Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Nghĩa Vũ – xã Minh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933012-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Nghĩa Vũ – xã Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220932390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8408E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Nghĩa Vũ – xã Minh Tân
Xây dựng nhà văn hóa thôn Nghĩa Vũ – xã Minh Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thanh Bình – Địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IIChương V-E-HSMT311,63m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT110,9625100m
3Đắp cát vàng đệm móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT0,7854100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1964100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,4975100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1856100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,044100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT10,84m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8106100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0932100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,5794tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT1,4603tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT39,3135m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2959100m2
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,045tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2448tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6383tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,9215m3
C Cột CC1 :
1Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT31,5019m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,5015100m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2772100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0942tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4985tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,5738m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT17,79m3
8Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V-E-HSMT192,0164m2
D II. PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2947tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4483tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,169tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,1292100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,3058m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,8498100m2
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT2,1962100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3222tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1512tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,437tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,8078m3
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,8501tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT24,612m3
E III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,6851m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,8957m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1289100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1153tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0581tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,711m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT99,0074m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT68,09m
9Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT68,09m
10Chữ INOX màu vàng cao 250mm '' NHÀ VĂN HÓA THÔN NGHĨA VŨ"Chương V-E-HSMT20công
11Con sơn bê tôngChương V-E-HSMT14cái
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT99,0074m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V-E-HSMT1,7421tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,7421tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT2,3139100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V-E-HSMT31,26md
17Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT31,64m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT31,64m2
F Phần thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V-E-HSMT0,265100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V-E-HSMT10cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT5cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT5cái
5Keo dánChương V-E-HSMT10hộp
G IV. PHẦN TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT40,8048m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,1323m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT194,042m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT193,76m
5Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT80,36m
6Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT5,476m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT194,042m2
H Lanh tô, ô văng:
1Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V-E-HSMT0,2493100m2
2Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0394tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2028tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,7574m3
I Phần lan can:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,2841m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,0508m3
3Con tiện bê tông (bao gồm sơn con tiện)Chương V-E-HSMT29con
4Cầu con tiện bê tông (bao gồm sơn)Chương V-E-HSMT29cái
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,6m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT24,6m2
J Bậc tam cấp:
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,769m3
2Xây các bậc tam cấp, tường chắn bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,993m3
3Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT64,4421m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT102,5m
K V. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp đá bóc lồi vào tường chân móngChương V-E-HSMT27,375m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT145,7m2
3Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT5,03m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT327,713m2
5Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V-E-HSMT42,284m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT212,8048m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT46,6724m2
8Đắp con bọ trang trí cửa sổChương V-E-HSMT15cái
9Đắp tai trang trí cửa đi, cửa sổChương V-E-HSMT30cái
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT171,952m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT775,1742m2
L VI. PHẦN CỬA
1SX cửa đi 2 cánh mở quay có độ dày thanh nhôm 0,9-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đươngChương V-E-HSMT16,24m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay có độ dày thanh nhôm 0,9-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đươngChương V-E-HSMT2,61m2
3SX cửa sổ lùa 2 cánh là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đươngChương V-E-HSMT30,8m2
4Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V-E-HSMT0,427tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT30,8m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT30,81m2
M Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT5bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E-HSMT14bộ
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT3cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT13cái
6Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT12cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V-E-HSMT2hộp
8Cung cấp, lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomátChương V-E-HSMT18hộp
9Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Chương V-E-HSMT1bộ
10Tủ điện phòngChương V-E-HSMT2bộ
11Cung cấp, lắp đặtcác automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤40AChương V-E-HSMT6cái
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-E-HSMT109m
14Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT120m
15Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT420m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-E-HSMT450m
N Phần thiết bị cứu hỏa
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V-E-HSMT1hộp
2Bình bọt cứu hoả CO2Chương V-E-HSMT2bình
3Bình bọt MFZ8Chương V-E-HSMT2bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT1bộ
O VII. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,61m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,126100m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT45m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V-E-HSMT22,5m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT4cái
6Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT4mối
7Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT4điểm
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT4cọc
9Thép fi 8Chương V-E-HSMT3kg
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT1,8648100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT1,638100m2
P B. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q I. PHẦN SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT2,4975100m3
R II. PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
S Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9339100m3
2Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp IIChương V-E-HSMT0,56021m3
3Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V-E-HSMT9,81711m3
4GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,2434100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT9,3912m3
6GCLD ván khuôn cho bê tông móngChương V-E-HSMT0,0288100m2
7Cốt thép móng, đ/k ≤10mmChương V-E-HSMT0,0344tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,3287m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,7893m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT12,7796m3
11GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V-E-HSMT0,3189100m2
12GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mmChương V-E-HSMT0,109tấn
13GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mmChương V-E-HSMT0,416tấn
14Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V-E-HSMT5,2622m3
15Đắp đất chân móngChương V-E-HSMT3,4591m3
T Phần thân:
1GCLD ván khuôn cho bê tông cộtChương V-E-HSMT0,078100m2
2GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0091tấn
3GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0683tấn
4Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V-E-HSMT0,4288m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,3483m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,8516m3
7GCLD ván khuôn cho bê tông giằng tườngChương V-E-HSMT0,2702100m2
8GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V-E-HSMT0,178tấn
9Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Chương V-E-HSMT1,7587m3
10Gia công hoa sắt hàng ràoChương V-E-HSMT1,7334tấn
11Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V-E-HSMT77,328m2
12Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT77,3281m2
U Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT156,108m2
2Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT292,9712m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT227,2m
4Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT94,85m
5Gia công cổng sắtChương V-E-HSMT0,389tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT11,723m2
7Gia công lắp dựng bản lề cốiChương V-E-HSMT6bộ
8Theo cửa + tai khóaChương V-E-HSMT3bóng
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT449,0792m2
10Đào móng, rộng móng ≤6m, đất cấp IIIChương V-E-HSMT47,3625m3
11GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0224100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,392m3
13Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,6575m3
14GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanChương V-E-HSMT0,0272100m2
15GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V-E-HSMT0,0136tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,236m3
17Láng hố ga, dày 2,0 cm, VXMCM mác 75Chương V-E-HSMT1,1552m2
18Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,9696m2
19Gia công song chắn rác, giá đỡ song chắn rácChương V-E-HSMT0,1055tấn
20Cung cấp, lắp đặt song chắn rácChương V-E-HSMT0,6915m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,721m2
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V-E-HSMT0,98100m
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V-E-HSMT8cái
24Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4697100m3
25Lấp cát đường ốngChương V-E-HSMT42,0028m3
V III. PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Bê tông lót sân, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT46,48m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT464,8m2
3Lát sân, gạch Terazzo KT400x400mmChương V-E-HSMT464,8m2
4Lớp nilông lót nền chống mất nước xi măngChương V-E-HSMT24,7m2
5Bê tông sân đá 1x2 mác 200Chương V-E-HSMT22,245m3
W IV. PHẦN BỒN HOA:
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IChương V-E-HSMT4,0811m3
2GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,1962100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT3,1392m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10 x 21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,6328m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,81m2
6Ốp đá granit vào tường bồn câyChương V-E-HSMT49,05m2
7Đổ đất màu trồng câyChương V-E-HSMT48,39m3
8Lấp đất chân móngChương V-E-HSMT1,3603m3
X V. KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,90971m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,5226100m
3Đắp nền móng công trìnhChương V-E-HSMT3,6366m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0332100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,6836m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,2601m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,4288m3
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0772100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0731tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,0626m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,9532m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V-E-HSMT11,0729m2
Y VI. PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,6692m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,2386m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,052100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0287tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0253tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5011m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT0,1963100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1444tấn
9Bê tông sàn máI, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,142m3
Z VII. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,75m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,7096m2
3Quét Sika chống thấm máiChương V-E-HSMT19,4224m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT13,2664m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT55,8m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT14,7096m2
AA VIII. BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,1236m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,7416m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V-E-HSMT3,708m2
AB IX. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT39,84m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,961m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,7724m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT62,5734m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V-E-HSMT61,699m2
AC X. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V-E-HSMT0,06100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT2cái
5Keo dán ốngChương V-E-HSMT5hộp
AD XI. PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V-E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT50m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT30m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT4bộ
AE XII. PHẦN CỬA
1SX cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9- 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V-E-HSMT5,64m2
2SX cửa sổ mở quay thanh nhôm dày 0,9-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V-E-HSMT0,96m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT6,6m2
AF XIII. PHẦN CẤP NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V-E-HSMT0,03100m
2Van nhựa D42Chương V-E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V-E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V-E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V-E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V-E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V-E-HSMT0,28100m
8Van nhựa D27Chương V-E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V-E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V-E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V-E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V-E-HSMT5cái
13Cút 25-1/2Chương V-E-HSMT2cái
14Nơ đồng D21Chương V-E-HSMT2cái
15Kép đồng D21Chương V-E-HSMT2cái
16Băng tanChương V-E-HSMT10cuộn
17Van phao điệnChương V-E-HSMT1bộ
18Keo dán ốngChương V-E-HSMT20hộp
19Cung cấp, lắp đặt xí bệt INAX C-108 VANChương V-E-HSMT2bộ
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102MChương V-E-HSMT2cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-284V(EC/FC)Chương V-E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SChương V-E-HSMT2bộ
23Chân chậu rửa INAX L-284V (EC/FC), hoặc tương đươngChương V-E-HSMT2bộ
24Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V-E-HSMT1bể
25Máy bơm nước chân khôngChương V-E-HSMT1máy
26Giếng khoan nướcChương V-E-HSMT1giếng
AG XIV. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V-E-HSMT0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V-E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V-E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V-E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmChương V-E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V-E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V-E-HSMT0,05100m
12Ga thu nước 150x150 INOXChương V-E-HSMT4cái
13Keo dán ốngChương V-E-HSMT20Hộp
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT0,4416100m2
AH XVI. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,78721m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0426100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0232100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0486tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0578tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,0127m3
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,3246m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,052m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,464m2
11Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT3,871m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0294100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-E-HSMT0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,613m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT51 cấu kiện
16Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0853100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8408E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.42
2 Cán bộ giám sát 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy trộn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->