Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825218-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220809952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022; Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của UBND và Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:16:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường
Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022; Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của UBND và Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận – địa chỉ: 15 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 3823385 - Fax: 0252.3823750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: Số 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận – địa chỉ: 15 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận – địa chỉ: 15 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 3823385 - Fax: 0252.3823750


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa cung cấp có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) và nội dung của COA phải thể hiện được nước sản xuất. - Giấy chứng nhận chất lượng phải tra cứu được trên website của nhà sản xuất. - Ngôn ngữ sử dụng cho giấy chứng nhận và ngôn ngữ trên nhãn mác sản phẩm là ngôn ngữ phổ biến (tiếng Anh). - Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng chính hãng của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam hoặc Thư ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất năm 2022 trở về sau. Đối với hàng hóa là các dụng cụ thủy tinh và vật liệu nhựa là dụng cụ chính xác: - Hàng hóa xuất xứ ưu tiên khu vực Châu Âu và phải có giấy chứng nhận xác minh hãng sản xuất đó thuộc khu vực Châu Âu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT - Nhà thầu phải cam kết thu hồi hóa chất, dụng cụ, vật tư trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của chủ đầu tư. - Cung cấp 01 bộ hồ sơ bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận – địa chỉ: 15 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 3823385 - Fax: 0252.3823750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 15 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid acetic Glacial - CH3COOH2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
2Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HCl1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
31.10Phenanthroline monohydrate- C12H8N2.H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
4Kali dichromate- K2Cr2O71ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
5Silver Sulfate- Ag2SO42ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
6Acid sulfuric AR- H2SO420ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
7Acid sulfuric AR- H2SO440ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
8Mercury (II) Sulfate - HgSO45ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
9Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate - (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
10Lauryl Sulfate Broth (LSB)5ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
11Brilliant Broth -M (BGBL)1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
12Natri Chloride - NaCl3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
13Hydrochloric acid PA- HCl10ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
14Hydrochloric acid PA- HCl3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
15Sulfaniamide - C6H8N2O2S3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
16Natri Nitrite - NaNO21ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
17N-(1-naphthyl)-ethylendiamine dihydrochloride- C12H14N2.2HCl3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
18N,N-dimethyl- 1,4-phenylenediamine dihydrochloride- C8H12N2.2HCl1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
19Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N1ỐngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
20Potassium dihydrogen phosphate- KH2PO41ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
21Iron (II) Sulfate heptahydrate - FeSO4.7H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
22Ammonium Chloride- NH4Cl3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
23Titriplex III- C10H14N2O8Na2.2H2O2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
24Amoniac 25% - NH31ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
25L-Ascorbic acid - C6H8O61ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
26Na salicylate - C7H5NaO31ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
27Natri hydroxide- NaOH3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
28Kali hydroxide - KOH2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
29Ethanol absolute- C2H5OH1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
30Ethanol - C2H5OH30ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
31Mercury (II) Clorua - HgCl22ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
32Cadmium sulfate hydrate - 3CdSO4.8H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
33Sodium carbonate anhydrous -Na2CO33ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
34Di-Sodium Oxalat- C2Na2O41ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
35Trisodium citrate hydrate- C6H5Na3O7.2H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
36Potassium Permanganate –KMnO41ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
37Sodium acetate trihydrate- CH3COONa.3H2O1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
38Buffer solution pH 41ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
39Buffer solution pH 71ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
40Buffer solution pH 101ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
41Potassium chloride - KCl2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
42DD chuẩn Iron1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
43DD chuẩn photphate1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
44DD chuẩn Sunfate1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
45Natri hypochlorite, solution 15% - NaClO1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
46Bình định mức, A 10/19 20 ml , nút nhựa5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
47Bình định mức, A 10/19 25 ml , nút nhựa5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
48Bình định mức, A 12/21 50 ml , nút nhựa100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
49Bình định mức, A 19/26 500 ml, nút nhựa5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
50Bình định mức, A 24/29 1000 ml, nút nhựa5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
51Micro buret 2ml khóa PTFE1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
52Micro buret 5ml khóa PTFE1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
53Buret khóa PTFE 10ml, 1/50, loại AS1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
54Chai trung tính nâu GL 45, 500ml2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
55Chai trung tính nâu GL 45, 1000ml5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
56Chai trung tính GL 45, 500ml30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
57Cốc đốt thấp thành 50ml20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
58Cốc đốt thấp thành 100ml100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
59Cốc đốt thấp thành 250ml30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
60Cốc đốt thấp thành 600ml10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
61Cốc đốt thấp thành 1000ml10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
62Cuvet thạch anh 10mm (dùng trong máy U-5100 U-VIS)2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
63Cuvet thủy tinh 10mm (dùng trong máy U-5100 U-VIS)2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
64Ống định lượng Dispenser genius 1.0- 10 ml/0.2ml2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
65Giá ống nghiệm inox F401CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
66Giá để ống nghiệm (50 lỗ, 10 x 23 cm)10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
67Silicagel (Hạt hút ẩm ) 500g3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
68Ống phá mẫu thủy tinh ĐK 16mm10HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
69Ống đong thủy tinh 50ml, class A1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
70Ống đong thủy tinh 100ml, class A1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
71Ống Durham (nhỏ) 5x25mm300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
72Ống Impinger 25ml, đầu nhọn (24/29)10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
73Ống ly tâm tiệt trùng 15 ml, đáy nhọn10GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
74Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm 22ml200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
75Ống nghiệm không vành 16x160mm30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
76Ống hút bầu vạch xanh 4ml, AS1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
77Ống hút bầu vạch xanh 20ml, AS1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
78Ống hút bầu vạch xanh 25ml, AS1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
79Dụng cụ hút mẫu - Micropipette 100-1000ul2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
80Dụng cụ hút mẫu - Micropipette 500-5000ul2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
81Chổi rửa ống nghiệm 40cm5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
82Chổi rửa ống nghiệm 30cm5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
83Chổi rửa ống nghiệm 20cm30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
84Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2um, 55mm5HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
85Giấy lọc Adventec GA -55 f 55 mm5HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
86Giấy lọc định tính 110mm3HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
87Thìa nhựa 200mm20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
88Kẹp chén nung 35 cm2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
89Giá ống nghiệm inox 30 ô10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
90Can 1 lít1.700CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
91Can 2 lít1.500CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
92Can 30 lít TP5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
93Găng tay y tế Size S100HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
94Găng tay y tế Size M10HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
95Giấy lụa hộp150HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
96Giấy lụa cuộn50CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
97Khẩu trang y tế100HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
98Khẩu trang MT10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
99Khăn vuông trắng50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
100Nước rửa chén 3.8kg20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
101Nước rửa tay BV vượt trội 500g20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
102Nước lau sàn 3.8kg/chai20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
103Ô tự động 1 chiều5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
104Pin20ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
105Pin tiểu (AAA: 100 viên, AA:100 viên)200ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
106Pin loại trung (loại C)80ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
107Pin 9V20ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
108Chổi quét (Chổi bông cỏ cán nhựa)5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
109Rổ nhựa chữ nhật lớn (50x34x11.5cm)10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
110Rổ nhựa chữ nhật lớn (43x30x10cm)10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
111Rổ nhựa chữ nhật nhỏ (34.5x26x10 cm)15CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
112Rổ nhỏ tròn Ø20x9cm10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
113Thau tròn nhỏ Ø20 x 7cm10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
114Bộ thùng giữ nhiệt 51.1L - Xanh3BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
115Ky hốt rác inox cán dài3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
116Túi rác đen 55x65 cm40KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
117Ca Tulip 2 lít5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
118Xô nhựa 10 lít có quai xách5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
119Giày đi hiện trường (Size 35 - 43)15ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
120Túi zip nilong số 09 (20x28 cm)3KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
121Bay lấy mẫu đất3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
122Xẻng nhỏ lấy mẫu đất3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
123Dây điện100MétXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
124Ổ điện 06 lỗ6CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
125Thùng đá 12 lít1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
126Bộ lau nhà 11 lít-Bánh xe7CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
127Giỏ nắp đại 20162CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
128Thau sâu 5T010CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
129Thùng chữ nhật 15 lít30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
130Kính BHLĐ (trắng)5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
131Miếng xốp rửa dụng cụ30MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
132Hộp gel giữ lạnh30HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
133Găng tay BHLĐ (size lớn)10ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
134Thùng đá giữ nhiệt 25 lít3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư các loại, - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng 1 - Đại học hoặc cao đẳng chuyên/hóa học, hóa học phân tích, sinh học, vi sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->