
140Lắp đặt nối chuyển Ø34/Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
141Lắp đặt nối chuyển Ø90/Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
142Lắp đặt nối chuyển Ø140/Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
143Lắp đặt co 90 Ø21 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
144Lắp đặt co 90 Ø21 ren ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
145Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
147Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
148Lắp đặt cầu chắn rác Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
149Cung cấp và lắp đặt đai omega inox Ø90 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V480cái
150Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
151Cung cấp vách ngăn tiểu COMPACT HPL, dày 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
152LĐ tủ điện chiếu sáng - DB -CS (800x600x300) - sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
153Lắp đèn led Panel âm trần 1200x1600, 72WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
154Lắp đèn led Panel âm trần 600x600 - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56bộ
155Lắp đèn led ốp trần vuông - 18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
156Lắp đèn led downligth âm trần loại vuông, 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
157Lắp đèn led downligth âm trần loại tròn, 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
158Lắp đặt đèn led gắn tường, 14WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
159Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m, 18W + máng T8 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
160Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
161Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
162Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
163Lắp đặt MCCB 3P - 50A-30kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
164Lắp đặt MCB 3P - 32A-06kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp đặt MCB 2P - 32A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt MCB 2P - 10A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
167Lắp đặt MCB 1P - 10A-06kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
168Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
169Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2-0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
170Kéo rải cáp CV 2,5mm2-0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.240m
171Kéo rải cáp CV 1,5mm2-0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V960m
172Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1.0mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
173Lắp đặt ống điện cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V624m
174Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82m
175Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
176Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
177Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
178Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
179Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chyuển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
180Cung cấp và lắp đặt phụ kiện hệ thống điện (Box chia, hộp đấu nối, băng keo....)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6761m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2253100m3
183Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
184LĐ tủ điện chiếu sáng - DB -AC (800x600x300) - sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
185Lắp đặt máy lạnh hai cục - âm trần đa hướng thổi, Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 42.700GTU/H, điều khiển bằng remoteTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
186Lắp đặt máy lạnh hai cục - âm trần đa hướng thổi, Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 47.800GTU/H, điều khiển bằng remoteTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9máy
187Lắp đặt quạt hút âm trần, 21WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
188Lắp đặt quạt hút gắn tường, 31WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
189Lắp đặt ống đồng 9,5/15,9mm, kèm cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,18100m
190Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
191Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94100m
192Lắp đặt MCCB 3P - 150A-30kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
193Lắp đặt MCB 3P - 50A-06kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
194Lắp đặt MCB 3P - 20A-06kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
195Lắp đặt MCB 2P - 32A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
196Lắp đặt MCB 2P - 10A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
197Lắp đặt dây cáp đơn CV 4.0mm-0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.632m
198Kéo rải cáp CV 2,5mm2-0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.456m
199Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1.0mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
200Lắp đặt ống điện cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
201Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
202Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
203Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chyuển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
204Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ: Rp=41m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
205Lắp đặt trụ đở ống sắt tráng kẽm Ø60 (mạ 2 mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
206Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
207Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mối
208Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
209Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
210Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,94881m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0397100m3
213Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
214Lắp đặt cáp neo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V242m
215Bốc xếp cát xây dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6168100m3
216Bốc xếp lên đá dăm các loại bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,856100m3
217Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,795tấn
218Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,795tấn
219Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V368,5359tấn
220Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V368,5359tấn
221Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,3479tấn
222Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,3479tấn
223Bốc xếp lên cấu kiện bê tông ly tâm D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V316cấu kiện
224Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông ly tâm D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V316cấu kiện
225V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,16810m3/km
226V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,5610m3/km
227V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,079510 tấn/km
228V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,853610 tấn/1km
229V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,134810 tấn/km
230Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,572110 tấn/1km
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m
2Bọc vải địa kỷ thuật TS20 đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
3Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0042100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,994100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3003100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8669100m3
7Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, cọc dài >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,08100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7496m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8627m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,436100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4065tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,08m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2136100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3433tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1595tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,196m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6789100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3284tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6436tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,627m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528m3
22Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0265m3
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 50x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,475m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,715m2
27Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,675m2
28Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,7m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,155m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,375m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V423,53m2
32Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,3128m2
33Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,83391m2
35Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHỢ MỚI'' chữ cao 150mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI + ĐỊA CHỈ ....'' chữ cao 100mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,28m2
38Cc và LĐ cột cờ inox cao 6,0m + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0056100m2
41Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 4,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0393100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2276m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2519m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0765tấn
47Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,986m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1972100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0258tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1217tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4835m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0676tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3295tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,312m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1444tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
60LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0049tấn
61LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0448100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4865m3
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m3
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 50x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,42m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5m2
67Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,16m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,36m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,86m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5m2
75Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,78m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6m
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6m
79Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
81Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,89m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,781m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1063tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1063tấn
86Sản xuất và lắp đặt thép fi 14 neo vào đàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,447100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m2
89Lắp đặt tủ điện 6 modouleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
90Lắp đèn léd tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
91Lắp đặt quạt treo tường 45wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt nẹp điện 20/10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
95Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
96Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
97Lắp đặt RCBO-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0888100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0296100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m3
101Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,5m2
103Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2100m2
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24100m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,2m3
106Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6853tấn
107Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.120m2
108Cắt ron 20mm sân đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,610m
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m3
111Lát gạch xi măng 40x40x3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1872100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,936m3
115Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m3
116Trồng cây Cau vua chu vi gốc 30cm, L=2-3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100 cây
117Duy trì cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91 cây/ năm
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,03121m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5074100m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0735m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029100m2
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
125Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,712m2
127Đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
128Lắp đặt van khóa thau, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
129Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
130Lắp đặt ống PVC, Đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77100m
131Lắp đặt ống PVC, Đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
132Lắp đặt Tê PVC fi60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
133Lắp đặt Co PVC fi60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
134Lắp đặt chuyển PVC 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
135Lắp đặt máy bơm 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8347100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6116100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1035m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,36m3
140Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0816100m2
141Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,052100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3146tấn
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,736m3
144VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1747100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1477tấn
146Sản xuất lắp dựng thép bản 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5878tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,9761m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5016m3
149Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1253tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1516100m2
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V641 cấu kiện
152Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đk 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,432100m
153Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,8597m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,1072m2
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,53m2
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0393100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0262100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1868m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5928m3
160Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0155tấn
162Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1063m3
163Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036tấn
165Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0212tấn
166Trải tấm nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2358100m2
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m3
168Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0745tấn
169Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,266m3
170Xoa nền lăn gai tạo nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5m2
171Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2736100m2
172Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1036tấn
173Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1057tấn
174Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0796tấn
175Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0796tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1351m2
177Lắp đặt Bulon fi 16, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
178Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5415100m2
179Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3078100m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4359100m3
181Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2416m3
182Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2725tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8736100m2
184Đập đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9828m3
185Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,04100m
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7903m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,428m3
188Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0738100m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9067tấn
190Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7554m3
191Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2206100m2
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4487tấn
193Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7566tấn
194BT sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,644m3
195Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2822100m2
196Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5536tấn
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,59m2
198Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,86M2
199Quét hỗn hộp + nước + Flinkote chống thấm 1lít/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,45m2
200Quét flinkote chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,45m2
201Lắp dựng thang inox bể nước (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9472m2
202Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0031tấn
203Cung cấp và lắp đặt nắp thép thăm bể (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
204Lắp dựng băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREYTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,2m
205Lắp đặt van phao nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
206Gia công và lắp dựng thép STK fi 60, D 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0671Tấn
207Gia công và lắp dựng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0415tấn
208Lắp dựng Bulon M14, L=50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
209Lắp dựng Bulon fi 16, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
210Gia công và lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (vách)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0881tấn
211Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0381tấn
212Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0489tấn
213Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4422100m2
214Cung cấp và lắp dựng lam gió thép (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m2
215Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m2
217Lắp dựng cửa đi khung sắt tole Pano (kể cả bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm , chốt gài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,21m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m3
220Lắp đà cản 1,2m, bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
221Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
222Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
223Lắp đặt cáp LV-ABC-4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
224Kẹp treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
225Kẹp ngừng cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
226Bulong móc 16x320Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
227Long đền 50x50x2,5, fi18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
228Lắp đặt cáp CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
229Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
230Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,68100 m
231Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100 m
232Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m3
233Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,5m3
235Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V193m
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7441m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
239Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,736m3
240Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1824100m2
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
242Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0531tấn
243Ren răng thép fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,210 lỗ
244Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 06mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cột
245Vận chuyển cột đèn, cột thép 06mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
246Lắp cần đèn Φ34, chiều dài cần đèn 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cần
247Lắp Đèn cao áp Led 150W, IP67 ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
248Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V212m
249Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,12100 m
250Lắp đặt cáp CVV 2Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
251Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
252Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
253Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,76m3
254Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,545m3
255Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,215m3
256Lắp đặt MCB-2P-20A-10KvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
257Lắp đặt MCB-1P-10A-6KvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
258Lắp đặt Domino-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
259Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V193m
260Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
261Lắp đặt Relay thời gianTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
262Lắp đặt khởi động từ 3P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
263Lắp đặt Switch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
264Bốc xếp cát xây dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7982100m3
265Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,179810m³/1km
266Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0683m3
267Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,68310m³/1km
268Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,8564tấn
269Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,8564tấn
270Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,385610 tấn/1km
271Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3079tấn
272Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3079tấn
273Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,530810 tấn/1km
274Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,5911tấn
275Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,5911tấn
276Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,559110 tấn/1km
277Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3481 cấu kiện
278Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3481 cấu kiện
279Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,011210 tấn/1km
C CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Đèn Par LEDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Bộ
2Đèn Bean 380Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
3Máy Tạo khói SpecificationTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4*Lamp: Led 150W/D7/600) INCLUDED *Lamp holder: SFc 10-4 with notch …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.0
5Bàn điều khiển ánh sáng DMX 2048Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Bộ chia Tín hiệu DMXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Khung tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33mét
8Palang kéo khung treo đèn loai 500kg + xích 15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
9CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 100A 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300mét
11CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4CÁI
12Jack DMX XLR kết nối đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30CÁI
13Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3 x 2.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200mét
14Dây điện cấp nguồn cho từng, Moving-Head Bean, cáp điện 3 ruột (3 x 4.0)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50mét
15Ổ cắm phít cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp
16Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Tủ điện tổng cho AT -ASTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
18Móc treo đèn (loại cùm cố định trên khung)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
19Tủ đựng thiết bị vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20phụ kiện cơ khí điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
21Loa toàn giải treo: Loa ArayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
22Loa siêu trầm, Loa Sub để sàn - Acoustical Specifications:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Loa kiểm âm sân khấu: Công suất loa thiết kế theo Amply RMS (Average) Power Handling; Passive:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
24Mixe Digital điều khiển hệ thống 40 đường:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
25Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
26Bộ chia và cân chỉnh tần sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Chân micro caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
28Micro phát biểu cổ ngổng để trên bụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
29Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca.)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
30Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300mét
31Khung treo cho loa toàn giãi loaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
32Dây tín hiệu kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Mét
33CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5CÁI
34Dây điện nguồn cho từng cụm loaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150mét
35Ổ cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Phít cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Ổ cắm âm sàn cho loa monitorTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Jack canon XLR kết nối với máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cặp
40Jack 6 ly nối mono và StereoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
41Bàn để micxer điều khiển ATAS, 2 hộc 16UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Tủ MixerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Phụ kiện điện cơ khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
44Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
45Đèn Par LEDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
46Đèn Bean 380Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
47Máy Tạo khói SpecificationTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Bàn điều khiển ánh sáng DMX 2048Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Bộ chia Tín hiệu DMXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Trụ treo đèn và loaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Trụ
51Phụ kiện theo trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
52Palang kéo khung treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
53CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 50A 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200mét
55CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3CÁI
56Jack DMX XLR kết nối đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30CÁI
57Dây điện cấp nguồn cho đèn ParledTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200mét
58Dây điện cấp nguồn cho từng, Moving-Head BeanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50mét
59Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp
60Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Tủ điện di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
62Móc treo đèn (loại cùm cố định trên khung)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
63Khụ kiện cơ khí điện lắp dựng tủ điện nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Loa toàn giải treo: Loa ArayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
65Loa siêu trầm, Loa Sub để sàn - Acoustical Specifications:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Loa kiểm âm sân khấu: Công suất loa thiết kế theo Amply RMS (Average) Power Handling; PassiveTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
67Mixe Digital điều khiển hệ thống 32 đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
68Bộ chia tín hiệu kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
69Chân micro caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Micro phát biểu cổ ngổng để trên bụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
71Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca.)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
72Dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200mét
73Khung treo cho loa toàn giãi loaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
74CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5CÁI
75Dây điện nguồn cho từng cụm loaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150mét
76Ổ cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
77Phít cắm cho cum loa (bên trái và phải sân khấu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
78Ổ cắm âm sàn cho loa monitorTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
79Ổ cắm cho tủ AT sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
80Jack canon XLR kết nối với máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cặp
81Jắck 6 ly nối mono và StereoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
82Bàn để micxer điều khiển ATASTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Tủ MixerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
84Phụ kiện điện cơ khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
85Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
86Bộ Micro không dây CẦM TAYTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
87Bộ trộn âm thanh 16 kênh input (12 mono/XLR) + 16 EffectTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
88Đa Xử Lý 4 Analogue input, 8 Analogue Outputs The Graphic Equaliser shall provide +/-12dB of boost and cut at 30 1/3 octave ISO centre frequencies from 25Hz- 20kHz.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
89Amply công suất 2 x 450W/Ch 4 Ohm. Amplifier specificationsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
90Loa treo tường chất tiếng hay (Spk box - 2 way): SPECIFICATIONSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
91SPEAKER CABLE (2X2.5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100Mét
92DÂY TÍN HIỆU MICROTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Mét
93XLR (MALE) CONNECTORTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Chiếc
94XLR (FEMALE) CONNECTORTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Chiếc
95SPEAKON CONNECTORTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
96TRS (MONO) PLUGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
97TRS (STEREO) PLUGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Chiếc
98AV CableTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Chiếc
99Phụ kiện điện, cơ khí thi công + nhận công thi công lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
100Motor điện giảm tốc + hộp số giảm tốc Bao gồm các thiết bị và phụ kiện đi kèm quy định tại Chương VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
101Hệ nâng hạ quay tay cho phông hậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
102Ồng thép D60 treo riềm + phụ kiện treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3ht
103Tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
104Dây điện CVV- 3 x 2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
105Dây điều khiển CXV4x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
106Aptomát 3 pha 30A/380VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
107Công tắc hành trình 5A/220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
108Bộ ngắt hành trình tự động 5A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
109Ống nhựa mềm bảo vệ cáp điện D = 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
110Lắp dựng tủ đấu điện ....Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
111Khung 4D làm đà chịu lực 2 cánh sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
112Bệ đỡ motorTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
113Riđô Số 1 Màn đỏ kéo ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V312m2
114Riđô Số 2 (Phông hậu 1 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m2
115Riềm phông tiền; (01 Bộ riềm nữ hoàng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96m2
116Riềm cánh gà 1,2,3 Làm bằng vải nhung 4 chiều màu xanh lá câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192m3
117Phông cánh gà 6 cánh.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V292m2
118Nhân công may, lắp đặt toàn hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
D Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) đã hoàn thành có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) ≥ 2.546.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 7.873.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị từ 2.546.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.419.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.419.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 7.873.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu) có giá trị ≥ 2.546.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (âm thanh, ánh sáng sân khấu); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.55
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
4 Máy ép cọc, lực ép >= 200 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Cần trục Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Ô tô tải thùng Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy cắt, uống thép Hoạt động tốt3
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy hàn Hoạt động tốt3
18 Máy vận thăng Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
19 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt1200
20 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt1500
21 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
22 Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->