Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949579-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố; Nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05095E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ≥01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa tổ 1, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố; Nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề , địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Chiềng Lề. Địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Số điện thoại: 01223852941 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, thành phố Sơn La Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 406. Địa chỉ: Phường Chiềng Cơi, TP. Sơn La, Tỉnh Sơn La Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề , địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Chiềng Lề. Địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Số điện thoại: 01223852941 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu yêu cầu về kỹ thuật, kinh nghiệm , tài chính trong hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Chiềng Lề. Địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Số điện thoại: 01223852941 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố. Địa chỉ: Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN - NHÀ NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,23m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,645100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4062tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,614tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,3811m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3246100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,895tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3038tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,9621m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2617tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1801tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,5959100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9191m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2195tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,4115m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,2757m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,7214m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0761m3
19Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9805tấn
20Sản xuất cửa đi (Khuôn cửa dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm)Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24,3m2
21Sản xuất cửa sổ (Khuôn cửa dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm)Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,18m2
22Khóa cửa đi 2 cánhTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3Bộ
B PHẦN THÂN - DÂN GÓP
1Khóa cửa đi 2 cánhTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Bộ
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1919100m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0238tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0238tấn
5Gia công giằng mái thépTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,052tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,052tấn
7Bulông D18 neoTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16Bộ
8Tăng dơ D14Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10Bộ
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9805tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6102100m2
11Diềm tôn, úp nócTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V45,72m
12Gia công lan canTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6963tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V46,177m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V144,72m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2693tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,18m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V166,252m2
18Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V232,46m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V359,59m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V274,144m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V244,363m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,16m
23Đắp chữ nổi + hoa vănTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V836,413m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V440,396m2
26Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,2468m2
27Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,84m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V218,6263m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V220,6088m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V350m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V450m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
42Mặt AptomatTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
43Đế âm aptomatTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
47Đế âm bảng điệnTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
48Tủ điện 300x400mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
49Lưu tốc quạt đảo trầnTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
50Đinh vít 5cm, 3cmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V325cái
51Cầu nối tủ bàng thép 25x4Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3hộp
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7m3
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16m
56Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x4mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cọc
57Băng dính cách điệnTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cuộn
58Bình chữa cháy CO2, MT3Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3Bình
59Hộp đựng bìnhTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
60Tiêu lệnh phòng cháyTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm)Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm)Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16m
65Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3 L=1.5mTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cọc
66Quả hồ lô màu đỏTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6Cái
67Thép dẹt 80x80Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50Cái
68Chì lá đệm 30x80Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50Cái
69Bu lông D10Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50Cái
70Bật thép L=200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40Cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0714100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,652100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
74Rọ chắn rác D100Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8Cái
C NHÀ VỆ SINH - DÂN GÓP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,8688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,151m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1624tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0205m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,8396m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1348100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0468tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2704tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3578m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6016m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9133m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0841tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8336m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,0726m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,0837m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0165tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0206100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2268m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1387100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0899tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6155m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,3264m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V128,8774m2
25Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,08m
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,08m
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,3684m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V35,415m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,4408m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V52,7254m2
31Sản xuất cửa sắt pa nô kính mờTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,48m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,399m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V85,219m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V71,2692m2
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
38Lắp đặt xiphông thu nướcTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3100m
41Lắp đặt van ren, đường kính van PPR D25mmTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
43Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
46Khóa cửa + chốtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
D SÂN BÊ TÔNG - DÂN GÓP
1Bạt dứaTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V146m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,6m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V210m
E CỔNG + HÀNG RÀO - DÂN GÓP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4381m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0048100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1514m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3771m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3073m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0222m3
7Thép chữ L75x75x5 trụ cổngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50,7503kg
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6272m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,504m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,12m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,3424m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,504m2
13Gia công cổng sắtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2778tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,094m2
15Nút bịt trang tríTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V224cái
16Bàn lề thườngTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
17Bàn lê goongTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
18Khóa cổng loại toTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
19Chốt cửaTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,5475m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,937m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0098100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,267m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3496m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2389m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0217100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0146tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2376m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,003tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0634100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,32m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7001m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2737m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,5061m2
36Gia công cổng sắtTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3159tấn
37Nút bịt trang tríTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,1211m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,5061m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,125m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0138100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,375m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,03100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0201tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,153m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0354tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0714100m2
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8194m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6651m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3082m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,7332m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,7332m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05095E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ≥01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)33
3 Cán bộ kỹ thuật - Phần điện 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm bàn ≥1 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy hàn ≥14 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy hàn ≥23 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy khoan đứng ≥4,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy mài ≥2,7 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy nén khí diezel ≥360 m3/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy trộn vữa ≥150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->