Gói thầu: Mua sắm Khí y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Mua sắm Khí y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:25:00 đến ngày 2022-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,483,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho bệnh viện trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các mặt hàng khí y tế.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị các mặt hàng khí y tế của hợp đồng tương tự ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành một phần: • Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị các mặt hàng khí y tế tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 5.000.000.000 VNĐ = 4.000.000.000 VNĐ)] Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định Trạm Oxy lỏng.- Chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 02 giờ.- Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thức hiện. Toàn bộ kinh phí thuê do nhà thầu chi trả.- Trường hợp trong 01 tháng đầu đưa vào sử dụng Trạm Oxy lỏng gặp hư hỏng cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện nhà thầu phải cung cấp Hệ thống mới cho bệnh viện.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu - có sao y của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Khí y tế năm 2022 Mua sắm Khí y tế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Kỹ thuật: + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Hình ảnh hàng hóa dự thầu, hình ảnh mẫu mã, nhãn mác hàng hóa dự thầu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word Mẫu số (**) quy định tại Mục 3 Chương III 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế của năm 2019, 2020, 2021 (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Nội dung chi tiết nêu tại File khác đính kèm E-HSMT "Oxy - Tinh hop le cua hang hoa" |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử, hướng dẫn sử dụng tại bệnh viện, giám định (hoặc kiểm định) hàng hóa. Giá chào thầu là giá đến địa điểm nhận hàng tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng phường 12 quận 5 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: • Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn) • Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn) - Trường hợp nhà thầu không phải nhà sản xuất: • Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của nhà thầu được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn) • Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương xác nhận chấp thuận cho nhà thầu dự thầu gói thầu “Mua sắm Khí y tế năm 2022” của bệnh viện Phạm Ngọc Thạch. • Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn) - Nhà thầu Cam kết các Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (cụ thể: điều kiện lưu hành của hàng hóa, phân nhóm, giấy chứng nhận chất lượng và giấy phép lưu hành) được duy trì hoặc gia hạn hoặc cấp mới đảm bảo còn hiệu lực nối tiếp không đứt đoạn trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mặt hàng tham dự thầu. - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oxy lỏng | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 1.500.000 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng sử dụng hàng tháng Bệnh viện sẽ đặt hàng căn cứ theo như cầu thực tế tại Bệnh viện |
| 2 | Oxy khí loại chai lớn | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 1.440 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng sử dụng hàng tháng Bệnh viện sẽ đặt hàng căn cứ theo như cầu thực tế tại Bệnh viện |
| 3 | Oxy khí loại chai nhỏ | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 1.860 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng sử dụng hàng tháng Bệnh viện sẽ đặt hàng căn cứ theo như cầu thực tế tại Bệnh viện |
| 4 | Khí CO2 | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 16 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng sử dụng hàng tháng Bệnh viện sẽ đặt hàng căn cứ theo như cầu thực tế tại Bệnh viện |
| 5 | Khí Argon | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 7 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng sử dụng hàng tháng Bệnh viện sẽ đặt hàng căn cứ theo như cầu thực tế tại Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho bệnh viện trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các mặt hàng khí y tế.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị các mặt hàng khí y tế của hợp đồng tương tự ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành một phần: • Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị các mặt hàng khí y tế tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 5.000.000.000 VNĐ = 4.000.000.000 VNĐ)] Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định Trạm Oxy lỏng.- Chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 02 giờ.- Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thức hiện. Toàn bộ kinh phí thuê do nhà thầu chi trả.- Trường hợp trong 01 tháng đầu đưa vào sử dụng Trạm Oxy lỏng gặp hư hỏng cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện nhà thầu phải cung cấp Hệ thống mới cho bệnh viện.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người) | 1 | Kỹ sư Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu - có sao y của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi